Rosenborg BK vs Lillestrøm SK
Tỷ số chung cuộc: Rosenborg BK 1-2 Lillestrøm SK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 9 tháng 7, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Rosenborg BK thắng 3, hòa 1, Lillestrøm SK thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 13
- Sân vận động
- Lerkendal Stadion, Trondheim
- Phong độ
- WWWLW Rosenborg BK
- DWLWW Lillestrøm SK
- 11' O. Sæter 1-0
- HT1-0
- 46' Espen Bjornsen Garnas
- 61' ▲ P. Skjelbred ▼ S. Nypan
- 68' ▲ O. Aga ▼ O. Sæter
- 71' ▲ M. Lundemo ▼ T. Lehne Olsen
- 71' ▲ L. Ranger ▼ V. Dragsnes
- 71' ▲ T. Svendsen ▼ V. Hoff
- 77' ▲ M. Bjørlo ▼ A. Pereira
- 81' ▲ U. Charles ▼ Y. Ibrahimaj
- 82' Ulrik Jenssen
- 85' 1-1 A. Adams · L. Ranger
- 90'+3 Edvard Sandvik Tagseth
- 90'+6 Tobias Hammer Svendsen
- 90'+4 Eskil Smidesang Edh
- 90' Marius Lundemo
- 90'+2 1-2 A. Adams
- FT1-2
Đội hình
- 1A. Hansen
- 2E. Reitan
- 15S. Rogers
- 23U. Yttergård Jenssen
- 20E. Tagseth
- 21O. Skarsem
- 6S. Väänänen
- 41S. Nypan▼ 61'
- 10C. Holse
- 9O. Sæter▼ 68'
- 19A. Pereira▼ 77'
Dự bị 8
- 5P. Skjelbred▲ 61'
- 29O. Aga▲ 68'
- 18M. Bjørlo▲ 77'
- 22A. Sadiku
- 24S. Tangvik
- 32L. Cornic
- 80K. Ingason
- 16H. Røsten
- 12M. Hedenstad Christiansen
- 4E. Garnås
- 28R. Gabrielsen
- 20V. Skjærvik
- 25E. Edh
- 7Y. Ibrahimaj▼ 81'
- 6V. Hoff▼ 71'
- 23G. Åsen
- 5V. Dragsnes▼ 71'
- 10T. Lehne Olsen▼ 71'
- 9A. Adams
Dự bị 7
- 8M. Lundemo▲ 71'
- 2L. Ranger▲ 71'
- 24T. Svendsen▲ 71'
- 16U. Charles▲ 81'
- 22P. Slørdahl
- 37L. Neto
- 1K. Skjærstein
Thống kê
02⚑2
⚑730
44%Kiểm soát bóng56%
13Dứt điểm17
4Trúng đích7
6Chệch đích6
3Bị chặn4
2Phạt góc7
1Việt vị2
14Phạm lỗi8
2Thẻ vàng3
4Cứu thua3
379Chuyền bóng483
75%Chính xác chuyền83%
2.04Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.81
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 78 - 38 | +40 | 70 | |
| 2 | 30 | 55 - 35 | +20 | 61 | |
| 3 | 30 | 48 - 33 | +15 | 61 | |
| 4 | 30 | 61 - 48 | +13 | 58 | |
| 5 | 30 | 65 - 39 | +26 | 51 | |
| 6 | 30 | 49 - 49 | 0 | 43 | |
| 7 | 30 | 37 - 35 | +2 | 42 | |
| 8 | 30 | 55 - 52 | +3 | 41 | |
| 9 | 30 | 46 - 50 | -4 | 39 | |
| 10 | 30 | 42 - 44 | -2 | 38 | |
| 11 | 30 | 39 - 59 | -20 | 34 | |
| 12 | 30 | 34 - 40 | -6 | 33 | |
| 13 | 30 | 47 - 55 | -8 | 31 | |
| 14 | 30 | 39 - 50 | -11 | 29 | |
| 15 | 30 | 30 - 48 | -18 | 29 | |
| 16 | 30 | 23 - 73 | -50 | 18 |
Champions League (Qualification: ) Europa Conference League (Qualification: ) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen
So sánh
44Trận đấu37
67Ghi được66
65Thủng lưới59
1.52Bàn thắng mỗi trận1.78
10Giữ sạch lưới6
26Trên 2.5 bàn25
40Hiệp hai38