F.C. Arouca
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Feirense

F.C. Arouca vs Feirense

Tỷ số chung cuộc: F.C. Arouca 2-0 Feirense tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 15 tháng 4, 2017. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: F.C. Arouca thắng 5, hòa 2, Feirense thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 29
Sân vận động
Estádio Municipal de Arouca, Arouca
Trọng tài
Bruno Alexandre Da Silva Esteves, Portugal
Phong độ
WWLWD F.C. Arouca
DLLLL Feirense
  1. 14' Paulo Monteiro
  2. 14' Kuca11m 1-0
  3. 35' Artur Moreira
  4. 38' Ricardo Dias
  5. HT1-0
  6. 46' Mateus Sami
  7. 51' Kuca · Adilson Goiano 2-0
  8. 60' Hugo Seco Ricardo Dias
  9. 65' Edson Farias
  10. 77' Fabinho Luís Aurélio
  11. 78' Nuno Coelho
  12. 83' Nuno Valente Artur Moreira
  13. 86' William Tchuameni Tiago Silva
  14. 90'+1 Walter González Tómané
  15. FT2-0

Đội hình

F.C. Arouca Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Jorge Leitão
  1. 38S. Bolat 7.3
  2. 5Anderson Luis 6.9
  3. 33Jubal 7.1
  4. 3Hugo Basto 7.1
  5. 7Artur Moreira ▼ 83' 6.6
  6. 66Nuno Coelho 7.0
  7. 26André Santos 7.5
  8. 8Adilson Goiano 6.8
  9. 11Sami ▼ 46' 6.5
  10. 16Tómané ▼ 90' 6.5
  11. 17Kuca ⚽2 8.3

Dự bị 7

  1. 12Mateus ▲ 46' 6.6
  2. 10Nuno Valente ▲ 83' 7.0
  3. 95Walter González ▲ 90'
  4. 4J. Velázquez
  5. 13Rui Sacramento
  6. 50Crivellaro
  7. 55Nelsinho
Feirense Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Nuno Santos
  1. 91Vaná 6.2
  2. 37Paulo Monteiro 6.0
  3. 32Flavio 6.7
  4. 28J. Alcenat 7.3
  5. 18Ricardo Dias ▼ 60' 6.6
  6. 5Babanco 6.6
  7. 30Luís Aurélio ▼ 77' 6.2
  8. 8Tiago Silva ▼ 86' 6.8
  9. 12Paraiba 6.4
  10. 9A. Karamanos 6.4
  11. 95O. Etebo 6.0

Dự bị 7

  1. 77Hugo Seco ▲ 60' 6.2
  2. 10Fabinho ▲ 77' 6.7
  3. 45William Tchuameni ▲ 86' 6.5
  4. 1Peçanha
  5. 2Icaro
  6. 17Cris
  7. 35Sérgio Barge

Thống kê

021
830
40%Kiểm soát bóng60%
7Dứt điểm8
3Trúng đích1
3Chệch đích5
3Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn2
1Phạt góc8
1Việt vị2
24Phạm lỗi17
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua1
285Chuyền bóng402
194Chuyền chính xác291
68%Chính xác chuyền72%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.L. Benfica
34 72 - 18 +54 82
2
F.C. Porto
34 71 - 19 +52 76
3
Sporting CP
34 68 - 36 +32 70
4
Vitória S.C.
34 50 - 39 +11 62
5
S.C. Braga
34 51 - 36 +15 54
6
C.S. Marítimo
34 34 - 32 +2 50
7
Rio Ave F.C.
34 41 - 39 +2 49
8
Feirense
34 31 - 45 -14 48
9
Boavista F.C.
34 33 - 36 -3 43
10
G.D. Estoril Praia
34 36 - 42 -6 38
11
G.D. Chaves
34 35 - 42 -7 38
12
Vitória F.C.
34 30 - 39 -9 38
13
Pacos Ferreira
34 32 - 45 -13 36
14
C.F. Os Belenenses
34 27 - 45 -18 36
15
Moreirense F.C.
34 33 - 48 -15 33
16
Tondela
34 29 - 52 -23 32
17
F.C. Arouca
34 33 - 57 -24 32
18
C.D. Nacional
34 22 - 58 -36 21
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

39Trận đấu36
35Ghi được33
62Thủng lưới46
0.9Bàn thắng mỗi trận0.92
6Giữ sạch lưới10
19Trên 2.5 bàn15
16Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu