ŁKS Łódź
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Tychy 71

ŁKS Łódź vs Tychy 71

Tỷ số chung cuộc: ŁKS Łódź 1-1 Tychy 71 tại I liga, 12 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: ŁKS Łódź thắng 4, hòa 3, Tychy 71 thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
I liga · Vòng 19
Sân vận động
Stadion Miejski LKS Lodz, Łódź
Trọng tài
G. Kawałko
Phong độ
WWDLD ŁKS Łódź
DWDWW Tychy 71
  1. 34' W. Zytek
  2. HT0-0
  3. 57' K. Machowski
  4. 62' N. Balongo S. Jurić
  5. 62' Pirulo B. Biel
  6. 66' M. Czyzycki
  7. 71' N. Monsalve
  8. 73' 0-1 K. Wołkowicz11m
  9. 74' D. Rumin M. Kozina
  10. 83' J. Tecław M. Czyżycki
  11. 83' M. Radecki Antonio Domínguez
  12. 83' Pirulo11m 1-1
  13. 86' K. Skibicki
  14. 90'+3 K. Jalocha
  15. 90'+6 P. Mikita
  16. 90' P. Janczukowicz B. Szeliga
  17. 90'+2 N. Dzięgielewski K. Skibicki
  18. FT1-1

Đội hình

ŁKS Łódź HLV: K. Moskal
  1. A. Bobek
  2. A. Marciniak
  3. B. Szeliga ▼ 90'
  4. K. Dankowski
  5. Nacho Monsalve
  6. O. Koprowski
  7. B. Biel ▼ 62'
  8. M. Trąbka
  9. M. Mokrzycki
  10. M. Kowalczyk
  11. S. Jurić ▼ 62'

Dự bị 9

  1. N. Balongo ▲ 62'
  2. Pirulo ▲ 62'
  3. P. Janczukowicz ▲ 90'
  4. D. Arndt
  5. D. Kort
  6. D. Nowacki
  7. M. Dąbrowski
  8. M. Wszołek
  9. V. Okhronchuk
Tychy 71 HLV: D. Nowak
  1. K. Jałocha
  2. P. Buchta
  3. K. Wołkowicz
  4. N. Nedić
  5. K. Machowski
  6. Antonio Domínguez ▼ 83'
  7. W. Żytek
  8. M. Czyżycki ▼ 83'
  9. K. Skibicki ▼ 90'
  10. M. Kozina ▼ 74'
  11. P. Mikita

Dự bị 8

  1. D. Rumin ▲ 74'
  2. J. Tecław ▲ 83'
  3. M. Radecki ▲ 83'
  4. N. Dzięgielewski ▲ 90'
  5. A. Kostrzewski
  6. D. Połap
  7. K. Szymura
  8. R. Tuleja

Thống kê

01
60

So sánh

40Trận đấu41
63Ghi được51
46Thủng lưới67
1.58Bàn thắng mỗi trận1.24
8Giữ sạch lưới9
18Trên 2.5 bàn23
29Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu