Pogon Szczecin
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Motor Lublin

Pogon Szczecin vs Motor Lublin

Tỷ số chung cuộc: Pogon Szczecin 3-1 Motor Lublin tại Giải vô địch bóng đá Ba Lan, 8 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Pogon Szczecin thắng 3, hòa 0, Motor Lublin thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ba Lan · Vòng 3
Sân vận động
Stadion Miejski im. Floriana Krygiera, Szczecin
Phong độ
WDDLD Pogon Szczecin
WDLWL Motor Lublin
  1. 17' D. Churlinov 1-0
  2. 43' A. Szalai · L. Wahlqvist 2-0
  3. HT2-0
  4. 57' K. Acosta M. Wojciechowski
  5. 57' F. Cuic D. Churlinov
  6. 59' Tin Plavotić
  7. 65' M. Aiko T. Santos
  8. 66' B. Mendy Leo Borges
  9. 68' Fábio Ronaldo
  10. 77' K. Lukoszek Fabio Ronaldo
  11. 80' K. Grosicki M. Juwara
  12. 80' H. Ali P. Mukairu
  13. 82' P. Meyer Kikis
  14. 82' D. Gregorski Y. Bourhane
  15. 84' Dimitrios Keramitsis
  16. 90' 2-1 M. Aiko · D. Gregorski
  17. 90' K. Acosta · K. Grosicki 3-1
  18. FT3-1

Đội hình

Pogon Szczecin Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Oscar Garcia Junyent
  1. 77V. Cojocaru 7.5
  2. 28L. Wahlqvist 6.7
  3. 13D. Keramitsis 6.7
  4. 41A. Szalai 7.3
  5. 4Leo Borges ▼ 66' 7.2
  6. 8F. Ulvestad 7.3
  7. 16P. Dziczek 7.0
  8. 35M. Wojciechowski ▼ 57' 6.5
  9. 7M. Juwara ▼ 80' 7.5
  10. 21D. Churlinov ▼ 57' 6.6
  11. 18P. Mukairu ▼ 80' 6.9

Dự bị 12

  1. 83A. Holewinski
  2. 11K. Grosicki ▲ 80' 7.2
  3. 6J. Bieganski
  4. 15H. Ali ▲ 80' 6.2
  5. 23B. Mendy ▲ 66' 6.6
  6. 3K. Acosta ▲ 57' 7.3
  7. 17J. Nsame
  8. 19M. Ndiaye
  9. 29L. Willen
  10. 10F. Cuic ▲ 57' 6.3
  11. 30J. Czaplinski
  12. 47N. Lawa
Motor Lublin Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Mariusz Misiura
  1. 71M. Popa 7.2
  2. 29T. Santos ▼ 65' 6.2
  3. 18B. Bereszynski 6.6
  4. 4T. Plavotic 5.9
  5. 24F. Luberecki 6.7
  6. 27Y. Bourhane ▼ 82' 7.2
  7. 30M. Ndiaye 7.2
  8. 8Kikis ▼ 82' 7.2
  9. 6M. Legowski 6.2
  10. 11Fabio Ronaldo ▼ 77' 6.0
  11. 10K. Czubak 6.9

Dự bị 10

  1. 33G. Tratnik
  2. 99P. Kukulski
  3. 70M. Aiko ▲ 65' 7.7
  4. 2P. Meyer ▲ 82' 6.3
  5. 5A. Akatov
  6. 16F. Lewandowski
  7. 39M. Bartos
  8. 23F. Haxha
  9. 17K. Lukoszek ▲ 77' 6.3
  10. 90D. Gregorski ▲ 82' 6.7

Thống kê

012
420
44%Kiểm soát bóng56%
15Dứt điểm16
6Trúng đích4
6Chệch đích8
10Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm8
3Bị chặn4
2Phạt góc4
1Việt vị0
11Phạm lỗi9
1Thẻ vàng2
3Cứu thua3
0.49Bàn thắng ngăn chặn0.49
387Chuyền bóng486
319Chuyền chính xác416
82%Chính xác chuyền86%
2.22Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.92

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lech Poznań
6 11 - 4 +7 16
2
Legia Warszawa
7 15 - 6 +9 15
3
Górnik Zabrze
6 12 - 7 +5 15
4
Jagiellonia
6 11 - 8 +3 12
5
Wisla Krakow
7 13 - 11 +2 11
6
Piast Gliwice
7 13 - 13 0 10
7
GKS Katowice
6 12 - 9 +3 9
8
Pogon Szczecin
6 8 - 5 +3 9
9
Korona Kielce
6 7 - 5 +2 9
10
Zaglebie Lubin
6 6 - 5 +1 9
11
KS Cracovia
7 6 - 8 -2 8
12
Radomiak Radom
7 6 - 13 -7 8
13
Widzew Łódź
7 10 - 10 0 7
14
Śląsk Wrocław
7 9 - 11 -2 6
15
Motor Lublin
7 8 - 13 -5 5
16
Wisla Plock
6 4 - 11 -7 5
17
Wieczysta Kraków
6 9 - 13 -4 4
18
Raków Częstochowa
6 6 - 14 -8 0
EL Qualification Xuống hạng

So sánh

10Trận đấu10
11Ghi được15
13Thủng lưới14
1.1Bàn thắng mỗi trận1.5
2Giữ sạch lưới3
5Trên 2.5 bàn6
6Hiệp hai9

Đối đầu

Trang trận đấu