SK Brann vs Aalesund
Tỷ số chung cuộc: SK Brann 3-1 Aalesund tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 28 tháng 11, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SK Brann thắng 6, hòa 3, Aalesund thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 26
- Sân vận động
- Brann Stadion, Bergen
- Trọng tài
- Ola Hobber Nilsen, Norway
- Phong độ
- DWWDL SK Brann
- DDWLW Aalesund
- 16' Davíð Kristján Ólafsson
- 28' Gudmund Kongshavn
- 36' D. Bamba · R. Taylor 1-0
- 39' 1-1 V. Fiskerstrand · K. Jørgensen
- 44' D. Bamba 2-1
- HT2-1
- 46' ▲ S. Sno ▼ M. Karlsbakk
- 46' ▲ J. Grønner ▼ Nenass
- 46' ▲ A. Lie ▼ G. Kongshavn
- 59' ▲ M. Diaw ▼ J. Hatlehol
- 60' ▲ O. Kolskogen ▼ J. Fjóluson
- 61' D. Bamba 3-1
- 73' ▲ G. Rólantsson ▼ S. Svendsen
- 74' ▲ P. Larsen ▼ V. Fiskerstrand
- 84' ▲ M. Rasmussen ▼ D. Bamba
- 89' Ole Martin Lekven Kolskogen
- FT3-1
Đội hình
- 1H. Opdal 6.2
- 4J. Fjóluson ▼ 60' 6.2
- 3V. Forren 7.0
- 21R. Kristiansen 6.3
- 5T. Grøgaard 6.9
- 18O. Blomberg 6.3
- 16R. Taylor ⇢ 8.3
- 29K. Barmen 6.6
- 9P. Strand 7.3
- 27S. Svendsen ▼ 73' 7.3
- 11D. Bamba ⚽3 ▼ 84' 9.9
Dự bị 8
- 25O. Kolskogen ▲ 60' 6.3
- 17G. Rólantsson ▲ 73' 6.9
- 7M. Rasmussen ▲ 84' 7.2
- 14E. Hustad
- 19J. Tveita
- 8F. Haugen
- 20M. Mehnert
- 36H. Ræstad
- 25G. Kongshavn ▼ 46' 5.9
- 39B. Karamoko 6.9
- 18D. Ólafsson 5.9
- 16J. Hatlehol ▼ 59' 6.7
- 6D. Klinkenberg 5.9
- 21K. Jørgensen ⇢ 6.9
- 20P. Bizoza 6.5
- 30I. Uzochukwu 6.2
- 7Nenass ▼ 46' 6.7
- 41M. Karlsbakk ▼ 46' 5.9
- 36V. Fiskerstrand ⚽ ▼ 74' 7.2
Dự bị 7
- 2S. Sno ▲ 46' 6.2
- 4J. Grønner ▲ 46' 6.6
- 1A. Lie ▲ 46' 7.3
- 17M. Diaw ▲ 59' 6.6
- 19P. Larsen ▲ 74' 6.6
- 8F. Carlsen
- 15S. Sæthre
Thống kê
01⚑4
⚑020
51%Kiểm soát bóng49%
27Dứt điểm4
9Trúng đích1
13Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm2
15Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn0
4Phạt góc0
1Việt vị4
11Phạm lỗi11
1Thẻ vàng2
0Cứu thua6
393Chuyền bóng380
302Chuyền chính xác282
77%Chính xác chuyền74%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 103 - 32 | +71 | 81 | |
| 2 | 30 | 77 - 36 | +41 | 62 | |
| 3 | 30 | 51 - 33 | +18 | 55 | |
| 4 | 30 | 50 - 35 | +15 | 52 | |
| 5 | 30 | 57 - 45 | +12 | 48 | |
| 6 | 30 | 54 - 52 | +2 | 44 | |
| 7 | 30 | 52 - 51 | +1 | 43 | |
| 8 | 30 | 41 - 45 | -4 | 39 | |
| 9 | 30 | 39 - 51 | -12 | 39 | |
| 10 | 30 | 40 - 49 | -9 | 36 | |
| 11 | 30 | 31 - 43 | -12 | 35 | |
| 12 | 30 | 33 - 43 | -10 | 32 | |
| 13 | 30 | 41 - 57 | -16 | 31 | |
| 14 | 30 | 26 - 45 | -19 | 27 | |
| 15 | 30 | 33 - 56 | -23 | 27 | |
| 16 | 30 | 30 - 85 | -55 | 11 |
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Eliteserien (Promotion - Play Offs) OBOS-ligaen
So sánh
37Trận đấu34
50Ghi được36
60Thủng lưới95
1.35Bàn thắng mỗi trận1.06
5Giữ sạch lưới1
21Trên 2.5 bàn26
24Hiệp hai12