KFUM Oslo vs Sandefjord
Tỷ số chung cuộc: KFUM Oslo 3-1 Sandefjord tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 30 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: KFUM Oslo thắng 2, hòa 1, Sandefjord thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 1
- Sân vận động
- KFUM Arena, Oslo
- Phong độ
- WDWLL KFUM Oslo
- LWWDD Sandefjord
- 43' 0-1 S. Mork · S. I. Sigurdarson
- 45' J. Nunez · A. Nouri 1-1
- HT1-1
- 62' ▲ B. Kristensen ▼ T. Haltvik
- 63' S. Hestnes · J. Nunez 2-1
- 69' Stian Kristiansen
- 72' ▲ R. Dzabic ▼ L. Mettler
- 72' ▲ S. Mathisen ▼ S. I. Sigurdarson
- 72' ▲ E. Jemal ▼ J. Dunsby
- 77' M. Njie · S. Sandal 3-1
- 82' ▲ D. Tibell ▼ E. Patoulidis
- 82' ▲ M. Melchior ▼ S. Mork
- 86' Vetle Walle Egeli
- 87' ▲ A. Aleesami ▼ A. Nouri
- 90'+3 Mathias Tonnessen
- 90'+4 ▲ N. Semmen ▼ J. Nunez
- FT3-1
Đội hình
- 1E. Odegaard 6.5
- 33A. Nouri ⇢ ▼ 87' 7.7
- 2D. Schneider 6.9
- 4M. Njie 7.3
- 15M. Tonnessen 6.9
- 42D. Hickson 6.6
- 17T. Haltvik ▼ 62' 6.9
- 25S. Sandal ⇢ 7.0
- 8S. Hestnes ⚽ 7.3
- 10M. Njie ⚽ 6.9
- 9J. Nunez ⚽ ▼ 90' 7.3
Dự bị 6
- 31H. Sorlie
- 3A. Aleesami ▲ 87' 6.7
- 16J. Hjorth
- 19N. Semmen ▲ 90'
- 22B. Kristensen ▲ 62' 6.3
- 26J. Prent-Eckbo
- 30E. Hadaya 6.5
- 26F. Loftesnes-Bjune 6.5
- 22M. Gjone 7.2
- 47S. Kristiansen 6.2
- 3V. Egeli 7.2
- 18F. Ottosson 7.3
- 7E. Patoulidis ▼ 82' 6.9
- 10L. Mettler ▼ 72' 6.9
- 6S. Mork ⚽ ▼ 82' 6.6
- 27J. Dunsby ▼ 72' 6.6
- 23S. I. Sigurdarson ⇢ ▼ 72' 7.3
Dự bị 9
- 1A. Gronneberg
- 2Z. Smajlovic
- 4F. Pedersen
- 8R. Dzabic ▲ 72' 6.7
- 11D. Tibell ▲ 82' 6.7
- 17C. Cheng
- 20M. Melchior ▲ 82' 6.6
- 24S. Mathisen ▲ 72' 6.3
- 43E. Jemal ▲ 72' 6.2
Thống kê
01⚑4
⚑520
44%Kiểm soát bóng56%
12Dứt điểm8
4Trúng đích3
4Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn1
4Phạt góc5
1Việt vị2
16Phạm lỗi10
1Thẻ vàng2
2Cứu thua2
346Chuyền bóng452
241Chuyền chính xác362
70%Chính xác chuyền80%
1.49Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.69
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 77 - 36 | +41 | 71 | |
| 2 | 30 | 85 - 28 | +57 | 70 | |
| 3 | 30 | 50 - 36 | +14 | 57 | |
| 4 | 30 | 55 - 46 | +9 | 56 | |
| 5 | 30 | 55 - 42 | +13 | 48 | |
| 6 | 30 | 49 - 50 | -1 | 43 | |
| 7 | 30 | 45 - 42 | +3 | 42 | |
| 8 | 30 | 38 - 35 | +3 | 42 | |
| 9 | 30 | 48 - 50 | -2 | 41 | |
| 10 | 30 | 46 - 42 | +4 | 39 | |
| 11 | 30 | 42 - 47 | -5 | 37 | |
| 12 | 30 | 42 - 41 | +1 | 35 | |
| 13 | 30 | 34 - 59 | -25 | 34 | |
| 14 | 30 | 37 - 56 | -19 | 31 | |
| 15 | 30 | 37 - 72 | -35 | 20 | |
| 16 | 30 | 22 - 80 | -58 | 9 |
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen
So sánh
43Trận đấu42
69Ghi được93
48Thủng lưới58
1.6Bàn thắng mỗi trận2.21
15Giữ sạch lưới14
20Trên 2.5 bàn29
41Hiệp hai54