Viking FK vs Sarpsborg 08 FF
Tỷ số chung cuộc: Viking FK 0-1 Sarpsborg 08 FF tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 16 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Viking FK thắng 5, hòa 2, Sarpsborg 08 FF thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 26
- Sân vận động
- SR-Bank Arena, Stavanger
- Trọng tài
- M. Lien
- Phong độ
- DWWWD Viking FK
- LLWDD Sarpsborg 08 FF
- 40' 0-1 T. Heintz · M. Maigaard
- HT0-1
- 60' ▲ S. Tibbling ▼ V. Torp
- 67' ▲ N. Skyttä ▼ M. Solbakken
- 67' ▲ H. Tangen ▼ K. Løkberg
- 68' ▲ S. Svendsen ▼ G. Stensness
- 68' ▲ M. Traoré ▼ D. Karlsbakk
- 75' ▲ S. Skålevik ▼ T. Heintz
- 75' ▲ G. Molins ▼ G. Engvall
- 78' Harald Tangen
- 79' ▲ K. Kabran ▼ N. Sandberg
- 84' ▲ B. Utvik ▼ J. Soltvedt
- 85' ▲ E. Wichne ▼ O. Halvorsen
- 90'+1 Djibril Diop
- FT0-1
Đội hình
- 30P. Gunnarsson 6.9
- 18S. Bjørshol 7.3
- 2H. Haugen 7.0
- 5D. Diop 6.9
- 16K. Løkberg ▼ 67' 7.2
- 10Z. Tripić 7.5
- 15N. Sandberg ▼ 79' 7.3
- 6G. Stensness ▼ 68' 6.3
- 8M. Solbakken ▼ 67' 6.6
- 11Y. de Lanlay 7.7
- 22D. Karlsbakk ▼ 68' 6.9
Dự bị 8
- 12N. Skyttä ▲ 67' 6.2
- 21H. Tangen ▲ 67' 6.3
- 29S. Svendsen ▲ 68' 6.3
- 24M. Traoré ▲ 68' 6.7
- 9K. Kabran ▲ 79' 6.7
- 34K. Paulsen
- 1A. Østbø
- 7F. Torsteinbø
- 21A. Kristiansen 7.3
- 5M. Ødegaard 7.0
- 13A. Hagelskjær 7.5
- 7O. Halvorsen ▼ 85' 7.2
- 18S. Martinsson-Ngouali 6.5
- 17J. Soltvedt ▼ 84' 6.9
- 20A. Salétros 7.3
- 25M. Maigaard ⇢ 7.3
- 41T. Heintz ⚽ ▼ 75' 7.2
- 29V. Torp ▼ 60' 6.3
- 30G. Engvall ▼ 75' 6.7
Dự bị 8
- 11S. Tibbling ▲ 60' 6.7
- 15S. Skålevik ▲ 75' 6.6
- 8G. Molins ▲ 75' 6.6
- 4B. Utvik ▲ 84' 6.3
- 32E. Wichne ▲ 85' 6.6
- 22K. Opseth
- 6M. Høyland
- 40L. Øy
Thống kê
02⚑8
⚑300
56%Kiểm soát bóng44%
14Dứt điểm11
2Trúng đích4
7Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn1
8Phạt góc3
1Việt vị1
12Phạm lỗi13
2Thẻ vàng0
3Cứu thua2
509Chuyền bóng420
403Chuyền chính xác303
79%Chính xác chuyền72%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 71 - 25 | +46 | 78 | |
| 2 | 30 | 86 - 41 | +45 | 60 | |
| 3 | 30 | 69 - 44 | +25 | 56 | |
| 4 | 30 | 49 - 34 | +15 | 53 | |
| 5 | 30 | 43 - 45 | -2 | 45 | |
| 6 | 30 | 52 - 49 | +3 | 44 | |
| 7 | 30 | 46 - 49 | -3 | 43 | |
| 8 | 30 | 57 - 54 | +3 | 41 | |
| 9 | 30 | 32 - 45 | -13 | 39 | |
| 10 | 30 | 42 - 46 | -4 | 38 | |
| 11 | 30 | 48 - 54 | -6 | 35 | |
| 12 | 30 | 44 - 55 | -11 | 33 | |
| 13 | 30 | 33 - 43 | -10 | 31 | |
| 14 | 30 | 42 - 68 | -26 | 24 | |
| 15 | 30 | 37 - 60 | -23 | 23 | |
| 16 | 30 | 30 - 69 | -39 | 20 |
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen
So sánh
42Trận đấu34
73Ghi được67
68Thủng lưới61
1.74Bàn thắng mỗi trận1.97
10Giữ sạch lưới5
27Trên 2.5 bàn23
44Hiệp hai28