U. San Martin
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Union Comercio

U. San Martin vs Union Comercio

Tỷ số chung cuộc: U. San Martin 2-0 Union Comercio tại Primera División, 15 tháng 9, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U. San Martin thắng 3, hòa 3, Union Comercio thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División · Clausura · Vòng 3
Sân vận động
Estadio Alberto Gallardo, Lima
Trọng tài
Ivan Chang, Peru
Phong độ
WLWWL U. San Martin
WWDDW Union Comercio
  1. 32' Edy Renteria
  2. 33' A. Loba11m 1-0
  3. 38' Yonatan Salas
  4. HT1-0
  5. 60' A. Loba · J. Concha 2-0
  6. 65' M. Succar C. Preciado
  7. 65' A. Ojeda D. Dioses
  8. 66' Jesus Pretel
  9. 67' Jefferson Portales
  10. 70' Juan Morales
  11. 75' J. Guivin Y. Oliva
  12. 82' G. Correa J. Concha
  13. 82' J. Rivera D. Díaz
  14. 88' J. Bolívar J. Chávez
  15. 90' Erick Delgado
  16. FT2-0

Đội hình

U. San Martin Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: C. Bustos
  1. 1E. Delgado 7.1
  2. 23S. Salas 7.3
  3. 15C. Huerto 6.8
  4. 2J. Luján 7.4
  5. 22J. Portales 7.0
  6. 10J. Chávez ▼ 88' 6.9
  7. 20Y. Oliva ▼ 75' 6.3
  8. 8J. Concha ▼ 82' 8.1
  9. 27K. Dakoi 7.0
  10. 6J. Pretel 7.0
  11. 9A. Loba ⚽2 8.3

Dự bị 7

  1. 28J. Guivin ▲ 75' 6.6
  2. 14G. Correa ▲ 82' 6.4
  3. 25J. Bolívar ▲ 88'
  4. 11F. Anoumou
  5. 13P. Ynamine
  6. 30F. Ramírez
  7. 31A. Kouyaté
Union Comercio Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Vivas
  1. 12A. Zamudio 6.0
  2. 4J. Segura 6.6
  3. 20E. Rentería 6.6
  4. 6D. Díaz ▼ 82' 6.7
  5. 25E. Uribe 6.4
  6. 23W. Mimbela 7.1
  7. 17J. Morales 6.5
  8. 22D. Dioses ▼ 65' 6.5
  9. 10R. Manco 6.5
  10. 15W. Aguirre 6.1
  11. 13C. Preciado ▼ 65' 6.5

Dự bị 7

  1. 11M. Succar ▲ 65' 6.6
  2. 5A. Ojeda ▲ 65' 6.5
  3. 9J. Rivera ▲ 82' 6.6
  4. 2M. Saravia
  5. 21R. Ruíz
  6. 7M. Carranza
  7. 19J. Rabanal

Thống kê

044
220
52%Kiểm soát bóng48%
9Dứt điểm14
3Trúng đích1
5Chệch đích8
6Sút trong vòng cấm2
3Sút ngoài vòng cấm12
1Bị chặn5
4Phạt góc2
8Việt vị2
15Phạm lỗi13
4Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua1
411Chuyền bóng378
307Chuyền chính xác257
75%Chính xác chuyền68%

So sánh

44Trận đấu44
60Ghi được61
61Thủng lưới69
1.36Bàn thắng mỗi trận1.39
15Giữ sạch lưới9
21Trên 2.5 bàn24
32Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu