SK Brann
5 : 1
FT · Hiệp một 3:0
·
Aalesund

SK Brann vs Aalesund

Tỷ số chung cuộc: SK Brann 5-1 Aalesund tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 20 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SK Brann thắng 6, hòa 3, Aalesund thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 19
Sân vận động
Brann Stadion, Bergen
Phong độ
DWWDL SK Brann
DDWLW Aalesund
  1. 18' F. Børsting · S. Kartum 1-0
  2. 24' F. Myhre · B. Finne 2-0
  3. 35' Trace Akino Murray
  4. 44' N. Castro · S. Kartum 3-0
  5. HT3-0
  6. 46' U. Mathisen S. Kartum
  7. 52' 3-1 I. Atanga
  8. 54' B. Finne · U. Mathisen 4-1
  9. 65' M. Simba T. Pedersen
  10. 65' A. Heggebø B. Finne
  11. 67' A. Diop T. Murray
  12. 67' K. Ødemarksbakken I. Atanga
  13. 67' M. Karlsbakk E. Segberg
  14. 74' E. Moses M. Ramsland
  15. 80' A. Heggebø · U. Mathisen 5-1
  16. 81' E. Helland N. Castro
  17. 84' Kristoffer Odemarksbakken
  18. FT5-1

Đội hình

SK Brann Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: E. Horneland
  1. 1M. Dyngeland 7.0
  2. 13S. Crone 7.5
  3. 3F. Knudsen 7.2
  4. 21R. Kristiansen 6.6
  5. 23T. Pedersen ▼ 65' 6.2
  6. 18S. Kartum ⇢2 ▼ 46' 7.6
  7. 19S. Heltne Nilsen 8.5
  8. 8F. Myhre 7.3
  9. 10F. Børsting 7.9
  10. 11B. Finne ▼ 65' 8.3
  11. 9N. Castro ▼ 81' 7.5

Dự bị 8

  1. 14U. Mathisen ▲ 46' 7.6
  2. 22M. Simba ▲ 65' 7.0
  3. 20A. Heggebø ▲ 65' 7.2
  4. 40E. Helland ▲ 81' 6.3
  5. 6J. Sery Larsen
  6. 46W. Kvale
  7. 32J. Eikrem
  8. 12E. Holmen Johansen
Aalesund Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: C. Johnsen
  1. 1S. Grytebust 6.2
  2. 2T. Murray ▼ 67' 6.3
  3. 5D. Fällman 6.3
  4. 23E. Frøysa 6.2
  5. 25J. Kitolano 6.6
  6. 37H. Melland 6.2
  7. 6E. Segberg ▼ 67' 6.5
  8. 8H. Hammer 6.3
  9. 29B. Kristensen 6.6
  10. 18M. Ramsland ▼ 74' 6.2
  11. 19I. Atanga ▼ 67' 7.0

Dự bị 6

  1. 21A. Diop ▲ 67' 6.7
  2. 15K. Ødemarksbakken ▲ 67' 6.5
  3. 22M. Karlsbakk ▲ 67' 6.6
  4. 11E. Moses ▲ 74' 6.5
  5. 13M. Lansing
  6. 10K. Barmen

Thống kê

006
1020
65%Kiểm soát bóng35%
20Dứt điểm11
11Trúng đích4
6Chệch đích1
14Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn6
6Phạt góc10
1Việt vị0
14Phạm lỗi10
0Thẻ vàng2
3Cứu thua6
564Chuyền bóng292
476Chuyền chính xác201
84%Chính xác chuyền69%
3.40Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.92

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bodo/Glimt
30 78 - 38 +40 70
2
SK Brann
30 55 - 35 +20 61
3
Tromso
30 48 - 33 +15 61
4
Viking FK
30 61 - 48 +13 58
5
Molde FK
30 65 - 39 +26 51
6
Lillestrøm SK
30 49 - 49 0 43
7
Stromsgodset
30 37 - 35 +2 42
8
Sarpsborg 08 FF
30 55 - 52 +3 41
9
Rosenborg BK
30 46 - 50 -4 39
10
ODD Ballklubb
30 42 - 44 -2 38
11
Ham-Kam
30 39 - 59 -20 34
12
Haugesund
30 34 - 40 -6 33
13
Sandefjord
30 47 - 55 -8 31
14
Valerenga
30 39 - 50 -11 29
15
Stabaek
30 30 - 48 -18 29
16
Aalesund
30 23 - 73 -50 18
Champions League (Qualification: ) Europa Conference League (Qualification: ) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen

So sánh

47Trận đấu42
118Ghi được48
60Thủng lưới89
2.51Bàn thắng mỗi trận1.14
14Giữ sạch lưới6
33Trên 2.5 bàn29
52Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu