ŁKS Łódź vs Nieciecza
Tỷ số chung cuộc: ŁKS Łódź 3-2 Nieciecza tại I liga, 4 tháng 6, 2021. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: ŁKS Łódź thắng 2, hòa 5, Nieciecza thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- I liga · Vòng 33
- Sân vận động
- Stadion MOSiR, Łódź
- Trọng tài
- T. Marciniak
- Phong độ
- WDLDW ŁKS Łódź
- LDWWW Nieciecza
- 38' M. Trąbka 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ R. Gergel ▼ M. Zeman
- 48' 1-1 M. Grzybek
- 64' ▲ Ł. Sekulski ▼ Ricardinho
- 75' K. Spiewak
- 80' ▲ M. Wolski ▼ Pirulo
- 81' M. Trąbka 2-1
- 82' ▲ B. Snopczyński ▼ K. Śpiewak
- 86' ▲ T. Nawotka ▼ M. Trąbka
- 86' ▲ D. Srnić ▼ Antonio Domínguez
- 86' ▲ P. Sajdak ▼ P. Gryszkiewicz
- 89' P. Wlazlo
- 89' 2-2 P. Wlazło11m
- 90'+1 W. Biedrzycki
- 90'+2 P. Zyra
- 90'+1 ▲ P. Żyra ▼ R. Gergel
- 90'+1 ▲ M. Bezpalec ▼ S. Štefánik
- 90'+9 Ł. Sekulski11m 3-2
- FT3-2
Đội hình
- A. Malarz
- A. Marciniak
- K. Dankowski
- M. Rozwandowicz
- A. Klimczak
- Carlos Gracia
- Pirulo ▼ 80'
- M. Trąbka ▼ 86'
- P. Gryszkiewicz ▼ 86'
- Ricardinho ▼ 64'
- Antonio Domínguez ▼ 86'
Dự bị 5
- Ł. Sekulski ▲ 64'
- M. Wolski ▲ 80'
- T. Nawotka ▲ 86'
- D. Srnić ▲ 86'
- P. Sajdak ▲ 86'
- T. Loska
- A. Putivtsev
- M. Grzybek
- M. Wasielewski
- M. Zeman ▼ 46'
- P. Wlazło
- S. Štefánik ▼ 90'
- M. Hubínek
- A. Radwański
- W. Biedrzycki
- K. Śpiewak ▼ 82'
Dự bị 4
- R. Gergel ▲ 46'
- B. Snopczyński ▲ 82'
- P. Żyra ▲ 90'
- M. Bezpalec ▲ 90'
Thống kê
00
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 49 - 20 | +29 | 68 | |
| 2 | 34 | 56 - 28 | +28 | 65 | |
| 3 | 34 | 49 - 27 | +22 | 63 | |
| 4 | 34 | 51 - 32 | +19 | 60 | |
| 5 | 34 | 59 - 41 | +18 | 58 | |
| 6 | 34 | 47 - 30 | +17 | 56 | |
| 7 | 34 | 49 - 36 | +13 | 51 | |
| 8 | 34 | 35 - 41 | -6 | 49 | |
| 9 | 34 | 30 - 36 | -6 | 46 | |
| 10 | 34 | 42 - 50 | -8 | 45 | |
| 11 | 34 | 34 - 45 | -11 | 44 | |
| 12 | 34 | 31 - 46 | -15 | 41 | |
| 13 | 34 | 32 - 46 | -14 | 37 | |
| 14 | 34 | 32 - 48 | -16 | 35 | |
| 15 | 34 | 31 - 48 | -17 | 35 | |
| 16 | 34 | 27 - 45 | -18 | 32 | |
| 17 | 34 | 35 - 43 | -8 | 30 | |
| 18 | 34 | 24 - 51 | -27 | 23 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu40
70Ghi được68
52Thủng lưới34
1.67Bàn thắng mỗi trận1.7
13Giữ sạch lưới19
23Trên 2.5 bàn16
40Hiệp hai33