Ham-Kam vs Sandefjord
Tỷ số chung cuộc: Ham-Kam 2-0 Sandefjord tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 10 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Ham-Kam thắng 4, hòa 2, Sandefjord thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 1
- Sân vận động
- Briskeby Arena, Hamar
- Phong độ
- DLWDL Ham-Kam
- LWWDD Sandefjord
- 14' ▲ V. Kongsro ▼ F. Sjølstad
- 29' H. Udahl11m 1-0
- 45'+3 H. Udahl · P. Kirkevold 2-0
- HT2-0
- 47' Jesper Taaje
- 62' Kobe Hernández-Foster
- 65' ▲ Féderico Bikoro ▼ A. Damnjanovic Nilsson
- 65' ▲ K. Ayer ▼ Simon Amin
- 66' ▲ J. Dunsby ▼ G. Koomson
- 70' ▲ T. Sørås ▼ B. Bjarnason
- 78' ▲ Y. Chaib ▼ D. Al-Saed
- 81' ▲ J. Enkerud ▼ H. Udahl
- FT2-0
Đội hình
- 12M. Sandberg 7.2
- 26B. Bjarnason ▼ 70' 6.9
- 23F. Sjølstad ▼ 14' 6.3
- 6J. Norheim 7.2
- 3J. Gammelby 7.0
- 8O. Kjærgaard 6.3
- 22K. Hernández-Foster 7.0
- 7K. Onsrud 7.6
- 33A. Melgalvis 7.2
- 16P. Kirkevold ⇢ 7.2
- 14H. Udahl ⚽2 ▼ 81' 8.2
Dự bị 9
- 2V. Kongsro ▲ 14' 7.2
- 11T. Sørås ▲ 70' 6.7
- 9J. Enkerud ▲ 81' 6.3
- 21B. Thoresen
- 17R. Wiedesheim-Paul
- 1L. Jendal
- 19W. Kurtović
- 24A. Ødegård
- 27A. Nouri
- 1H. Keto 6.6
- 3V. Egeli 6.5
- 15J. Taaje 6.9
- 19F. Berglie 6.9
- 4I. Smeulers 6.3
- 21Simon Amin ▼ 65' 5.9
- 18F. Ottosson 6.9
- 8A. Damnjanovic Nilsson ▼ 65' 6.9
- 7G. Koomson ▼ 66' 6.9
- 9A. Tveter 6.7
- 14D. Al-Saed ▼ 78' 6.2
Dự bị 9
- 5Féderico Bikoro ▲ 65' 6.3
- 23K. Ayer ▲ 65' 6.3
- 27J. Dunsby ▲ 66' 6.5
- 11Y. Chaib ▲ 78' 6.6
- 13L. Markmanrud
- 16W. Njie
- 17S. Foss
- 12M. Viken
- 26F. Loftesnes-Bjune
Thống kê
01⚑2
⚑610
32%Kiểm soát bóng68%
11Dứt điểm7
6Trúng đích1
3Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn2
2Phạt góc6
0Việt vị2
15Phạm lỗi12
1Thẻ vàng1
1Cứu thua4
240Chuyền bóng522
138Chuyền chính xác421
58%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 78 - 38 | +40 | 70 | |
| 2 | 30 | 55 - 35 | +20 | 61 | |
| 3 | 30 | 48 - 33 | +15 | 61 | |
| 4 | 30 | 61 - 48 | +13 | 58 | |
| 5 | 30 | 65 - 39 | +26 | 51 | |
| 6 | 30 | 49 - 49 | 0 | 43 | |
| 7 | 30 | 37 - 35 | +2 | 42 | |
| 8 | 30 | 55 - 52 | +3 | 41 | |
| 9 | 30 | 46 - 50 | -4 | 39 | |
| 10 | 30 | 42 - 44 | -2 | 38 | |
| 11 | 30 | 39 - 59 | -20 | 34 | |
| 12 | 30 | 34 - 40 | -6 | 33 | |
| 13 | 30 | 47 - 55 | -8 | 31 | |
| 14 | 30 | 39 - 50 | -11 | 29 | |
| 15 | 30 | 30 - 48 | -18 | 29 | |
| 16 | 30 | 23 - 73 | -50 | 18 |
Champions League (Qualification: ) Europa Conference League (Qualification: ) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen
So sánh
42Trận đấu42
51Ghi được62
87Thủng lưới67
1.21Bàn thắng mỗi trận1.48
9Giữ sạch lưới12
28Trên 2.5 bàn25
26Hiệp hai35