C.S. Marítimo
2 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Academico Viseu

C.S. Marítimo vs Academico Viseu

Tỷ số chung cuộc: C.S. Marítimo 2-2 Academico Viseu tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 22 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: C.S. Marítimo thắng 1, hòa 5, Academico Viseu thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 3
Phong độ
WDLLL C.S. Marítimo
LDLWW Academico Viseu
  1. 25' 0-1 Andre Clovis · A. Correia
  2. 43' Raphael Guzzo
  3. 45' Nikolaos Michelis
  4. 45' 0-2 S. Messeguem
  5. HT0-2
  6. 49' Soufiane Messeguem
  7. 54' Igor Julião
  8. 59' S. Bamba Raphael Guzzo
  9. 59' M. Boakye S. Bouzaidi
  10. 62' Cihan Kahraman
  11. 64' D. Steczyk Andre Clovis
  12. 65' Anthony Correia
  13. 69' A. Mestanza C. Kahraman
  14. 69' A. Zamora L. Gohi
  15. 70' P. Henrique 1-2
  16. 75' B. Limbombe V. Danilovic
  17. 79' Gu Costa S. Messeguem
  18. 79' L. Silva Pedro Barcelos
  19. 85' André Ceitil
  20. 86' Álvaro Zamora
  21. 88' A. Butzke11m 2-2
  22. 89' M. Dominguez M. Tejon
  23. FT2-2

Đội hình

C.S. Marítimo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mitchell van der Gaag
  1. 13A. Pastor 6.6
  2. 2Igor Juliao 6.0
  3. 4R. Fernandes 6.3
  4. 44R. Correia 6.6
  5. 23P. Henrique 7.3
  6. 6R. Andrade 6.9
  7. 18V. Danilovic ▼ 75' 7.0
  8. 11S. Bouzaidi ▼ 59' 6.3
  9. 14Raphael Guzzo ▼ 59' 6.3
  10. 10M. Tejon ▼ 89' 6.9
  11. 17A. Butzke 7.6

Dự bị 12

  1. 1G. Tabuaco
  2. 30F. Vieites
  3. 15T. Tavares
  4. 22G. Szalai
  5. 16F. Silva
  6. 21I. Alani
  7. 8M. Dominguez ▲ 89' 6.6
  8. 66I. Ayuma
  9. 68N. Batista
  10. 35B. Limbombe ▲ 75' 6.7
  11. 27S. Bamba ▲ 59' 6.7
  12. 90M. Boakye ▲ 59' 6.3
Academico Viseu Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Bruno Pinheiro
  1. 98Ewerton 6.2
  2. 75Robinho 6.3
  3. 41A. Correia 7.0
  4. 2N. Michelis 6.9
  5. 5Pedro Barcelos ▼ 79' 7.3
  6. 8C. Kahraman ▼ 69' 6.7
  7. 6A. Ceitil 6.0
  8. 14S. Messeguem ▼ 79' 7.7
  9. 31Joao Guilherme 6.9
  10. 33Andre Clovis ▼ 64' 7.5
  11. 47L. Gohi ▼ 69' 6.3

Dự bị 12

  1. 1M. Lavin
  2. 58Matheus Sampaio
  3. 57Gu Costa ▲ 79' 6.2
  4. 21T. Domingos
  5. 44R. Pereira
  6. 7L. Silva ▲ 79' 6.3
  7. 45A. Mestanza ▲ 69' 6.6
  8. 18C. Ferreira
  9. 29A. Babic
  10. 10A. Zamora ▲ 69' 6.2
  11. 11D. Steczyk ▲ 64' 6.3
  12. 22N. Mortimer

Thống kê

024
560
53%Kiểm soát bóng47%
11Dứt điểm13
4Trúng đích7
6Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn2
4Phạt góc5
0Việt vị1
15Phạm lỗi16
2Thẻ vàng6
5Cứu thua2
-0.96Bàn thắng ngăn chặn-0.96
368Chuyền bóng332
296Chuyền chính xác261
80%Chính xác chuyền79%
1.28Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.84

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Porto
6 15 - 2 +13 18
2
S.L. Benfica
6 21 - 4 +17 16
3
Sporting CP
6 15 - 6 +9 14
4
C.D. Santa Clara
6 11 - 4 +7 14
5
F.C. Arouca
6 8 - 5 +3 10
6
C.F. Estrela da Amadora
6 14 - 12 +2 10
7
S.C. Braga
5 7 - 5 +2 10
8
Academico Viseu
6 7 - 9 -2 8
9
Gil Vicente F.C.
5 4 - 4 0 7
10
C.S. Marítimo
6 7 - 11 -4 7
11
Moreirense F.C.
6 7 - 13 -6 7
12
Alverca
6 8 - 11 -3 5
13
F.C. Famalicão
6 5 - 7 -2 4
14
Vitória S.C.
6 4 - 7 -3 4
15
C.D. Nacional
6 7 - 11 -4 4
16
Rio Ave F.C.
6 5 - 14 -9 4
17
G.D. Estoril Praia
6 2 - 8 -6 2
18
Casa Pia A.C.
6 1 - 15 -14 1
Champions League (League phase) Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

12Trận đấu8
13Ghi được9
18Thủng lưới12
1.08Bàn thắng mỗi trận1.13
4Giữ sạch lưới1
6Trên 2.5 bàn5
7Hiệp hai6

Đối đầu

Trang trận đấu