C.S. Marítimo vs Academico Viseu
Tỷ số chung cuộc: C.S. Marítimo 2-2 Academico Viseu tại Liga Portugal 2, 3 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: C.S. Marítimo thắng 1, hòa 5, Academico Viseu thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Portugal 2 · Vòng 7
- Phong độ
- WDLLL C.S. Marítimo
- LDLWW Academico Viseu
- 23' ▲ A. Butzke ▼ A. Guedes
- HT0-0
- 46' ▲ Robinho ▼ B. Rojas
- 46' ▲ I. Milioransa ▼ G. Costa
- 54' Samuel Silva
- 56' Paulo Henrique
- 56' 0-1 Andre Clovis11m
- 59' N. Madsen · M. Tejon 1-1
- 63' 1-2 S. Kone
- 65' Rodrigo Borges
- 67' Álvaro Zamora
- 68' ▲ Carlos Daniel ▼ M. Cruz
- 68' ▲ Ibrahima ▼ V. Danilovic
- 71' ▲ B. Silva ▼ A. Zamora
- 79' ▲ C. Kahraman ▼ N. Mortimer
- 80' ▲ R. Andrade ▼ S. Bouzaidi
- 80' ▲ A. Elis ▼ E. A. Santos Junior
- 85' Bruno Brígido
- 89' ▲ Joao Guilherme ▼ Andre Clovis
- 90' A. Butzke 2-2
- FT2-2
Đội hình
- 12Samu 6.2
- 24R. Da Rocha Borges 6.3
- 5N. Madsen ⚽ 7.7
- 4E. A. Santos Junior ▼ 80' 6.7
- 23P. Henrique 6.5
- 8M. Cruz ▼ 68' 7.2
- 18V. Danilovic ▼ 68' 6.6
- 14Raphael Guzzo 6.5
- 21S. Bouzaidi ▼ 80' 7.2
- 11A. Guedes ▼ 23' 6.6
- 10M. Tejon ⇢ 7.9
Dự bị 9
- 1G. Tabuaco
- 3A. Butzke ⚽ ▲ 23' 6.9
- 6R. Andrade ▲ 80'
- 7E. Pena Zauner
- 9A. Elis ▲ 80'
- 20F. T. Gomes Aguiar
- 28Carlos Daniel ▲ 68' 6.3
- 43D. Freitas
- 98Ibrahima ▲ 68' 6.3
- 1Bruno Brigido 7.3
- 41A. Correia 7.3
- 2N. Michelis 6.3
- 5Pedro Barcelos 6.9
- 20B. Rojas ▼ 46' 6.9
- 8S. Kone ⚽ 7.7
- 14S. Messeguem 6.3
- 57G. Costa ▼ 46' 6.3
- 22N. Mortimer ▼ 79' 6.6
- 33Andre Clovis ⚽ ▼ 89' 6.6
- 32A. Zamora ▼ 71' 6.5
Dự bị 9
- 75D. Gril
- 9Robinho ▲ 46' 7.0
- 16R. Guedes
- 17C. Kahraman ▲ 79'
- 25M. Aidara
- 31Joao Guilherme ▲ 89'
- 47L. Gohi
- 66I. Milioransa ▲ 46' 6.5
- 78B. Silva ▲ 71' 6.7
Thống kê
03⚑6
⚑520
65%Kiểm soát bóng35%
17Dứt điểm9
8Trúng đích3
6Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn2
6Phạt góc5
2Việt vị3
8Phạm lỗi14
3Thẻ vàng2
1Cứu thua5
438Chuyền bóng236
356Chuyền chính xác160
81%Chính xác chuyền68%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 50 - 29 | +21 | 66 | |
| 2 | 34 | 58 - 33 | +25 | 59 | |
| 3 | 34 | 46 - 33 | +13 | 59 | |
| 4 | 34 | 39 - 40 | -1 | 51 | |
| 5 | 34 | 41 - 42 | -1 | 51 | |
| 6 | 34 | 52 - 46 | +6 | 50 | |
| 7 | 34 | 46 - 55 | -9 | 50 | |
| 8 | 34 | 37 - 40 | -3 | 46 | |
| 9 | 34 | 42 - 40 | +2 | 45 | |
| 10 | 34 | 43 - 44 | -1 | 44 | |
| 11 | 34 | 34 - 38 | -4 | 44 | |
| 12 | 34 | 44 - 52 | -8 | 43 | |
| 13 | 34 | 41 - 34 | +7 | 42 | |
| 14 | 34 | 37 - 39 | -2 | 41 | |
| 15 | 34 | 39 - 49 | -10 | 40 | |
| 16 | 34 | 31 - 37 | -6 | 40 | |
| 17 | 34 | 34 - 48 | -14 | 39 | |
| 18 | 34 | 34 - 49 | -15 | 34 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu42
53Ghi được73
31Thủng lưới38
1.47Bàn thắng mỗi trận1.74
15Giữ sạch lưới20
14Trên 2.5 bàn22
27Hiệp hai47