Lillestrøm SK
3 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Rosenborg BK

Lillestrøm SK vs Rosenborg BK

Tỷ số chung cuộc: Lillestrøm SK 3-1 Rosenborg BK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 19 tháng 6, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lillestrøm SK thắng 5, hòa 1, Rosenborg BK thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 10
Sân vận động
Åråsen Stadion, Kjeller
Trọng tài
E. Eskås
Phong độ
DWLWW Lillestrøm SK
WWWLW Rosenborg BK
  1. 16' 0-1 S. Vecchia · O. Sæter
  2. 32' I. Mathew 1-1
  3. 38' V. Dragsnes · E. Garnås 2-1
  4. 41' V. Hoff P. Skjelbred
  5. 41' O. Skarsem O. Sæter
  6. HT2-1
  7. 66' N. Holm V. Jensen
  8. 67' A. Andersson E. Reitan
  9. 71' K. Kairinen Y. Ibrahimaj
  10. 75' Ifeanyi Mathew
  11. 75' Olaus Jair Skarsem
  12. 76' E. Tagseth A. Pereira
  13. 85' F. Holst L. Ranger
  14. 85' H. Friðjónsson A. Adams
  15. 87' M. Knudsen · I. Ogbu 3-1
  16. 90'+3 Pavle Vagić
  17. 90'+1 P. Helland M. Knudsen
  18. FT3-1

Đội hình

Lillestrøm SK Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: G. Bakke
  1. 12M. Hedenstad Christiansen 7.0
  2. 4E. Garnås 7.0
  3. 5V. Dragsnes 7.3
  4. 2L. Ranger ▼ 85' 7.0
  5. 30I. Ogbu 7.0
  6. 23G. Åsen 7.2
  7. 8I. Mathew 7.7
  8. 14M. Knudsen ▼ 90' 7.9
  9. 25E. Edh 6.7
  10. 20Y. Ibrahimaj ▼ 71' 6.3
  11. 9A. Adams ▼ 85' 6.9

Dự bị 9

  1. 6K. Kairinen ▲ 71' 6.7
  2. 77F. Holst ▲ 85' 6.3
  3. 21H. Friðjónsson ▲ 85' 6.7
  4. 7P. Helland ▲ 90'
  5. 3C. Rösler
  6. 1K. Skjærstein
  7. 22P. Slørdahl
  8. 15E. Taylor
  9. 11T. Svendsen
Rosenborg BK Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: K. Rekdal
  1. 1A. Hansen 5.9
  2. 2E. Reitan ▼ 67' 6.5
  3. 15S. Rogers 6.6
  4. 19A. Pereira ▼ 76' 6.9
  5. 5P. Skjelbred ▼ 41' 6.7
  6. 7M. Henriksen 7.2
  7. 23P. Vagić 7.2
  8. 11V. Jensen ▼ 66' 6.3
  9. 22S. Vecchia 7.3
  10. 10C. Holse 6.2
  11. 27O. Sæter ▼ 41' 6.6

Dự bị 9

  1. 4V. Hoff ▲ 41' 6.9
  2. 21O. Skarsem ▲ 41' 6.6
  3. 9N. Holm ▲ 66' 6.3
  4. 25A. Andersson ▲ 67' 6.2
  5. 20E. Tagseth ▲ 76' 6.5
  6. 29B. Fiabema
  7. 18R. Giampaoli
  8. 13J. Lund
  9. 39M. Broholm

Thống kê

016
120
51%Kiểm soát bóng49%
10Dứt điểm8
4Trúng đích4
3Chệch đích2
6Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn2
6Phạt góc1
2Việt vị1
14Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
4Cứu thua1
432Chuyền bóng428
342Chuyền chính xác349
79%Chính xác chuyền82%

So sánh

43Trận đấu39
74Ghi được87
50Thủng lưới53
1.72Bàn thắng mỗi trận2.23
13Giữ sạch lưới12
24Trên 2.5 bàn30
42Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu