Associação Académica de Coimbra - O.A.F. vs Feirense
Tỷ số chung cuộc: Associação Académica de Coimbra - O.A.F. 4-0 Feirense tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 26 tháng 9, 2011. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Associação Académica de Coimbra - O.A.F. thắng 2, hòa 3, Feirense thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 6
- Phong độ
- WWLLL Associação Académica de Coimbra - O.A.F.
- LLLLL Feirense
- 17' A. Ba 1-0
- 21' ▲ V. Douglas ▼ Miguel Pedro
- 25' Danilo 2-0
- 29' Adrien Silva 3-0
- 45'+1 Adrien Silva 4-0
- HT4-0
- 46' ▲ Ludovic ▼ Diogo Cunha
- 46' ▲ S. Bamba ▼ Cris
- 59' ▲ Hugo Morais ▼ Danilo
- 72' ▲ Flávio ▼ Adrien Silva
- 72' ▲ Fabio Luis ▼ P. Sow
- FT4-0
Đội hình
- 1R. Peiser
- 13João Real
- 41Cédric
- 21A. Ba
- 26Nivaldo
- 8P. Sow ▼ 72'
- 10Adrien Silva ▼ 72'
- 99Danilo ▼ 59'
- 17Éder
- 19Rui Miguel
- 3I. Sissoko
Dự bị 7
- 7Hugo Morais ▲ 59'
- 4Flávio ▲ 72'
- 9Fabio Luis ▲ 72'
- 12Ricardo
- 20Marinho
- 23Diogo Valente
- 88Júlio César
- 1Paulo Lopes
- 4Luciano
- 21Fernando Varela
- 33Nuno Henrique
- 6Pedro Queiros
- 13Mika
- 17Cris ▼ 46'
- 7Diogo Cunha ▼ 46'
- 10Miguel Pedro ▼ 21'
- 19Rabiola
- 30Fonseca
Dự bị 6
- 12V. Douglas ▲ 21'
- 9Ludovic ▲ 46'
- 26S. Bamba ▲ 46'
- 2Willian
- 20Helder Castro
- 27André Fontes
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 69 - 19 | +50 | 75 | |
| 2 | 30 | 66 - 27 | +39 | 69 | |
| 3 | 30 | 59 - 29 | +30 | 62 | |
| 4 | 30 | 47 - 26 | +21 | 59 | |
| 5 | 30 | 41 - 38 | +3 | 50 | |
| 6 | 30 | 40 - 40 | 0 | 45 | |
| 7 | 30 | 48 - 50 | -2 | 44 | |
| 8 | 30 | 36 - 38 | -2 | 39 | |
| 9 | 30 | 31 - 42 | -11 | 34 | |
| 10 | 30 | 35 - 53 | -18 | 31 | |
| 11 | 30 | 24 - 49 | -25 | 30 | |
| 12 | 30 | 27 - 38 | -11 | 29 | |
| 13 | 30 | 26 - 38 | -12 | 29 | |
| 14 | 30 | 33 - 42 | -9 | 28 | |
| 15 | 30 | 27 - 49 | -22 | 24 | |
| 16 | 30 | 25 - 56 | -31 | 19 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu30
27Ghi được27
38Thủng lưới49
0.9Bàn thắng mỗi trận0.9
9Giữ sạch lưới7
11Trên 2.5 bàn16
13Hiệp hai14