U. San Martin
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Union Comercio

U. San Martin vs Union Comercio

Tỷ số chung cuộc: U. San Martin 1-2 Union Comercio tại Primera División, 31 tháng 8, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U. San Martin thắng 3, hòa 3, Union Comercio thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División · Clausura · Vòng 5
Sân vận động
Estadio Alberto Gallardo, Lima
Trọng tài
Eduardo Chirinos, Peru
Phong độ
WLWWL U. San Martin
WWDDW Union Comercio
  1. 39' 0-1 S. Gularte · M. Velarde
  2. HT0-1
  3. 46' Luis Garro
  4. 46' D. Dioses P. Casique
  5. 57' O. Mora J. Portales
  6. 66' 0-2 S. Gularte
  7. 76' H. Bazán F. Gómez
  8. 76' J. Rivera M. Carranza
  9. 80' S. Rebagliati R. Espinoza
  10. 85' C. Adrianzén M. Velarde
  11. 87' J. Escobar · O. Mora 1-2
  12. FT1-2

Đội hình

U. San Martin Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: C. Bustos
  1. 1D. Penny 6.2
  2. 5M. Delgado 7.0
  3. 6J. Luján 7.5
  4. 4J. Portales ▼ 57' 6.5
  5. 20Y. Oliva 7.3
  6. 28J. Guivin 7.3
  7. 17F. Gómez ▼ 76' 6.9
  8. 24S. Afolabi 7.2
  9. 9J. Escobar 7.6
  10. 14J. Bolívar 6.9
  11. 19R. Espinoza ▼ 80' 6.9

Dự bị 7

  1. 11O. Mora ▲ 57' 7.9
  2. 29H. Bazán ▲ 76' 6.3
  3. 25S. Rebagliati ▲ 80' 6.5
  4. 7J. Vega
  5. 13P. Ynamine
  6. 3J. Huerta
  7. 8F. Espinoza
Union Comercio Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: W. Aristizábal
  1. 12A. Zamudio 7.3
  2. 3C. Dávila 6.9
  3. 20E. Rentería 7.3
  4. 2H. Ángeles 6.9
  5. 6L. Garro 7.2
  6. 10M. Velarde ▼ 85' 7.2
  7. 17J. Morales 6.3
  8. 8N. Marcos 6.6
  9. 7M. Carranza ▼ 76' 6.9
  10. 25P. Casique ▼ 46' 6.5
  11. 13S. Gularte ⚽2 8.7

Dự bị 7

  1. 22D. Dioses ▲ 46' 6.9
  2. 9J. Rivera ▲ 76' 6.3
  3. 27C. Adrianzén ▲ 85' 6.3
  4. 4J. Salas
  5. 11G. Di Vanni
  6. 19J. Rabanal
  7. 21R. Ruíz

Thống kê

009
210
53%Kiểm soát bóng47%
25Dứt điểm12
6Trúng đích4
12Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm5
15Sút ngoài vòng cấm7
7Bị chặn3
9Phạt góc2
3Việt vị3
11Phạm lỗi9
0Thẻ vàng1
2Cứu thua5
459Chuyền bóng411
388Chuyền chính xác327
85%Chính xác chuyền80%

So sánh

38Trận đấu37
37Ghi được43
52Thủng lưới48
0.97Bàn thắng mỗi trận1.16
12Giữ sạch lưới9
17Trên 2.5 bàn17
21Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu