C.F. Estrela da Amadora
3 : 0
FT · Hiệp một 3:0
·
Portimonense S.C.

C.F. Estrela da Amadora vs Portimonense S.C.

Tỷ số chung cuộc: C.F. Estrela da Amadora 3-0 Portimonense S.C. tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 9 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: C.F. Estrela da Amadora thắng 1, hòa 2, Portimonense S.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 21
Sân vận động
Estádio José Gomes, Amadora
Phong độ
DWDWD C.F. Estrela da Amadora
WDLLL Portimonense S.C.
  1. 6' Carlinhosphản lưới 1-0
  2. 13' Léo Jabá · Rodrigo Pinho 2-0
  3. 19' S. Jasper Gonçalo Costa
  4. 23' Lucas Ventura
  5. 25' Kosuke Nakamuraphản lưới 3-0
  6. 28' Rúben Lima
  7. 31' R. Carrillo Lucas Ventura
  8. 38' Dener
  9. 42' Nilton Varela
  10. HT3-0
  11. 65' André Luiz Rodrigo Pinho
  12. 65' João Reis Nilton Varela
  13. 67' T. Fukui Dener
  14. 67' Rodrigo Martins Hildeberto Pereira
  15. 70' Kikas Léo Jabá
  16. 70' Nanu R. NDo
  17. 80' L. Bucca Léo Cordeiro
  18. 89' João Reis
  19. 89' André Luiz
  20. 89' Pedrão
  21. FT3-0

Đội hình

C.F. Estrela da Amadora Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Sérgio Vieira
  1. 30Bruno Brígido 6.9
  2. 4Kialonda Gaspar 7.2
  3. 5Pedro Mendes 7.3
  4. 28Rúben Lima 7.3
  5. 27Hevertton Santos 7.2
  6. 6Aloísio Souza 7.3
  7. 22Léo Cordeiro ▼ 80' 6.7
  8. 75Nilton Varela ▼ 65' 7.2
  9. 7R. N'Do 6.9
  10. 20Rodrigo Pinho ▼ 65' 6.6
  11. 8Léo Jabá ▼ 70' 7.3

Dự bị 9

  1. 10André Luiz ▲ 65' 6.5
  2. 17João Reis ▲ 65' 7.2
  3. 29Kikas ▲ 70' 6.7
  4. 31Nanu ▲ 70' 6.5
  5. 26L. Bucca ▲ 80' 6.6
  6. 80T. Oakley-Boothe
  7. 1António Filipe
  8. 9Ronaldo Tavares
  9. 71Lucas Rafael
Portimonense S.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Paulo Sérgio
  1. 32Kosuke Nakamura 5.7
  2. 33Igor Formiga 6.3
  3. 44Pedrão 6.5
  4. 43Alemão 6.9
  5. 22Filipe Relvas 6.6
  6. 18Gonçalo Costa ▼ 19' 6.2
  7. 13Dener ▼ 67' 7.5
  8. 11Carlinhos 6.9
  9. 25Lucas Ventura ▼ 31' 6.5
  10. 77Hélio Varela 6.9
  11. 10Hildeberto Pereira ▼ 67' 6.0

Dự bị 9

  1. 7S. Jasper ▲ 19' 6.9
  2. 19R. Carrillo ▲ 31' 6.6
  3. 8T. Fukui ▲ 67' 6.3
  4. 70Rodrigo Martins ▲ 67' 6.9
  5. 4Thiago Dombroski
  6. 6Ricardo Sousa
  7. 12Vinícius
  8. 5S. Mvoué
  9. 76Alcobia

Thống kê

044
730
36%Kiểm soát bóng64%
10Dứt điểm12
4Trúng đích1
2Chệch đích8
7Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn3
4Phạt góc7
2Việt vị2
7Phạm lỗi13
4Thẻ vàng3
1Cứu thua2
295Chuyền bóng498
204Chuyền chính xác407
69%Chính xác chuyền82%
1.50Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.44

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sporting CP
34 96 - 29 +67 90
2
S.L. Benfica
34 77 - 28 +49 80
3
F.C. Porto
34 63 - 27 +36 72
4
S.C. Braga
34 71 - 50 +21 68
5
Vitória S.C.
34 52 - 38 +14 63
6
Moreirense F.C.
34 36 - 35 +1 55
7
F.C. Arouca
34 54 - 50 +4 46
8
F.C. Famalicão
34 37 - 41 -4 42
9
Casa Pia A.C.
34 38 - 50 -12 38
10
S.C. Farense
34 46 - 51 -5 37
11
Rio Ave F.C.
34 38 - 43 -5 37
12
Gil Vicente F.C.
34 42 - 52 -10 36
13
G.D. Estoril Praia
34 49 - 58 -9 33
14
C.F. Estrela da Amadora
34 33 - 53 -20 33
15
Boavista F.C.
34 39 - 62 -23 32
16
Portimonense S.C.
34 39 - 72 -33 32
17
F.C. Vizela
34 36 - 66 -30 26
18
G.D. Chaves
34 31 - 72 -41 23
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Europa League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

42Trận đấu45
42Ghi được52
74Thủng lưới91
1Bàn thắng mỗi trận1.16
8Giữ sạch lưới5
22Trên 2.5 bàn28
23Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu