Cesar Vallejo vs Academia Cantolao
Tỷ số chung cuộc: Cesar Vallejo 1-1 Academia Cantolao tại Primera División, 25 tháng 9, 2020. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Cesar Vallejo thắng 4, hòa 3, Academia Cantolao thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Apertura · Vòng 14
- Sân vận động
- Estadio Universidad San Marcos, Lima
- Trọng tài
- L. Seminario
- Phong độ
- DWWLL Cesar Vallejo
- DLDLW Academia Cantolao
- 1' E. Rodas 1-0
- 21' José Ramírez
- 29' Renzo Garces
- HT1-0
- 50' Yorleys Mena
- 60' ▲ Y. Celi ▼ J. Ponce
- 66' ▲ J. Quintero ▼ M. Ceballos
- 67' ▲ J. D´Arrigo ▼ S. Rengifo
- 73' Cesar Barco
- 74' ▲ R. Quinteros ▼ R. García
- 81' ▲ E. Sanes ▼ V. Salas
- 87' ▲ V. Aquino ▼ V. Cedrón
- 90'+4 ▲ P. Requena ▼ E. Morillo
- 90'+6 1-1 J. Quintero11m
- FT1-1
Đội hình
- 1P. Zubczuk 6.3
- 4L. Fleitas 6.7
- 3C. Ramos 6.3
- 28E. Rodas ⚽ 7.2
- 6R. Garcés 6.3
- 18E. Morillo ▼ 90' 6.9
- 8A. Figuera 6.9
- 10V. Cedrón ▼ 87' 7.9
- 11R. García ▼ 74' 7.0
- 25F. Ysique 6.9
- 17Y. Mena 6.7
Dự bị 7
- 23R. Quinteros ▲ 74' 6.6
- 9V. Aquino ▲ 87' 6.3
- 14P. Requena ▲ 90'
- 20F. Flores
- 22J. Ríos
- 12M. Rabines
- 30Jairo Martínez
- 31J. Dávila 6.7
- 4J. Ramírez 7.0
- 24V. Salas ▼ 81' 6.3
- 13C. Barco 7.2
- 3A. Sánchez 7.3
- 10J. Ponce ▼ 60' 6.3
- 17M. Tajima 6.9
- 28A. Solís 7.2
- 15J. Castillo 7.2
- 9M. Ceballos ▼ 66' 6.9
- 23S. Rengifo ▼ 67' 5.9
Dự bị 7
- 7Y. Celi ▲ 60' 6.9
- 22J. Quintero ⚽ ▲ 66' 6.6
- 11J. D´Arrigo ▲ 67' 6.9
- 14E. Sanes ▲ 81' 6.3
- 50J. Lozada
- 2J. Roque
- 5O. Contreras
Thống kê
02⚑6
⚑220
53%Kiểm soát bóng47%
15Dứt điểm3
4Trúng đích2
6Chệch đích1
8Sút trong vòng cấm1
7Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn0
6Phạt góc2
3Việt vị6
19Phạm lỗi15
2Thẻ vàng2
1Cứu thua3
418Chuyền bóng383
343Chuyền chính xác282
82%Chính xác chuyền74%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 19 | 23 - 15 | +8 | 35 | |
| 3 | 19 | 38 - 23 | +15 | 33 | |
| 4 | 19 | 25 - 16 | +9 | 33 | |
| 5 | 19 | 28 - 22 | +6 | 29 | |
| 6 | 9 | 12 - 17 | -5 | 11 | |
| 6 | 19 | 24 - 20 | +4 | 29 | |
| 8 | 19 | 23 - 20 | +3 | 28 | |
| 9 | 9 | 8 - 13 | -5 | 8 | |
| 9 | 19 | 28 - 21 | +7 | 27 | |
| 10 | 19 | 27 - 23 | +4 | 27 | |
| 11 | 19 | 24 - 29 | -5 | 23 | |
| 12 | 19 | 19 - 20 | -1 | 22 | |
| 13 | 19 | 21 - 33 | -12 | 22 | |
| 14 | 19 | 20 - 24 | -4 | 21 | |
| 15 | 19 | 26 - 31 | -5 | 21 | |
| 16 | 19 | 20 - 27 | -7 | 21 | |
| 17 | 19 | 24 - 33 | -9 | 19 | |
| 18 | 19 | 18 - 28 | -10 | 17 | |
| 19 | 19 | 17 - 27 | -10 | 17 | |
| 20 | 19 | 25 - 42 | -17 | 11 |
So sánh
29Trận đấu28
42Ghi được32
24Thủng lưới48
1.45Bàn thắng mỗi trận1.14
10Giữ sạch lưới6
8Trên 2.5 bàn15
16Hiệp hai20