Academico Viseu vs C.S. Marítimo
Tỷ số chung cuộc: Academico Viseu 3-1 C.S. Marítimo tại Liga Portugal 2, 1 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Academico Viseu thắng 1, hòa 5, C.S. Marítimo thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Portugal 2 · Vòng 24
- Sân vận động
- Estádio Municipal do Fontelo, Viseu
- Phong độ
- LDLWW Academico Viseu
- WDLLL C.S. Marítimo
- 29' Xavi Grande
- 40' Andre Clovis · A. Zamora 1-0
- HT1-0
- 58' Luís Silva
- 61' Carlos Daniel
- 65' ▲ R. Andrade ▼ Xavi Grande
- 65' ▲ Ibrahima ▼ V. Danilovic
- 71' 1-1 S. Bouzaidi11m
- 72' ▲ C. Kahraman ▼ L. Silva
- 72' ▲ L. Gohi ▼ Joao Guilherme
- 79' ▲ E. Pena Zauner ▼ M. Tejon
- 86' ▲ D. Steczyk ▼ Andre Clovis
- 86' ▲ N. Mortimer ▼ A. Zamora
- 88' ▲ J. Melro ▼ S. Bouzaidi
- 88' ▲ P. Borukov ▼ A. Butzke
- 90'+9 Raphael Guzzo
- 90'+4 Romain Correia
- 90'+8 ▲ Pedro Barcelos ▼ G. Costa
- 90' L. Gohi 2-1
- 90' L. Gohi 3-1
- FT3-1
Đội hình
- 75D. Gril 7.2
- 9Robinho 6.3
- 41A. Correia 6.9
- 2N. Michelis 6.9
- 57G. Costa ▼ 90' 6.9
- 6A. Ceitil 7.0
- 7L. Silva ▼ 72' 6.9
- 31Joao Guilherme ▼ 72' 5.6
- 14S. Messeguem 6.3
- 32A. Zamora ⇢ ▼ 86' 7.7
- 33Andre Clovis ⚽ ▼ 86' 7.2
Dự bị 9
- 1Bruno Brigido
- 5Pedro Barcelos ▲ 90'
- 11D. Steczyk ▲ 86'
- 17C. Kahraman ▲ 72' 6.9
- 21T. Domingos
- 22N. Mortimer ▲ 86'
- 44R. Pereira
- 47L. Gohi ⚽2 ▲ 72' 8.9
- 55T. Silva
- 12Samu 6.9
- 17Xavi Grande ▼ 65' 6.3
- 5N. Madsen 6.9
- 44R. Correia 6.2
- 23P. Henrique 6.5
- 18V. Danilovic ▼ 65' 6.6
- 14Raphael Guzzo 6.6
- 21S. Bouzaidi ⚽ ▼ 88' 6.9
- 28Carlos Daniel 6.2
- 10M. Tejon ▼ 79' 6.6
- 3A. Butzke ▼ 88' 5.9
Dự bị 9
- 1A. Pastor
- 4E. A. Santos Junior
- 6R. Andrade ▲ 65' 6.2
- 7E. Pena Zauner ▲ 79' 6.3
- 8M. Cruz
- 9J. Melro ▲ 88'
- 25A. Freitas
- 90P. Borukov ▲ 88'
- 98Ibrahima ▲ 65' 6.3
Thống kê
01⚑2
⚑340
50%Kiểm soát bóng50%
12Dứt điểm10
4Trúng đích3
4Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn3
2Phạt góc3
2Việt vị0
16Phạm lỗi17
1Thẻ vàng4
2Cứu thua1
326Chuyền bóng324
228Chuyền chính xác226
70%Chính xác chuyền70%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 50 - 29 | +21 | 66 | |
| 2 | 34 | 58 - 33 | +25 | 59 | |
| 3 | 34 | 46 - 33 | +13 | 59 | |
| 4 | 34 | 39 - 40 | -1 | 51 | |
| 5 | 34 | 41 - 42 | -1 | 51 | |
| 6 | 34 | 52 - 46 | +6 | 50 | |
| 7 | 34 | 46 - 55 | -9 | 50 | |
| 8 | 34 | 37 - 40 | -3 | 46 | |
| 9 | 34 | 42 - 40 | +2 | 45 | |
| 10 | 34 | 43 - 44 | -1 | 44 | |
| 11 | 34 | 34 - 38 | -4 | 44 | |
| 12 | 34 | 44 - 52 | -8 | 43 | |
| 13 | 34 | 41 - 34 | +7 | 42 | |
| 14 | 34 | 37 - 39 | -2 | 41 | |
| 15 | 34 | 39 - 49 | -10 | 40 | |
| 16 | 34 | 31 - 37 | -6 | 40 | |
| 17 | 34 | 34 - 48 | -14 | 39 | |
| 18 | 34 | 34 - 49 | -15 | 34 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu36
73Ghi được53
38Thủng lưới31
1.74Bàn thắng mỗi trận1.47
20Giữ sạch lưới15
22Trên 2.5 bàn14
47Hiệp hai27