Viking FK vs Sarpsborg 08 FF
Tỷ số chung cuộc: Viking FK 0-0 Sarpsborg 08 FF tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 4 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Viking FK thắng 5, hòa 2, Sarpsborg 08 FF thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 5
- Sân vận động
- Lyse Arena, Stavanger
- Phong độ
- DWWWD Viking FK
- LLWDD Sarpsborg 08 FF
- 23' Henrik Heggheim
- HT0-0
- 51' Joe Bell
- 60' ▲ S. Kvia-Egeskog ▼ J. Hansen
- 61' ▲ C. Cappis ▼ E. Austbo
- 70' ▲ P. Reinhardsen ▼ E. Wichne
- 70' ▲ A. Sanyang ▼ F. Carstensen
- 75' ▲ H. J. Haugen ▼ H. Heggheim
- 79' ▲ M. Odegaard ▼ N. Sandberg
- 79' ▲ M. Vestergaard ▼ H. Tangen
- 85' ▲ V. Vevatne ▼ J. Urbancic
- 85' ▲ H. Mikaelsson ▼ S. Svendsen
- 85' ▲ S. Gudjohnsen ▼ D. Karlsbakk
- FT0-0
Đội hình
- 1A. Ostbo
- 5H. Heggheim▼ 75'
- 21A. Baertelsen
- 25H. Falchener
- 23J. Urbancic▼ 85'
- 8J. Bell
- 10Z. Tripic
- 33J. Hansen▼ 60'
- 7S. Svendsen▼ 85'
- 17E. Austbo▼ 61'
- 20P. Christiansen
Dự bị 9
- 30T. Kinn
- 2H. J. Haugen▲ 75'
- 3V. Vevatne▲ 85'
- 24V. Auklend
- 26S. Kvia-Egeskog▲ 60'
- 19K. Askildsen
- 27C. Cappis▲ 61'
- 31N. Fuglestad
- 28H. Mikaelsson▲ 85'
- 1M. Ndiaye
- 32E. Wichne▼ 70'
- 2M. Koch
- 30F. Tebo Uchenna
- 23N. Sandberg▼ 79'
- 8S. Christiansen
- 6A. Sher
- 16F. Carstensen▼ 70'
- 10H. Tangen▼ 79'
- 27S. Orjasaeter
- 11D. Karlsbakk▼ 85'
Dự bị 9
- 13C. Eriksson
- 5M. Odegaard▲ 79'
- 4N. Skuseth
- 20P. Reinhardsen▲ 70'
- 3M. Jeahze
- 18M. Vestergaard▲ 79'
- 29M. Haheim-Elveseter
- 7A. Sanyang▲ 70'
- 19S. Gudjohnsen▲ 85'
Thống kê
02⚑12
⚑400
59%Kiểm soát bóng41%
15Dứt điểm9
5Trúng đích3
5Chệch đích3
5Bị chặn3
12Phạt góc4
4Việt vị2
11Phạm lỗi12
2Thẻ vàng0
3Cứu thua5
502Chuyền bóng361
86%Chính xác chuyền81%
1.34Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.84
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 77 - 36 | +41 | 71 | |
| 2 | 30 | 85 - 28 | +57 | 70 | |
| 3 | 30 | 50 - 36 | +14 | 57 | |
| 4 | 30 | 55 - 46 | +9 | 56 | |
| 5 | 30 | 55 - 42 | +13 | 48 | |
| 6 | 30 | 49 - 50 | -1 | 43 | |
| 7 | 30 | 45 - 42 | +3 | 42 | |
| 8 | 30 | 38 - 35 | +3 | 42 | |
| 9 | 30 | 48 - 50 | -2 | 41 | |
| 10 | 30 | 46 - 42 | +4 | 39 | |
| 11 | 30 | 42 - 47 | -5 | 37 | |
| 12 | 30 | 42 - 41 | +1 | 35 | |
| 13 | 30 | 34 - 59 | -25 | 34 | |
| 14 | 30 | 37 - 56 | -19 | 31 | |
| 15 | 30 | 37 - 72 | -35 | 20 | |
| 16 | 30 | 22 - 80 | -58 | 9 |
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen
So sánh
48Trận đấu45
131Ghi được83
60Thủng lưới67
2.73Bàn thắng mỗi trận1.84
16Giữ sạch lưới9
36Trên 2.5 bàn31
82Hiệp hai39