Alianza Lima vs FBC Melgar
Tỷ số chung cuộc: Alianza Lima 1-1 FBC Melgar tại Primera División, 29 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Alianza Lima thắng 1, hòa 5, FBC Melgar thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Clausura · Vòng 13
- Sân vận động
- Estadio Alejandro Villanueva, Lima
- Phong độ
- DWDLD Alianza Lima
- LWDLW FBC Melgar
- 31' 0-1 J. Archimbaud · T. Martínez
- 45' J. Freytes
- HT0-1
- 46' ▲ J. D´Arrigo ▼ C. Cabellos
- 46' ▲ C. Neira ▼ R. Garcés
- 46' ▲ K. Cabrera ▼ J. Archimbaud
- 51' M. Lazo
- 53' J. D´Arrigo · P. Guerrero 1-1
- 55' P. Lavandeira Hernandez
- 58' C. Zambrano
- 65' ▲ M. Succar ▼ P. Guerrero
- 65' ▲ H. Barcos ▼ Pablo Sabbag
- 68' ▲ A. Arias ▼ T. Martínez
- 68' ▲ J. Cáceres ▼ P. Lavandeira
- 73' ▲ A. Arregui ▼ G. Aguirre
- 78' K. Quevedo
- 79' C. Bordacahar
- FT1-1
Đội hình
- 1Á. Campos 6.9
- 70K. Quevedo 6.5
- 3E. Noriega 6.9
- 55C. Zambrano 6.9
- 6R. Garcés ▼ 46' 6.9
- 2J. Freytes 6.7
- 27C. Cabellos ▼ 46' 6.2
- 10S. Rodríguez 6.9
- 28G. Aguirre ▼ 73' 6.7
- 19Pablo Sabbag ▼ 65' 6.7
- 34P. Guerrero ⇢ ▼ 65' 7.2
Dự bị 9
- 11J. D´Arrigo ⚽ ▲ 46' 7.2
- 17C. Neira ▲ 46' 6.7
- 16M. Succar ▲ 65' 6.3
- 9H. Barcos ▲ 65' 6.3
- 5A. Arregui ▲ 73' 6.9
- 15J. Castillo
- 32F. Saravia
- 20A. Fuentes
- 25M. Huamán
- 12C. Cáceda 7.0
- 33M. Lazo 6.7
- 2L. Galeano 6.7
- 6L. González 6.2
- 19P. Reyna 7.2
- 8H. Orzán 6.9
- 17J. Archimbaud ⚽ ▼ 46' 7.5
- 90P. Lavandeira ▼ 68' 6.3
- 10T. Martínez ⇢ ▼ 68' 7.0
- 24W. Tandazo 6.6
- 7C. Bordacahar 6.7
Dự bị 9
- 26K. Cabrera ▲ 46' 6.9
- 28A. Arias ▲ 68' 6.9
- 16J. Cáceres ▲ 68' 6.2
- 23D. Rodríguez
- 4A. Ramos
- 18B. Portugal
- 20K. Sandoval
- 1R. Farro
- 15M. Noble
Thống kê
03⚑1
⚑230
57%Kiểm soát bóng43%
6Dứt điểm7
4Trúng đích4
2Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm4
1Sút ngoài vòng cấm3
0Bị chặn0
1Phạt góc2
1Việt vị1
16Phạm lỗi17
3Thẻ vàng3
3Cứu thua4
345Chuyền bóng272
277Chuyền chính xác186
80%Chính xác chuyền68%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 32 - 7 | +25 | 40 | |
| 3 | 17 | 47 - 15 | +32 | 34 | |
| 4 | 17 | 32 - 16 | +16 | 33 | |
| 4 | 17 | 30 - 16 | +14 | 32 | |
| 6 | 17 | 28 - 23 | +5 | 31 | |
| 8 | 17 | 28 - 24 | +4 | 26 | |
| 9 | 17 | 18 - 16 | +2 | 23 | |
| 11 | 17 | 19 - 17 | +2 | 19 | |
| 12 | 17 | 17 - 21 | -4 | 18 | |
| 13 | 17 | 18 - 29 | -11 | 19 | |
| 14 | 17 | 14 - 31 | -17 | 16 | |
| 15 | 17 | 20 - 26 | -6 | 14 | |
| 15 | 17 | 14 - 24 | -10 | 15 | |
| 16 | 17 | 11 - 19 | -8 | 14 | |
| 16 | 17 | 14 - 29 | -15 | 13 | |
| 17 | 17 | 11 - 34 | -23 | 14 | |
| 17 | 17 | 15 - 31 | -16 | 10 | |
| 18 | 17 | 17 - 34 | -17 | 9 |
So sánh
45Trận đấu37
69Ghi được68
38Thủng lưới38
1.53Bàn thắng mỗi trận1.84
20Giữ sạch lưới13
20Trên 2.5 bàn18
38Hiệp hai34