Jagiellonia
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Lech Poznań

Jagiellonia vs Lech Poznań

Tỷ số chung cuộc: Jagiellonia 2-1 Lech Poznań tại Giải vô địch bóng đá Ba Lan, 16 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jagiellonia thắng 1, hòa 3, Lech Poznań thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ba Lan · Vòng 25
Phong độ
WWLWL Jagiellonia
DWWWL Lech Poznań
  1. 9' 0-1 A. Gholizadeh · B. Salamon
  2. 31' Jesús Imaz · K. Hansen 1-1
  3. 37' M. Gurgul A. Milić
  4. 41' F. Jagiełło Afonso Sousa
  5. 44' Taras Romanczuk
  6. HT1-1
  7. 50' C. Polak N. Wojtuszek
  8. 52' Bartosz Salamon
  9. 57' J. Kubicki L. Flach
  10. 58' Edi Semedo K. Hansen
  11. 59' R. Murawskiphản lưới 2-1
  12. 65' Cezary Polak
  13. 69' Joel Pereira R. Carstensen
  14. 69' P. Wålemark D. Håkans
  15. 75' L. Diaby-Fadiga Afimico Pululu
  16. 75' O. Pietuszewski D. Churlinov
  17. 89' Sławomir Abramowicz
  18. 90'+4 Alex Douglas
  19. 90'+1 Radosław Murawski
  20. FT2-1

Đội hình

Jagiellonia Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: A. Siemieniec
  1. 50S. Abramowicz 6.3
  2. 15N. Wojtuszek ▼ 50' 7.0
  3. 72M. Skrzypczak 6.7
  4. 23E. Ebosse 6.9
  5. 44João Moutinho 7.0
  6. 11Jesús Imaz 7.7
  7. 6T. Romanczuk 7.0
  8. 31L. Flach ▼ 57' 6.6
  9. 99K. Hansen ▼ 58' 7.3
  10. 21D. Churlinov ▼ 75' 6.6
  11. 10Afimico Pululu ▼ 75' 7.2

Dự bị 9

  1. 5C. Polak ▲ 50' 7.0
  2. 14J. Kubicki ▲ 57' 6.9
  3. 7Edi Semedo ▲ 58' 6.9
  4. 9L. Diaby-Fadiga ▲ 75' 6.3
  5. 80O. Pietuszewski ▲ 75' 6.9
  6. 86B. Mazurek
  7. 51A. Rybak
  8. 87D. Retsos
  9. 1M. Stryjek
Lech Poznań Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: N. Frederiksen
  1. 41B. Mrozek 6.2
  2. 29R. Carstensen ▼ 69' 6.6
  3. 3A. Douglas 6.3
  4. 18B. Salamon 7.5
  5. 16A. Milić ▼ 37' 6.9
  6. 22R. Murawski 7.5
  7. 43A. Kozubal 7.0
  8. 8A. Gholizadeh 7.3
  9. 7Afonso Sousa ▼ 41' 6.5
  10. 11D. Håkans ▼ 69' 6.3
  11. 9M. Ishak 6.7

Dự bị 9

  1. 15M. Gurgul ▲ 37' 6.3
  2. 24F. Jagiełło ▲ 41' 6.6
  3. 2Joel Pereira ▲ 69' 7.3
  4. 10P. Wålemark ▲ 69' 6.7
  5. 21D. Hotić
  6. 35F. Bednarek
  7. 55M. Pingot
  8. 19B. Fiabema
  9. 56K. Lisman

Thống kê

030
430
31%Kiểm soát bóng69%
11Dứt điểm16
1Trúng đích2
6Chệch đích7
7Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm8
4Bị chặn7
0Phạt góc4
1Việt vị0
17Phạm lỗi15
3Thẻ vàng3
1Cứu thua0
226Chuyền bóng515
153Chuyền chính xác434
68%Chính xác chuyền84%
1.54Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.61

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lech Poznań
34 68 - 31 +37 70
2
Raków Częstochowa
34 51 - 23 +28 69
3
Jagiellonia
34 56 - 42 +14 61
4
Pogon Szczecin
34 59 - 40 +19 58
5
Legia Warszawa
34 60 - 45 +15 54
6
KS Cracovia
34 58 - 53 +5 51
7
Motor Lublin
34 48 - 59 -11 49
8
GKS Katowice
34 49 - 47 +2 49
9
Górnik Zabrze
34 43 - 39 +4 47
10
Piast Gliwice
34 37 - 36 +1 45
11
Korona Kielce
34 37 - 45 -8 45
12
Radomiak Radom
34 48 - 52 -4 41
13
Widzew Łódź
34 38 - 49 -11 40
14
Lechia Gdańsk
34 44 - 59 -15 37
15
Zaglebie Lubin
34 33 - 51 -18 36
16
Stal Mielec
34 39 - 56 -17 31
17
Śląsk Wrocław
34 38 - 53 -15 30
18
Puszcza Niepołomice
34 37 - 63 -26 28
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

65Trận đấu45
104Ghi được79
82Thủng lưới44
1.6Bàn thắng mỗi trận1.76
20Giữ sạch lưới17
35Trên 2.5 bàn23
47Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu