Viking FK
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Kristiansund BK

Viking FK vs Kristiansund BK

Tỷ số chung cuộc: Viking FK 2-1 Kristiansund BK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 17 tháng 7, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Viking FK thắng 8, hòa 0, Kristiansund BK thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 14
Sân vận động
SR-Bank Arena, Stavanger
Trọng tài
K. Steen
Phong độ
DWWWD Viking FK
WLWDW Kristiansund BK
  1. 30' Liridon Kalludra
  2. 38' J. Isaksen L. Kalludra
  3. HT0-0
  4. 46' M. Williamsen A. Coly
  5. 52' 0-1 B. Bye · B. Willumsson
  6. 53' K. Kabran · S. Bjørshol 1-1
  7. 64' S. Friðjónsson H. Tangen
  8. 65' N. Sandberg S. Pattynama
  9. 65' H. Haugen M. Traoré
  10. 73' Daniel Karlsbakk
  11. 75' Sebastian Jarl
  12. 78' A. Askar S. Nilsen
  13. 79' T. Gjertsen S. Kartum
  14. 80' F. Torsteinbø Y. de Lanlay
  15. 80' E. Austbö D. Karlsbakk
  16. 86' M. Rakneberg B. Willumsson
  17. 89' N. Sandberg11m 2-1
  18. FT2-1

Đội hình

Viking FK Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: B. Aarsheim
  1. 30P. Gunnarsson 6.9
  2. 3V. Vevatne 6.7
  3. 18S. Bjørshol 7.2
  4. 4D. Brekalo 7.0
  5. 20S. Pattynama ▼ 65' 6.7
  6. 21H. Tangen ▼ 64' 6.9
  7. 8M. Solbakken 7.2
  8. 11Y. de Lanlay ▼ 80' 6.6
  9. 9K. Kabran 7.5
  10. 24M. Traoré ▼ 65' 6.6
  11. 22D. Karlsbakk ▼ 80' 6.3

Dự bị 9

  1. 27S. Friðjónsson ▲ 64' 6.3
  2. 15N. Sandberg ▲ 65' 7.3
  3. 2H. Haugen ▲ 65' 6.9
  4. 7F. Torsteinbø ▲ 80' 6.9
  5. 35E. Austbö ▲ 80' 6.3
  6. 1A. Østbø
  7. 23R. Vikstøl
  8. 16K. Løkberg
  9. 26S. Kvia-Egeskog
Kristiansund BK Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: C. Michelsen
  1. 1S. McDermott 6.3
  2. 3C. Aasbak 7.0
  3. 6A. Hopmark 6.7
  4. 19A. Coly ▼ 46' 6.6
  5. 2S. Nilsen ▼ 78' 6.7
  6. 10L. Kalludra ▼ 38' 6.6
  7. 21A. Diop 6.9
  8. 8S. Kartum ▼ 79' 6.9
  9. 18S. Jarl 6.9
  10. 13B. Bye 7.2
  11. 17B. Willumsson ▼ 86' 7.2

Dự bị 7

  1. 14J. Isaksen ▲ 38' 6.6
  2. 26M. Williamsen ▲ 46' 6.2
  3. 23A. Askar ▲ 78' 6.6
  4. 7T. Gjertsen ▲ 79' 6.6
  5. 15M. Rakneberg ▲ 86' 6.5
  6. 30M. Mbaye
  7. 5D. Ulvestad

Thống kê

016
420
57%Kiểm soát bóng43%
17Dứt điểm9
3Trúng đích4
7Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn2
6Phạt góc4
1Việt vị1
6Phạm lỗi10
1Thẻ vàng2
3Cứu thua1
491Chuyền bóng371
412Chuyền chính xác281
84%Chính xác chuyền76%

So sánh

42Trận đấu36
73Ghi được45
68Thủng lưới65
1.74Bàn thắng mỗi trận1.25
10Giữ sạch lưới3
27Trên 2.5 bàn21
44Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu