G.D. Chaves vs Oliveirense
Tỷ số chung cuộc: G.D. Chaves 2-1 Oliveirense tại Liga Portugal 2, 27 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: G.D. Chaves thắng 5, hòa 0, Oliveirense thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Portugal 2 · Vòng 31
- Sân vận động
- Estádio Municipal Eng. Manuel Branco Teixeira, Chaves
- Phong độ
- LLDLW G.D. Chaves
- DWWLW Oliveirense
- 28' Joao Silva
- 37' Pedro Pinho
- HT0-0
- 47' D. Kusso 1-0
- 62' ▲ Bruno Silva ▼ T. Brito
- 63' 1-1 A. Lopes
- 71' ▲ Kiko ▼ A. Romero
- 71' ▲ R. Esajas ▼ D. Kusso
- 74' Robyn Esajas
- 80' ▲ Joanderson ▼ J. Silva
- 80' ▲ D. Pereira ▼ L. Bastos
- 84' ▲ H. Pereira ▼ Ktatau
- 84' ▲ G. Rodrigues ▼ Reinaldo
- 86' ▲ P. Martelo ▼ Sabino
- 86' ▲ V. Santos ▼ N. Namora
- 88' R. Esajas 2-1
- 90' ▲ M. Tounkara ▼ Roberto
- FT2-1
Đội hình
- 1Vozinha 7.3
- 15Carraca 7.3
- 4Bruno Rodrigues 6.9
- 33T. Simoes 7.3
- 3A. Romero ▼ 71' 7.3
- 8P. Pinho ⇢ 7.3
- 20Ktatau ▼ 84' 7.6
- 30D. Kusso ⚽ ▼ 71' 7.5
- 10A. Rodrigues 7.6
- 77Reinaldo ▼ 84' 7.0
- 17Roberto ▼ 90' 7.0
Dự bị 8
- 23M. Gudzulic
- 5Kiko ▲ 71'
- 18H. Pereira ▲ 84'
- 22Z. Muscat
- 26G. Rodrigues ▲ 84'
- 27R. Esajas ⚽ ▲ 71' 7.2
- 29M. Tounkara ▲ 90'
- 34R. Alves
- 31R. Ribeiro 7.7
- 2Douglas Borel 6.9
- 4Bura 7.7
- 75N. Namora ▼ 86' 7.0
- 19A. Lopes ⚽ 7.6
- 21J. Silva ▼ 80' 6.3
- 90T. Brito ▼ 62' 6.7
- 99Sabino ▼ 86' 6.6
- 26L. Bastos ▼ 80' 6.9
- 17Lucas Henrique 7.6
- 88Y. Rodriguez 6.9
Dự bị 9
- 40N. Greis
- 3Mateus Raniel
- 5Filipe Alves
- 9P. Martelo ▲ 86'
- 10Bruno Silva ▲ 62' 6.7
- 11Joanderson ▲ 80' 6.5
- 13V. Santos ▲ 86'
- 14D. Pereira ▲ 80' 6.3
- 80K. Onohara
Thống kê
02⚑5
⚑610
55%Kiểm soát bóng45%
20Dứt điểm15
9Trúng đích6
6Chệch đích6
16Sút trong vòng cấm12
4Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn3
5Phạt góc6
0Việt vị3
11Phạm lỗi9
2Thẻ vàng1
5Cứu thua6
452Chuyền bóng371
388Chuyền chính xác299
86%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 50 - 29 | +21 | 66 | |
| 2 | 34 | 58 - 33 | +25 | 59 | |
| 3 | 34 | 46 - 33 | +13 | 59 | |
| 4 | 34 | 39 - 40 | -1 | 51 | |
| 5 | 34 | 41 - 42 | -1 | 51 | |
| 6 | 34 | 52 - 46 | +6 | 50 | |
| 7 | 34 | 46 - 55 | -9 | 50 | |
| 8 | 34 | 37 - 40 | -3 | 46 | |
| 9 | 34 | 42 - 40 | +2 | 45 | |
| 10 | 34 | 43 - 44 | -1 | 44 | |
| 11 | 34 | 34 - 38 | -4 | 44 | |
| 12 | 34 | 44 - 52 | -8 | 43 | |
| 13 | 34 | 41 - 34 | +7 | 42 | |
| 14 | 34 | 37 - 39 | -2 | 41 | |
| 15 | 34 | 39 - 49 | -10 | 40 | |
| 16 | 34 | 31 - 37 | -6 | 40 | |
| 17 | 34 | 34 - 48 | -14 | 39 | |
| 18 | 34 | 34 - 49 | -15 | 34 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
39Trận đấu37
47Ghi được38
43Thủng lưới51
1.21Bàn thắng mỗi trận1.03
14Giữ sạch lưới13
13Trên 2.5 bàn16
22Hiệp hai22