Feirense
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
F.C. Arouca

Feirense vs F.C. Arouca

Tỷ số chung cuộc: Feirense 0-2 F.C. Arouca tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 4 tháng 12, 2016. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Feirense thắng 0, hòa 2, F.C. Arouca thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 12
Sân vận động
Estadio Marcolino de Castro, Santa Maria da Feira
Trọng tài
Tiago Martins, Portugal
Phong độ
DLLLL Feirense
WWLWD F.C. Arouca
  1. 16' Walter González
  2. 18' Vitor Bruno
  3. 22' Flávio
  4. HT0-0
  5. 52' 0-1 Nelsinho · Mateus
  6. 57' Guima Sérgio Barge
  7. 57' Platiny Tiago Silva
  8. 65' Gêgê Anderson Luis
  9. 66' 0-2 Walter González · Jorginho Intima
  10. 70' Icaro
  11. 70' Jubal
  12. 74' I. David A. Karamanos
  13. 80' Luís Aurélio
  14. 81' Jorginho
  15. 82' Crivellaro Mateus
  16. 90'+2 Hugo Basto Walter González
  17. FT0-2

Đội hình

Feirense Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: José Mota
  1. 91Vaná 6.6
  2. 35Sérgio Barge ▼ 57' 6.4
  3. 2Icaro 6.8
  4. 90Vítor Bruno 6.5
  5. 32Flavio 6.3
  6. 28J. Alcenat 7.5
  7. 18Ricardo Dias 6.7
  8. 30Luís Aurélio 6.8
  9. 8Tiago Silva ▼ 57' 6.2
  10. 9A. Karamanos ▼ 74' 6.7
  11. 95O. Etebo 6.4

Dự bị 7

  1. 25Guima ▲ 57' 6.5
  2. 99Platiny ▲ 57' 6.7
  3. 40I. David ▲ 74' 6.5
  4. 1Peçanha
  5. 7Luís Machado
  6. 13Luís Rocha
  7. 17Cris
F.C. Arouca Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Lito Vidigal
  1. 1Rafael Bracalli 7.4
  2. 5Anderson Luis ▼ 65' 6.8
  3. 33Jubal 7.4
  4. 55Nelsinho 7.0
  5. 7Artur Moreira 6.5
  6. 66Nuno Coelho 8.0
  7. 26André Santos 7.0
  8. 8Adilson Goiano 6.9
  9. 12Mateus ▼ 82' 7.0
  10. 11Jorginho Intima 7.4
  11. 95Walter González ▼ 90' 6.7

Dự bị 7

  1. 14Gêgê ▲ 65' 6.9
  2. 50Crivellaro ▲ 82' 6.6
  3. 3Hugo Basto ▲ 90'
  4. 9M. de Jesús
  5. 10Nuno Valente
  6. 13Rui Sacramento
  7. 17Kuca

Thống kê

045
530
49%Kiểm soát bóng51%
15Dứt điểm7
4Trúng đích3
7Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm6
8Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn2
5Phạt góc5
3Việt vị7
18Phạm lỗi17
4Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua4
296Chuyền bóng305
167Chuyền chính xác177
56%Chính xác chuyền58%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.L. Benfica
34 72 - 18 +54 82
2
F.C. Porto
34 71 - 19 +52 76
3
Sporting CP
34 68 - 36 +32 70
4
Vitória S.C.
34 50 - 39 +11 62
5
S.C. Braga
34 51 - 36 +15 54
6
C.S. Marítimo
34 34 - 32 +2 50
7
Rio Ave F.C.
34 41 - 39 +2 49
8
Feirense
34 31 - 45 -14 48
9
Boavista F.C.
34 33 - 36 -3 43
10
G.D. Estoril Praia
34 36 - 42 -6 38
11
G.D. Chaves
34 35 - 42 -7 38
12
Vitória F.C.
34 30 - 39 -9 38
13
Pacos Ferreira
34 32 - 45 -13 36
14
C.F. Os Belenenses
34 27 - 45 -18 36
15
Moreirense F.C.
34 33 - 48 -15 33
16
Tondela
34 29 - 52 -23 32
17
F.C. Arouca
34 33 - 57 -24 32
18
C.D. Nacional
34 22 - 58 -36 21
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu39
33Ghi được35
46Thủng lưới62
0.92Bàn thắng mỗi trận0.9
10Giữ sạch lưới6
15Trên 2.5 bàn19
20Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu