Sarpsborg 08 FF
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Viking FK

Sarpsborg 08 FF vs Viking FK

Tỷ số chung cuộc: Sarpsborg 08 FF 1-0 Viking FK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 12 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Sarpsborg 08 FF thắng 2, hòa 2, Viking FK thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 13
Sân vận động
Sarpsborg Stadion, Sarpsborg
Phong độ
DLLWD Sarpsborg 08 FF
DWWWD Viking FK
  1. 22' D. Karlsbakk · C. Niyukuri 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' T. Moi J. Bell
  4. 59' Tobias Moi
  5. 63' S. Bjorshol H. Heggheim
  6. 63' H. J. Haugen N. Fuglestad
  7. 63' J. Hansen K. Askildsen
  8. 65' A. Sher N. Williams
  9. 68' Sondre Flem Bjørshol
  10. 73' V. Auklend K. Haugen
  11. 74' E. Wichne C. Niyukuri
  12. 74' B. Gueye A. Nibe
  13. 83' N. Skuseth V. E. Halvorsen
  14. 83' J. Berget D. Karlsbakk
  15. FT1-0

Đội hình

Sarpsborg 08 FF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Even Sel
  1. 87L. Oy
  2. 12C. Niyukuri▼ 74'
  3. 4B. Utvik
  4. 5M. Odegaard
  5. 21A. Hiim
  6. 10S. Sorli
  7. 22V. E. Halvorsen▼ 83'
  8. 8S. Christiansen
  9. 33A. Nibe▼ 74'
  10. 11D. Karlsbakk▼ 83'
  11. 17N. Williams▼ 65'

Dự bị 9

  1. 54J. H. Skjoren
  2. 32E. Wichne▲ 74'
  3. 3N. Skuseth▲ 83'
  4. 14J. Berget▲ 83'
  5. 6A. Sher▲ 65'
  6. 7Camil Mmaee
  7. 15M. Opoku
  8. 18B. Gueye▲ 74'
  9. 50M. M. Eidal
Viking FK Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Bjarte Aarsheim
  1. 30L. Belko
  2. 5H. Heggheim▼ 63'
  3. 6G. Stensness
  4. 21A. Baertelsen
  5. 28K. Haugen▼ 73'
  6. 8J. Bell▼ 46'
  7. 23N. Fuglestad▼ 63'
  8. 7K. Askildsen▼ 63'
  9. 26S. Kvia-Egeskog
  10. 10Z. Tripic
  11. 20P. Christiansen

Dự bị 9

  1. 1A. Ostbo
  2. 3V. Vevatne
  3. 18S. Bjorshol▲ 63'
  4. 2H. J. Haugen▲ 63'
  5. 17E. Austbo
  6. 24V. Auklend▲ 73'
  7. 29T. Moi▲ 46'
  8. 33J. Hansen▲ 63'
  9. 15O. Visted

Thống kê

003
420
40%Kiểm soát bóng60%
18Dứt điểm12
6Trúng đích3
5Chệch đích3
7Bị chặn6
3Phạt góc4
1Việt vị2
6Phạm lỗi9
0Thẻ vàng2
2Cứu thua4
410Chuyền bóng580
78%Chính xác chuyền86%
1.31Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.86

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bodo/Glimt
19 49 - 15 +34 47
2
Viking FK
19 43 - 19 +24 44
3
Tromso
18 34 - 20 +14 35
4
Molde FK
18 36 - 29 +7 30
5
Lillestrøm SK
19 26 - 26 0 29
6
Rosenborg BK
19 31 - 26 +5 27
7
SK Brann
19 37 - 29 +8 26
8
Fredrikstad FK
19 23 - 30 -7 26
9
Sarpsborg 08 FF
18 20 - 23 -3 23
10
Ham-Kam
19 26 - 36 -10 23
11
Valerenga
18 31 - 38 -7 21
12
Sandefjord
19 16 - 24 -8 20
13
KFUM Oslo
18 20 - 31 -11 19
14
Aalesund
19 30 - 43 -13 18
15
Kristiansund BK
18 17 - 29 -12 16
16
Start
19 20 - 41 -21 13
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen

So sánh

9Trận đấu14
12Ghi được25
13Thủng lưới14
1.33Bàn thắng mỗi trận1.79
4Giữ sạch lưới3
5Trên 2.5 bàn10
4Hiệp hai11

Đối đầu

Trang trận đấu