Union Comercio
3 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
U. San Martin

Union Comercio vs U. San Martin

Tỷ số chung cuộc: Union Comercio 3-1 U. San Martin tại Primera División, 1 tháng 7, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Union Comercio thắng 4, hòa 3, U. San Martin thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División · Apertura · Vòng 7
Sân vận động
Estadio Municipal Carlos Vidaurre Garcia, Tarapoto
Phong độ
WWDDW Union Comercio
WLWWL U. San Martin
  1. 16' A. Succar J. Ponce
  2. 19' Wilder Cartagena
  3. 25' Jaime Vasquez
  4. 45' Ricardo Farro
  5. 45' Wilder Cartagena
  6. 45' Wilder Cartagena
  7. HT0-0
  8. 46' J. Luján Á. Ampuero
  9. 50' J. Fuentes · M. Velarde 1-0
  10. 55' Jair Yglesias
  11. 56' 1-1 J. Vélez
  12. 63' R. Cáseres J. Chávez
  13. 68' R. Huaccha M. Mirabaje
  14. 70' M. Carranza J. Rivera
  15. 75' K. Apariciophản lưới 2-1
  16. 77' R. Manco 3-1
  17. 80' A. Ojeda C. Lasso
  18. FT3-1

Đội hình

Union Comercio Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: C. Silva Socarrás
  1. 1L. Araújo 6.3
  2. 23J. Yglesias 7.2
  3. 8N. Quina 6.7
  4. 24J. Vásquez 6.1
  5. 6E. Rentería 7.5
  6. 30J. Fuentes 7.7
  7. 20M. Mirabaje ▼ 68' 7.1
  8. 10M. Velarde 7.7
  9. 27R. Manco 6.8
  10. 29C. Lasso ▼ 80' 6.5
  11. 15J. Rivera ▼ 70' 6.6

Dự bị 7

  1. 9R. Huaccha ▲ 68' 6.2
  2. 7M. Carranza ▲ 70' 6.1
  3. 5A. Ojeda ▲ 80' 6.9
  4. 4P. Montesinos
  5. 12A. Zamudio
  6. 22D. Dioses
  7. 28R. Gómez
U. San Martin Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: O. Lavalle
  1. 1R. Farro 6.0
  2. 6Á. Ampuero ▼ 46' 6.9
  3. 4K. Aparicio 6.6
  4. 23S. Salas 6.6
  5. 5R. Ríos 7.0
  6. 10J. Chávez ▼ 63' 6.7
  7. 19W. Cartagena 5.9
  8. 16J. Ponce ▼ 16' 6.6
  9. 7J. Vélez 8.2
  10. 31H. Arakaki 5.8
  11. 28J. Guivin 6.9

Dự bị 7

  1. 9A. Succar ▲ 16' 6.1
  2. 2J. Luján ▲ 46' 6.9
  3. 11R. Cáseres ▲ 63' 7.0
  4. 13A. Duarte
  5. 18M. Estrella
  6. 22A. Domínguez
  7. 14L. Alvarez

Thống kê

025
331
64%Kiểm soát bóng36%
12Dứt điểm9
7Trúng đích2
4Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn2
5Phạt góc3
4Việt vị4
27Phạm lỗi14
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua4
533Chuyền bóng295
456Chuyền chính xác214
86%Chính xác chuyền73%

So sánh

44Trận đấu44
52Ghi được63
63Thủng lưới74
1.18Bàn thắng mỗi trận1.43
7Giữ sạch lưới8
24Trên 2.5 bàn29
36Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu