Portimonense S.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
S.L. Benfica B

Portimonense S.C. vs S.L. Benfica B

Tỷ số chung cuộc: Portimonense S.C. 0-2 S.L. Benfica B tại Liga Portugal 2, 23 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Portimonense S.C. thắng 3, hòa 3, S.L. Benfica B thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Liga Portugal 2 · Vòng 8
Sân vận động
Estádio Municipal de Portimão, Portimão
Phong độ
WDLLL Portimonense S.C.
WDLLW S.L. Benfica B
  1. 28' 0-1 Gustavo Varela
  2. 41' Alemão
  3. 45' Teo Fernandes M. Diaby
  4. HT0-1
  5. 46' M. Diaby Alex Soares
  6. 59' Ivan Lima Luan Farias
  7. 66' C. Durán Diogo Ferreira
  8. 68' Rafael Luís Nuno Félix
  9. 77' Tiago Parente Kiko
  10. 77' José Melro Gustavo Varela
  11. 80' Jefferson Maciel
  12. 86' 0-2 Diogo Prioste11m
  13. 89' Y. Kobayashi Alemão
  14. 89' Davis Filipe Relvas
  15. 90' Mohamed Diaby
  16. FT0-2

Đội hình

Portimonense S.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Ricardo Pessoa
  1. 1Vinicius
  2. 2Nuno Campos
  3. 43Alemão ▼ 89'
  4. 38Jefferson
  5. 4Filipe Relvas ▼ 89'
  6. 7Alex Soares ▼ 46'
  7. 29Ruan
  8. 8Geovane
  9. 81Diogo Ferreira ▼ 66'
  10. 10Chico Banza
  11. 9Tamble Monteiro

Dự bị 9

  1. 88Teo Fernandes ▲ 45'
  2. 42M. Diaby ▲ 46'
  3. 28C. Durán ▲ 66'
  4. 13Y. Kobayashi ▲ 89'
  5. 17Davis ▲ 89'
  6. 5Cláudio Mendes
  7. 6Ricardo Sousa
  8. 19K. John
  9. 98P. Tear
S.L. Benfica B Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Nelson Veríssimo
  1. 75André Gomes
  2. 82Diogo Spencer
  3. 76Gustavo Marques
  4. 66J. Wynder
  5. 78Kiko ▼ 77'
  6. 86Diogo Prioste
  7. 60Nuno Félix ▼ 68'
  8. 99Luan Farias ▼ 59'
  9. 79Hugo Félix
  10. 77Gerson Sousa
  11. 89Gustavo Varela ▼ 77'

Dự bị 9

  1. 90Ivan Lima ▲ 59'
  2. 83Rafael Luís ▲ 68'
  3. 91Tiago Parente ▲ 77'
  4. 97José Melro ▲ 77'
  5. 54Francisco Neto
  6. 55João Fonseca
  7. 68João Veloso
  8. 73B. Souza
  9. 92Pedro Souza

Thống kê

03
00
3Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ0

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Tondela
34 58 - 35 +23 64
2
Alverca
34 58 - 34 +24 63
3
F.C. Vizela
34 50 - 30 +20 62
4
S.L. Benfica B
34 53 - 38 +15 55
5
S.C.U. Torreense
34 49 - 42 +7 54
6
U.D. Leiria
34 49 - 37 +12 52
7
G.D. Chaves
34 40 - 34 +6 51
8
Feirense
34 35 - 34 +1 49
9
Felgueiras 1932
34 43 - 38 +5 46
10
Academico Viseu
34 43 - 41 +2 45
11
Penafiel
34 45 - 47 -2 45
12
C.S. Marítimo
34 42 - 48 -6 43
13
Leixões SC
34 37 - 42 -5 41
14
F.C. Porto B
34 36 - 47 -11 35
15
Portimonense S.C.
34 38 - 54 -16 34
16
Pacos Ferreira
34 34 - 50 -16 33
17
Oliveirense
34 30 - 64 -34 29
18
Mafra
34 29 - 54 -25 27
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu41
43Ghi được58
62Thủng lưới45
1.02Bàn thắng mỗi trận1.41
10Giữ sạch lưới15
20Trên 2.5 bàn18
27Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu