Portimonense S.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
C.F. Estrela da Amadora

Portimonense S.C. vs C.F. Estrela da Amadora

Tỷ số chung cuộc: Portimonense S.C. 3-1 C.F. Estrela da Amadora tại Taça da Liga, 23 tháng 7, 2023. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Portimonense S.C. thắng 1, hòa 2, C.F. Estrela da Amadora thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Taça da Liga · 1st Round
Sân vận động
Estádio Municipal de Portimão, Portimão
Phong độ
WDLLL Portimonense S.C.
DWDWD C.F. Estrela da Amadora
  1. 1' Mansur
  2. 5' M. Lopes
  3. 6' Rildo11m 1-0
  4. 33' Carlinhos
  5. HT1-0
  6. 46' Pedrão Lucas Ventura
  7. 58' 1-1 Ronaldo Tavares
  8. 62' R. Carrillo 2-1
  9. 64' Capita R. Ndo
  10. 64' Léo Cordeiro Vitó
  11. 64' Hevertton Santos Jean Felipe
  12. 68' M. Seck Guga
  13. 68' Igor Formiga Gonçalo Costa
  14. 73' M. Seck
  15. 74' Vinicius Silvestre
  16. 77' Maurício Paulo Estrela
  17. 77' M. Diaby S. Jasper
  18. 78' Kikas Ronald
  19. 78' Luan Miguel Lopes
  20. 81' Joao Reis
  21. 82' Carlinhos11m 3-1
  22. 90'+4 Mauricio
  23. FT3-1

Đội hình

Portimonense S.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Paulo Sérgio
  1. 12Vinícius Silvestre
  2. 27Guga ▼ 68'
  3. 43Alemão
  4. 22Filipe Relvas
  5. 18Gonçalo Costa ▼ 68'
  6. 20Paulo Estrela ▼ 77'
  7. 25Lucas Ventura ▼ 46'
  8. 7S. Jasper ▼ 77'
  9. 11Carlinhos
  10. 37Rildo
  11. 19R. Carrillo

Dự bị 9

  1. 44Pedrão ▲ 46'
  2. 14M. Seck ▲ 68'
  3. 33Igor Formiga ▲ 68'
  4. 8Maurício ▲ 77'
  5. 24M. Diaby ▲ 77'
  6. 1Gabriel Souza
  7. 9Paulinho
  8. 17Davis Silva
  9. 77Hélio Varela
C.F. Estrela da Amadora Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Sérgio Vieira
  1. 30Bruno Brígido
  2. 4Kialonda Gaspar
  3. 13Miguel Lopes ▼ 78'
  4. 70Mansur
  5. 12Jean Felipe ▼ 64'
  6. 6Aloísio Souza
  7. 18Vitó ▼ 64'
  8. 17João Reis
  9. 7R. N'do
  10. 9Ronaldo Tavares
  11. 90Ronald ▼ 78'

Dự bị 9

  1. 10Capita ▲ 64'
  2. 22Léo Cordeiro ▲ 64'
  3. 27Hevertton Santos ▲ 64'
  4. 29Kikas ▲ 78'
  5. 55Luan ▲ 78'
  6. 14Erivaldo Almeida
  7. 1António Filipe
  8. 2J. Omurwa
  9. 25K. Shinga

Thống kê

04
30

So sánh

45Trận đấu42
52Ghi được42
91Thủng lưới74
1.16Bàn thắng mỗi trận1
5Giữ sạch lưới8
28Trên 2.5 bàn22
30Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu