Fredrikstad FK
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Kristiansund BK

Fredrikstad FK vs Kristiansund BK

Tỷ số chung cuộc: Fredrikstad FK 1-0 Kristiansund BK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 16 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Fredrikstad FK thắng 5, hòa 1, Kristiansund BK thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 18
Phong độ
WWWWL Fredrikstad FK
WLWDW Kristiansund BK
  1. 4' O. Ohlenschlaeger · S. Rafn 1-0
  2. 38' Heine Gikling Bruseth
  3. 44' Samuel Leach Holm
  4. HT1-0
  5. 46' B. Faraas S. Leach
  6. 54' Wilfred George Igor
  7. 56' J. Jezierski O. Ohlenschlaeger
  8. 56' S. Laghzaoui G. Wesseh
  9. 63' Z. Bytyqi S. Kilen
  10. 69' F. Flex H. Haugen
  11. 69' S. Skeide A. Ronning
  12. 76' S. Owusu I. Amundsen
  13. 87' M. Williamsen W. Igor
  14. 90'+2 Leander Alvheim
  15. FT1-0

Đội hình

Fredrikstad FK Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Casper Rojkjaer
  1. 77M. Borsheim
  2. 38I. Amundsen▼ 76'
  3. 4F. Holme
  4. 12U. Fredriksen
  5. 16D. Eid
  6. 6S. Leach▼ 46'
  7. 14M. Nilsson
  8. 5S. Rafn
  9. 29G. Wesseh▼ 56'
  10. 23H. Skogvold
  11. 20O. Ohlenschlaeger▼ 56'

Dự bị 9

  1. 1O. Ovretveit
  2. 19F. Ghebreyohannes
  3. 28S. Owusu▲ 76'
  4. 18J. Norbye
  5. 24L. Owusu
  6. 21J. Jezierski▲ 56'
  7. 7B. Faraas▲ 46'
  8. 9S. Laghzaoui▲ 56'
  9. 10J. Nunez
Kristiansund BK Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Amund Skiri
  1. 1M. Lansing
  2. 22H. Haugen▼ 69'
  3. 4J. Juliusson
  4. 5D. Ulvestad
  5. 6J. Isaksen
  6. 10H. Bruseth
  7. 20W. Igor▼ 87'
  8. 9S. Kilen▼ 63'
  9. 7S. Svendsen
  10. 19L. Alvheim
  11. 27A. Ronning▼ 69'

Dự bị 7

  1. 12A. Saether
  2. 17M. Williamsen▲ 87'
  3. 2A. Borset
  4. 3F. Flex▲ 69'
  5. 23T. Svendsen
  6. 14S. Skeide▲ 69'
  7. 11Z. Bytyqi▲ 63'

Thống kê

012
1030
46%Kiểm soát bóng54%
10Dứt điểm18
4Trúng đích3
6Chệch đích6
0Bị chặn9
2Phạt góc10
1Việt vị2
7Phạm lỗi15
1Thẻ vàng3
2Cứu thua3
481Chuyền bóng543
83%Chính xác chuyền85%
1.13Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.32

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bodo/Glimt
19 49 - 15 +34 47
2
Viking FK
19 43 - 19 +24 44
3
Tromso
19 34 - 22 +12 35
4
Molde FK
19 38 - 29 +9 33
5
Lillestrøm SK
19 26 - 26 0 29
6
Rosenborg BK
19 31 - 26 +5 27
7
SK Brann
19 37 - 29 +8 26
8
Fredrikstad FK
19 23 - 30 -7 26
9
Sarpsborg 08 FF
19 22 - 25 -3 24
10
Ham-Kam
19 26 - 36 -10 23
11
Valerenga
19 33 - 40 -7 22
12
Sandefjord
19 16 - 24 -8 20
13
Kristiansund BK
19 19 - 29 -10 19
14
KFUM Oslo
19 20 - 33 -13 19
15
Aalesund
19 30 - 43 -13 18
16
Start
19 20 - 41 -21 13
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen

So sánh

11Trận đấu9
14Ghi được9
15Thủng lưới13
1.27Bàn thắng mỗi trận1
3Giữ sạch lưới2
6Trên 2.5 bàn6
6Hiệp hai6

Đối đầu

Trang trận đấu