Motor Lublin
2 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Legia Warszawa

Motor Lublin vs Legia Warszawa

Tỷ số chung cuộc: Motor Lublin 2-3 Legia Warszawa tại Giải vô địch bóng đá Ba Lan, 5 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Motor Lublin thắng 2, hòa 2, Legia Warszawa thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ba Lan · Vòng 7
Sân vận động
Motor Lublin Arena, Lublin
Trọng tài
Jaroslaw Przybyl, Poland
Phong độ
DLWLL Motor Lublin
DDLWD Legia Warszawa
  1. 13' Bartosz Kapustka
  2. 45' 0-1 R. Augustyniak11m
  3. HT0-1
  4. 61' Y. Bourhane P. Meyer
  5. 65' K. Czubak · K. Lukoszek 1-1
  6. 66' H. Arreiol W. Urbanski
  7. 66' R. Adamski M. Sevcik
  8. 68' K. Czubak · M. Ndiaye 2-1
  9. 71' M. Aiko Fabio Ronaldo
  10. 71' J. Zewlakow M. Szczepaniak
  11. 71' L. Zjawinski J. Kuchta
  12. 78' Mateusz Łęgowski
  13. 80' A. Reca Z. Arsenic
  14. 90'+14 Rafał Adamski
  15. 90'+12 Jakub Żewłakow
  16. 90'+4 T. Santos K. Lukoszek
  17. 90'+4 M. Bartos B. Bereszynski
  18. 90'+4 Kikis M. Legowski
  19. 90' 2-2 J. Zewlakow
  20. 90' 2-3 J. Zewlakow · R. Vinagre
  21. FT2-3

Đội hình

Motor Lublin Sơ đồ: 4-5-1 · HLV: Mariusz Misiura
  1. 33G. Tratnik 6.2
  2. 17K. Lukoszek ▼ 90' 7.3
  3. 18B. Bereszynski ▼ 90' 6.6
  4. 4T. Plavotic 6.3
  5. 24F. Luberecki 5.6
  6. 30M. Ndiaye 6.3
  7. 6M. Legowski ▼ 90' 6.9
  8. 2P. Meyer ▼ 61' 6.3
  9. 7I. Rodrigues 6.7
  10. 11Fabio Ronaldo ▼ 71' 6.7
  11. 10K. Czubak ⚽2 8.9

Dự bị 11

  1. 71M. Popa
  2. 29T. Santos ▲ 90' 6.0
  3. 5A. Akatov
  4. 39M. Bartos ▲ 90' 6.0
  5. 27Y. Bourhane ▲ 61' 6.3
  6. 8Kikis ▲ 90' 6.3
  7. 19K. Szymanek
  8. 70M. Aiko ▲ 71' 6.3
  9. 9Rony Lopes
  10. 23F. Haxha
  11. 90D. Gregorski
Legia Warszawa Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Marek Papszun
  1. 89O. Hindrich 7.6
  2. 91K. Piatkowski 6.3
  3. 8R. Augustyniak 8.3
  4. 24Z. Arsenic ▼ 80' 6.0
  5. 11K. Chodyna 6.2
  6. 53W. Urbanski ▼ 66' 6.3
  7. 67B. Kapustka 7.0
  8. 19R. Vinagre 7.5
  9. 23M. Sevcik ▼ 66' 7.0
  10. 17M. Szczepaniak ▼ 71' 6.3
  11. 7J. Kuchta ▼ 71' 6.7

Dự bị 11

  1. 1I. Brkic
  2. 5R. Deziel
  3. 4D. Szymanski
  4. 13A. Reca ▲ 80' 6.9
  5. 6H. Arreiol ▲ 66' 6.3
  6. 99S. Kovacik
  7. 20J. Zewlakow ⚽2 ▲ 71' 8.5
  8. 79L. Zjawinski ▲ 71' 6.7
  9. 9R. Adamski ▲ 66' 6.2
  10. 97E. Mikanovich
  11. 27B. Viunnyk

Thống kê

015
230
48%Kiểm soát bóng52%
13Dứt điểm10
6Trúng đích6
2Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn2
5Phạt góc2
2Việt vị1
18Phạm lỗi14
1Thẻ vàng3
3Cứu thua4
0.14Bàn thắng ngăn chặn0.14
412Chuyền bóng451
342Chuyền chính xác390
83%Chính xác chuyền86%
1.48Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.26

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Górnik Zabrze
8 16 - 8 +8 21
2
Legia Warszawa
8 16 - 7 +9 16
3
Lech Poznań
7 12 - 6 +6 16
4
Zaglebie Lubin
8 11 - 8 +3 15
5
Wisla Krakow
8 15 - 11 +4 14
6
Piast Gliwice
8 15 - 13 +2 13
7
Pogon Szczecin
7 10 - 5 +5 12
8
Jagiellonia
7 11 - 10 +1 12
9
Korona Kielce
8 9 - 8 +1 12
10
GKS Katowice
7 13 - 11 +2 9
11
Widzew Łódź
8 11 - 11 0 8
12
KS Cracovia
8 7 - 11 -4 8
13
Wisla Plock
7 7 - 12 -5 8
14
Radomiak Radom
8 6 - 15 -9 8
15
Śląsk Wrocław
8 10 - 13 -3 6
16
Motor Lublin
8 9 - 15 -6 5
17
Wieczysta Kraków
7 9 - 15 -6 4
18
Raków Częstochowa
8 10 - 18 -8 3
EL Qualification Xuống hạng

So sánh

11Trận đấu14
16Ghi được25
16Thủng lưới15
1.45Bàn thắng mỗi trận1.79
3Giữ sạch lưới3
7Trên 2.5 bàn7
9Hiệp hai15

Đối đầu

Trang trận đấu