Viking FK vs Kristiansund BK
Tỷ số chung cuộc: Viking FK 3-1 Kristiansund BK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 10 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Viking FK thắng 5, hòa 0, Kristiansund BK thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 16
- Sân vận động
- Lyse Arena, Stavanger
- Phong độ
- DWWWD Viking FK
- WLWDW Kristiansund BK
- 27' Sander Hestetun Kilen
- 27' 0-1 D. Tufekcic11m
- HT0-1
- 46' ▲ N. D'Agostino ▼ P. Christiansen
- 46' ▲ S. Kvia-Egeskog ▼ K. Askildsen
- 47' J. Bell · Z. Tripic 1-1
- 54' Martin Owe Roseth
- 58' H. Heggheim · J. Bell 2-1
- 66' S. Kvia-Egeskog · N. D'Agostino 3-1
- 68' ▲ C. Cappis ▼ Z. Tripic
- 70' Ian Hoffmann
- 73' ▲ M. Isah ▼ R. Corlu
- 73' ▲ N. Odegard ▼ R. Alte
- 77' ▲ H. Mikaelsson ▼
- 90'+2 ▲ N. Fuglestad ▼ E. Austbo
- 90'+1 ▲ F. Flex ▼ M. Rakneberg
- 90'+2 ▲ L. Alvheim ▼ A. Ndour
- FT3-1
Đội hình
- 30T. Kinn 6.6
- 5H. Heggheim ⚽ 7.6
- 21A. Baertelsen 7.3
- 25H. Falchener 7.2
- 4M. Roseth 7.2
- 8J. Bell ⚽ ⇢ 8.9
- 10Z. Tripic ▼ 68' 7.7
- 19K. Askildsen ▼ 46' 6.9
- 7S. Svendsen 7.2
- 17E. Austbo ▼ 90' 6.9
- 20P. Christiansen ▼ 46' 6.9
Dự bị 9
- 9N. D'Agostino ▲ 46' 7.2
- 12M. Ree
- 18S. Bjorshol
- 23J. Urbancic
- 26S. Kvia-Egeskog ⚽ ▲ 46' 7.2
- 27C. Cappis ▲ 68' 6.2
- 28H. Mikaelsson ▲ 77' 6.3
- 31N. Fuglestad ▲ 90'
- 33J. Hansen
- 1M. Lansing 6.3
- 22I. Hoffmann 6.6
- 4M. Olsen 7.3
- 5D. Ulvestad 6.9
- 15M. Rakneberg ▼ 90' 6.9
- 20W. Igor 6.3
- 16D. Tufekcic ⚽ 7.0
- 10R. Corlu ▼ 73' 6.5
- 8R. Alte ▼ 73' 6.6
- 9S. Kilen 7.2
- 25A. Ndour ▼ 90' 6.3
Dự bị 8
- 3F. Flex ▲ 90'
- 6A. Guessand
- 7M. Isah ▲ 73' 6.9
- 12A. Saether
- 18N. Odegard ▲ 73' 6.5
- 19L. Alvheim ▲ 90'
- 21I. Jelicic
- 33H. Haugen
Thống kê
01⚑11
⚑910
56%Kiểm soát bóng44%
17Dứt điểm11
8Trúng đích3
7Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm8
10Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn3
11Phạt góc9
1Việt vị1
9Phạm lỗi13
1Thẻ vàng1
2Cứu thua5
448Chuyền bóng350
364Chuyền chính xác261
81%Chính xác chuyền75%
1.71Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.42
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 77 - 36 | +41 | 71 | |
| 2 | 30 | 85 - 28 | +57 | 70 | |
| 3 | 30 | 50 - 36 | +14 | 57 | |
| 4 | 30 | 55 - 46 | +9 | 56 | |
| 5 | 30 | 55 - 42 | +13 | 48 | |
| 6 | 30 | 49 - 50 | -1 | 43 | |
| 7 | 30 | 45 - 42 | +3 | 42 | |
| 8 | 30 | 38 - 35 | +3 | 42 | |
| 9 | 30 | 48 - 50 | -2 | 41 | |
| 10 | 30 | 46 - 42 | +4 | 39 | |
| 11 | 30 | 42 - 47 | -5 | 37 | |
| 12 | 30 | 42 - 41 | +1 | 35 | |
| 13 | 30 | 34 - 59 | -25 | 34 | |
| 14 | 30 | 37 - 56 | -19 | 31 | |
| 15 | 30 | 37 - 72 | -35 | 20 | |
| 16 | 30 | 22 - 80 | -58 | 9 |
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen
So sánh
48Trận đấu43
131Ghi được68
60Thủng lưới82
2.73Bàn thắng mỗi trận1.58
16Giữ sạch lưới8
36Trên 2.5 bàn28
82Hiệp hai35