C.D. Nacional
3 : 3
FT · Hiệp một 2:2
·
C.D. Santa Clara

C.D. Nacional vs C.D. Santa Clara

Tỷ số chung cuộc: C.D. Nacional 3-3 C.D. Santa Clara tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 11 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: C.D. Nacional thắng 2, hòa 4, C.D. Santa Clara thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 16
Phong độ
WLLLL C.D. Nacional
WWDWW C.D. Santa Clara
  1. 4' 0-1 Vinicius Lopes
  2. 6' Léo Santos
  3. 15' 0-2 Paulo Victor
  4. 21' J. Ramirez · Paulinho Boia 1-2
  5. 24' Sidney Lima
  6. 30' Pablo Ruan
  7. 38' J. Ramirez11m 2-2
  8. HT2-2
  9. 46' Daniel Junior Pablo Ruan
  10. 46' Deivison J. Aurelio
  11. 50' J. Ramirez · Liziero 3-2
  12. 52' José Tavares
  13. 65' Adriano Firmino H. Silva
  14. 65' Brenner J. Tavares
  15. 71' Gustavo Klismahn
  16. 72' Matheus Dias
  17. 76' Witi Paulinho Boia
  18. 76' C. Labidi M. Baeza
  19. 76' Elias Manoel Gustavo Klismahn
  20. 76' P. Ferreira Serginho
  21. 81' Kaique
  22. 83' Welinton Torrao Paulo Victor
  23. 90'+5 Luís Rocha
  24. 90' A. Sousa Liziero
  25. 90' 3-3 Elias Manoel · Gabriel Batista
  26. FT3-3

Đội hình

C.D. Nacional Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Tiago Margarido
  1. 1Kaique Pereira 5.9
  2. 2J. Aurelio ▼ 46' 6.2
  3. 34Leo Santos 5.7
  4. 38Ze Vitor 6.3
  5. 5Jose Gomes 6.2
  6. 99Pablo Ruan ▼ 46' 6.2
  7. 6Matheus Dias 6.3
  8. 28Liziero ▼ 90' 7.5
  9. 11Paulinho Boia ▼ 76' 6.5
  10. 8M. Baeza ▼ 76' 6.7
  11. 9J. Ramirez ⚽3 10.0

Dự bị 9

  1. 37Lucas Franca
  2. 7Witi ▲ 76' 6.7
  3. 10Daniel Junior ▲ 46' 6.3
  4. 15C. Labidi ▲ 76' 6.7
  5. 18A. Sousa ▲ 90'
  6. 19L. Joao
  7. 24L. Vallier
  8. 33C. Goncalves
  9. 88Deivison ▲ 46' 7.0
C.D. Santa Clara Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Vasco Matos
  1. 1Gabriel Batista 6.5
  2. 23S. Lima 7.6
  3. 13L. Rocha 5.6
  4. 94H. Silva ▼ 65' 6.2
  5. 65J. Tavares ▼ 65' 6.3
  6. 42Lucas Soares 6.3
  7. 35Serginho ▼ 76' 6.2
  8. 77Gustavo Klismahn ▼ 76' 6.9
  9. 64Paulo Victor ▼ 83' 7.3
  10. 70Vinicius Lopes 7.9
  11. 10Gabriel Silva 7.0

Dự bị 8

  1. 12Neneca
  2. 2Diogo Calila
  3. 6Adriano Firmino ▲ 65' 6.9
  4. 7Elias Manoel ▲ 76' 6.9
  5. 8P. Ferreira ▲ 76' 6.7
  6. 11Brenner ▲ 65' 6.6
  7. 21F. Venancio
  8. 49Welinton Torrao ▲ 83' 6.7

Thống kê

042
840
46%Kiểm soát bóng54%
13Dứt điểm22
5Trúng đích6
5Chệch đích11
9Sút trong vòng cấm14
4Sút ngoài vòng cấm8
3Bị chặn5
2Phạt góc8
1Việt vị1
14Phạm lỗi11
4Thẻ vàng4
3Cứu thua2
-0.52Bàn thắng ngăn chặn-0.52
345Chuyền bóng394
276Chuyền chính xác319
80%Chính xác chuyền81%
1.98Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.47

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Porto
34 66 - 18 +48 88
2
Sporting CP
34 89 - 24 +65 82
3
S.L. Benfica
34 74 - 25 +49 80
4
S.C. Braga
34 64 - 36 +28 59
5
F.C. Famalicão
34 42 - 29 +13 56
6
Gil Vicente F.C.
34 47 - 38 +9 50
7
Moreirense F.C.
34 37 - 49 -12 43
8
F.C. Arouca
34 47 - 64 -17 42
9
Vitória S.C.
34 39 - 51 -12 42
10
G.D. Estoril Praia
34 54 - 57 -3 39
11
Alverca
34 35 - 52 -17 39
12
Rio Ave F.C.
34 35 - 57 -22 36
13
C.D. Santa Clara
34 32 - 41 -9 36
14
C.D. Nacional
34 37 - 45 -8 34
15
C.F. Estrela da Amadora
34 38 - 56 -18 30
16
Casa Pia A.C.
34 31 - 57 -26 30
17
Tondela
34 27 - 55 -28 28
18
AVS Futebol SAD
34 27 - 67 -40 21
Champions League (League phase) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

38Trận đấu45
43Ghi được45
55Thủng lưới54
1.13Bàn thắng mỗi trận1
8Giữ sạch lưới16
18Trên 2.5 bàn18
25Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu