Lillestrøm SK vs Rosenborg BK
Tỷ số chung cuộc: Lillestrøm SK 2-0 Rosenborg BK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 25 tháng 6, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lillestrøm SK thắng 5, hòa 1, Rosenborg BK thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 9
- Sân vận động
- Åråsen Stadion, Kjeller
- Trọng tài
- O. Nilsen
- Phong độ
- DWLWW Lillestrøm SK
- WWWLW Rosenborg BK
- 12' P. Helland · G. Åsen 1-0
- 20' ▲ D. Gustafsson ▼ P. Helland
- 31' ▲ E. Tagseth ▼ P. Skjelbred
- 45'+2 Edvard Sandvik Tagseth
- HT1-0
- 54' Erlend Dahl Reitan
- 60' ▲ U. Mathisen ▼ P. Slørdahl
- 61' ▲ J. Augustinsson ▼ E. Reitan
- 61' ▲ D. Islamović ▼ G. Molins
- 72' Vebjørn Hoff
- 73' ▲ R. Wiedesheim-Paul ▼ V. Hoff
- 84' ▲ F. Krogstad ▼ K. Kairinen
- 90'+5 G. Åsen 2-0
- FT2-0
Đội hình
- 12M. Christiansen 8.9
- 4E. Garnås 7.9
- 5V. Dragsnes 6.7
- 30I. Ogbu 7.3
- 22P. Slørdahl ▼ 60' 6.9
- 23G. Åsen ⚽ ⇢ 8.3
- 6K. Kairinen ▼ 84' 6.9
- 8I. Mathew 6.9
- 25E. Edh 7.3
- 7P. Helland ⚽ ▼ 20' 7.3
- 10T. Olsen 6.9
Dự bị 9
- 90D. Gustafsson ▲ 20' 7.2
- 18U. Mathisen ▲ 60' 6.6
- 14F. Krogstad ▲ 84' 6.7
- 40J. Sveinhaug
- 17J. Braut-Brunes
- 31M. Bergum
- 11T. Svendsen
- 19U. Seferi
- 15J. Baccay
- 1A. Hansen 6.3
- 15H. Eyjólfsson 7.2
- 16E. Hovland 6.2
- 25A. Andersson 6.6
- 2E. Reitan ▼ 61' 6.7
- 6A. Tettey 7.2
- 5P. Skjelbred ▼ 31' 6.7
- 4V. Hoff ▼ 73' 6.6
- 18K. Zachariassen 6.2
- 10G. Molins ▼ 61' 6.6
- 11C. Holse 7.5
Dự bị 8
- 20E. Tagseth ▲ 31' 6.9
- 3J. Augustinsson ▲ 61' 6.6
- 9D. Islamović ▲ 61' 6.9
- 14R. Wiedesheim-Paul ▲ 73' 6.6
- 35E. Ceïde
- 8A. Konradsen
- 26B. Šerbečić
- 24S. Tangvik
Thống kê
00⚑4
⚑730
40%Kiểm soát bóng60%
13Dứt điểm19
5Trúng đích7
4Chệch đích2
6Sút trong vòng cấm9
7Sút ngoài vòng cấm10
4Bị chặn10
4Phạt góc7
4Việt vị0
6Phạm lỗi11
0Thẻ vàng3
7Cứu thua3
337Chuyền bóng498
244Chuyền chính xác381
72%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 59 - 25 | +34 | 63 | |
| 2 | 30 | 70 - 40 | +30 | 60 | |
| 3 | 30 | 60 - 47 | +13 | 57 | |
| 4 | 30 | 49 - 40 | +9 | 49 | |
| 5 | 30 | 58 - 42 | +16 | 48 | |
| 6 | 30 | 41 - 46 | -5 | 46 | |
| 7 | 30 | 46 - 37 | +9 | 45 | |
| 8 | 30 | 39 - 44 | -5 | 39 | |
| 9 | 30 | 43 - 43 | 0 | 36 | |
| 10 | 30 | 38 - 52 | -14 | 36 | |
| 11 | 30 | 46 - 45 | +1 | 35 | |
| 12 | 30 | 33 - 44 | -11 | 35 | |
| 13 | 30 | 44 - 58 | -14 | 33 | |
| 14 | 30 | 38 - 55 | -17 | 26 | |
| 15 | 30 | 35 - 62 | -27 | 25 | |
| 16 | 30 | 33 - 52 | -19 | 22 |
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen
So sánh
40Trận đấu47
74Ghi được109
52Thủng lưới62
1.85Bàn thắng mỗi trận2.32
12Giữ sạch lưới12
26Trên 2.5 bàn35
37Hiệp hai46