Aalesund vs SK Brann
Tỷ số chung cuộc: Aalesund 2-2 SK Brann tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 24 tháng 6, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aalesund thắng 1, hòa 3, SK Brann thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 3
- Sân vận động
- Color Line Stadion, Ålesund
- Trọng tài
- Espen Eskas, Norway
- Phong độ
- DDWLW Aalesund
- DWWDL SK Brann
- 10' Stale Steen Saethre
- 29' N. Castro · S. Nordli 1-0
- 34' Vegard Forren
- HT1-0
- 46' ▲ K. Barmen ▼ A. Ordagić
- 53' 1-1 D. Bamba · P. Strand
- 59' 1-2 D. Bamba
- 62' ▲ H. Fridjonsson ▼ S. Nordli
- 62' ▲ I. Uzochukwu ▼ P. Larsen
- 66' ▲ T. Grøgaard ▼ F. Haugen
- 69' ▲ O. Lie ▼ D. Klinkenberg
- 69' ▲ D. Ólafsson ▼ S. Sno
- 72' ▲ O. Kolskogen ▼ V. Forren
- 72' H. Fridjonsson · N. Castro 2-2
- 73' ▲ E. Hustad ▼ D. Bamba
- 75' Izunna Uzochukwu
- 87' Niklas Castro
- 88' ▲ G. Rólantsson ▼ R. Taylor
- FT2-2
Đội hình
- 1A. Lie 6.6
- 4J. Grønner 6.8
- 3D. Grétarsson 6.4
- 15S. Sæthre 6.6
- 2S. Sno ▼ 69' 6.8
- 16J. Hatlehol 6.6
- 6D. Klinkenberg ▼ 69' 6.4
- 19P. Larsen ▼ 62' 6.4
- 11S. Nordli ⇢ ▼ 62' 7.2
- 22S. Haugen 6.6
- 9N. Castro ⚽ ⇢ 8.4
Dự bị 7
- 10H. Fridjonsson ⚽ ▲ 62' 7.3
- 30I. Uzochukwu ▲ 62' 6.4
- 5O. Lie ▲ 69' 6.5
- 18D. Ólafsson ▲ 69' 6.9
- 41M. Karlsbakk
- 25G. Kongshavn
- 20P. Bizoza
- 30A. Ahamada 6.6
- 3V. Forren ▼ 72' 6.4
- 15B. Acosta 6.8
- 21R. Kristiansen 7.0
- 8F. Haugen ▼ 66' 6.5
- 23D. Pedersen 6.9
- 16R. Taylor ▼ 88' 7.5
- 10A. Ordagić ▼ 46' 6.6
- 9P. Strand ⇢ 7.0
- 7G. Koomson 6.4
- 11D. Bamba ⚽2 ▼ 73' 8.4
Dự bị 7
- 29K. Barmen ▲ 46' 6.7
- 5T. Grøgaard ▲ 66' 6.3
- 25O. Kolskogen ▲ 72' 6.8
- 14E. Hustad ▲ 73' 6.2
- 17G. Rólantsson ▲ 88'
- 4C. Rismark
- 24M. Pettersen
Thống kê
03⚑2
⚑910
36%Kiểm soát bóng64%
9Dứt điểm14
5Trúng đích4
2Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn6
2Phạt góc9
0Việt vị4
18Phạm lỗi9
3Thẻ vàng1
2Cứu thua3
289Chuyền bóng490
192Chuyền chính xác394
66%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 103 - 32 | +71 | 81 | |
| 2 | 30 | 77 - 36 | +41 | 62 | |
| 3 | 30 | 51 - 33 | +18 | 55 | |
| 4 | 30 | 50 - 35 | +15 | 52 | |
| 5 | 30 | 57 - 45 | +12 | 48 | |
| 6 | 30 | 54 - 52 | +2 | 44 | |
| 7 | 30 | 52 - 51 | +1 | 43 | |
| 8 | 30 | 41 - 45 | -4 | 39 | |
| 9 | 30 | 39 - 51 | -12 | 39 | |
| 10 | 30 | 40 - 49 | -9 | 36 | |
| 11 | 30 | 31 - 43 | -12 | 35 | |
| 12 | 30 | 33 - 43 | -10 | 32 | |
| 13 | 30 | 41 - 57 | -16 | 31 | |
| 14 | 30 | 26 - 45 | -19 | 27 | |
| 15 | 30 | 33 - 56 | -23 | 27 | |
| 16 | 30 | 30 - 85 | -55 | 11 |
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Eliteserien (Promotion - Play Offs) OBOS-ligaen
So sánh
34Trận đấu37
36Ghi được50
95Thủng lưới60
1.06Bàn thắng mỗi trận1.35
1Giữ sạch lưới5
26Trên 2.5 bàn21
12Hiệp hai24