Bodo/Glimt vs KFUM Oslo
Tỷ số chung cuộc: Bodo/Glimt 2-2 KFUM Oslo tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 24 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Bodo/Glimt thắng 4, hòa 2, KFUM Oslo thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 10
- Sân vận động
- Aspmyra Stadion, Bodø
- Phong độ
- WWWWW Bodo/Glimt
- WDWLL KFUM Oslo
- 41' A. Grønbæk · J. Hauge 1-0
- 45'+1 1-1 P. Dahl
- HT1-1
- 51' Jostein Gundersen
- 64' 1-2 J. Nuñez · S. Hestnes
- 69' ▲ K. Høgh ▼ A. Mikkelsen
- 69' ▲ U. Saltnes ▼ H. Evjen
- 69' ▲ B. Wembangomo ▼ A. Sørensen
- 72' ▲ S. Sandal ▼ R. Svindland
- 72' ▲ Moussa Njie ▼ P. Dahl
- 75' J. Hauge · N. Žugelj 2-2
- 81' ▲ A. Nouri ▼ D. Hickson
- 82' ▲ O. Kapskarmo ▼ N. Žugelj
- 90' Hakon Helland Hoseth
- 90'+1 ▲ M. Ndiaye ▼ J. Nuñez
- FT2-2
Đội hình
- 12N. Haikin 7.2
- 20F. Sjøvold 6.9
- 6J. Gundersen 7.2
- 4O. Bjørtuft 6.2
- 30A. Sørensen ▼ 69' 6.2
- 26H. Evjen ▼ 69' 7.0
- 7P. Berg 7.3
- 8A. Grønbæk ⚽ 7.5
- 99N. Žugelj ⇢ ▼ 82' 7.3
- 94A. Mikkelsen ▼ 69' 6.2
- 23J. Hauge ⚽ ⇢ 8.9
Dự bị 7
- 9K. Høgh ▲ 69' 6.7
- 14U. Saltnes ▲ 69' 6.6
- 5B. Wembangomo ▲ 69' 6.6
- 28O. Kapskarmo ▲ 82' 6.3
- 18B. Moe
- 2V. Nielsen
- 24K. Haug
- 1E. Ødegaard 6.3
- 3A. Aleesami 6.9
- 4Momodou Njie 6.5
- 2H. Aleesami 7.5
- 14H. Hoseth 5.9
- 7R. Rasch 7.2
- 8S. Hestnes ⇢ 7.3
- 42D. Hickson ▼ 81' 6.5
- 6R. Svindland ▼ 72' 6.9
- 9J. Nuñez ⚽ ▼ 90' 7.7
- 22P. Dahl ⚽ ▼ 72' 7.7
Dự bị 9
- 25S. Sandal ▲ 72' 6.3
- 10Moussa Njie ▲ 72' 6.5
- 33A. Nouri ▲ 81' 6.9
- 28M. Ndiaye ▲ 90'
- 30A. Hadzic
- 35I. Lysgård
- 16J. Hjorth
- 17T. Haltvik
- 43A. Saldaña
Thống kê
01⚑1
⚑510
52%Kiểm soát bóng48%
8Dứt điểm11
4Trúng đích6
4Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm8
1Sút ngoài vòng cấm3
0Bị chặn2
1Phạt góc5
2Việt vị1
8Phạm lỗi9
1Thẻ vàng1
4Cứu thua1
596Chuyền bóng550
502Chuyền chính xác449
84%Chính xác chuyền82%
2.56Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.88
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 71 - 31 | +40 | 62 | |
| 2 | 30 | 55 - 33 | +22 | 59 | |
| 3 | 30 | 61 - 39 | +22 | 57 | |
| 4 | 30 | 52 - 39 | +13 | 53 | |
| 5 | 30 | 64 - 36 | +28 | 52 | |
| 6 | 30 | 39 - 35 | +4 | 51 | |
| 7 | 30 | 32 - 40 | -8 | 38 | |
| 8 | 30 | 35 - 36 | -1 | 37 | |
| 9 | 30 | 43 - 55 | -12 | 37 | |
| 10 | 30 | 41 - 46 | -5 | 34 | |
| 11 | 30 | 32 - 45 | -13 | 34 | |
| 12 | 30 | 34 - 39 | -5 | 33 | |
| 13 | 30 | 34 - 44 | -10 | 33 | |
| 14 | 30 | 29 - 46 | -17 | 33 | |
| 15 | 30 | 33 - 63 | -30 | 24 | |
| 16 | 30 | 26 - 54 | -28 | 23 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
62Trận đấu44
135Ghi được61
81Thủng lưới53
2.18Bàn thắng mỗi trận1.39
21Giữ sạch lưới14
40Trên 2.5 bàn22
78Hiệp hai33