Lillestrøm SK vs Rosenborg BK
Tỷ số chung cuộc: Lillestrøm SK 0-2 Rosenborg BK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 9 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Lillestrøm SK thắng 2, hòa 1, Rosenborg BK thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 17
- Phong độ
- DWLWW Lillestrøm SK
- WWWLW Rosenborg BK
- 24' Jonas Svensson
- 39' 0-1 N. Sahsah · A. Chiakha
- HT0-1
- 46' ▲ A. F. Witry ▼ J. Svensson
- 61' ▲ J. Mortensen ▼ N. Sahsah
- 62' Amin Chiakha
- 62' ▲ F. Gulbrandsen ▼ T. Olsen
- 69' Dávid Ďuriš
- 71' ▲ T. Dahl ▼ A. Pereira
- 74' Tomáš Nemčík
- 74' ▲ H. Woxen ▼ K. Krygard
- 74' ▲ G. Nordh ▼ L. Alperud
- 84' Tobias Solheim Dahl
- 88' ▲ J. Reitan-Sunde ▼ E. K. Ceide
- 90'+4 Harald Woxen
- 90'+5 Mads Bomholt
- 90' 0-2 A. Chiakha · M. Bomholt
- FT0-2
Đội hình
- 12P. Dahlberg
- 2L. Ranger
- 28R. Gabrielsen
- 47S. Kristiansen
- 11F. Elkaer
- 7L. Alperud▼ 74'
- 29Y. Ibrahimaj
- 18K. Krygard▼ 74'
- 14G. Nyheim
- 20Felix Va
- 10T. Olsen▼ 62'
Dự bị 9
- 1S. Hagerup
- 5S. Foss
- 22J. Kitolano
- 6H. Woxen▲ 74'
- 77F. Gulbrandsen▲ 62'
- 15G. Nordh▲ 74'
- 26Y. Paintsil
- 3S. Ottesen
- 25S. Akanji
- 1L. Wahlstedt
- 22J. Svensson▼ 46'
- 4M. K. Ceide
- 21T. Nemcik
- 19A. Pereira▼ 71'
- 10O. Selnaes
- 11N. Sahsah▼ 61'
- 17M. Bomholt
- 29D. Duris
- 35E. K. Ceide▼ 88'
- 18A. Chiakha
Dự bị 9
- 12R. Sandberg
- 15J. Mortensen▲ 61'
- 14J. Reitan-Sunde▲ 88'
- 28E. Slordal
- 30M. Soboczynski
- 16A. F. Witry▲ 46'
- 25J. Bakke
- 3T. Dahl▲ 71'
- 5H. Volden
Thống kê
01⚑8
⚑660
55%Kiểm soát bóng45%
18Dứt điểm15
4Trúng đích7
4Chệch đích7
10Bị chặn1
8Phạt góc6
1Việt vị1
16Phạm lỗi26
1Thẻ vàng6
7Cứu thua4
448Chuyền bóng365
77%Chính xác chuyền76%
2.51Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.28
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 49 - 15 | +34 | 47 | |
| 2 | 19 | 43 - 19 | +24 | 44 | |
| 3 | 19 | 34 - 22 | +12 | 35 | |
| 4 | 19 | 38 - 29 | +9 | 33 | |
| 5 | 19 | 26 - 26 | 0 | 29 | |
| 6 | 19 | 31 - 26 | +5 | 27 | |
| 7 | 19 | 37 - 29 | +8 | 26 | |
| 8 | 19 | 23 - 30 | -7 | 26 | |
| 9 | 19 | 22 - 25 | -3 | 24 | |
| 10 | 19 | 26 - 36 | -10 | 23 | |
| 11 | 19 | 33 - 40 | -7 | 22 | |
| 12 | 19 | 16 - 24 | -8 | 20 | |
| 13 | 19 | 19 - 29 | -10 | 19 | |
| 14 | 19 | 20 - 33 | -13 | 19 | |
| 15 | 19 | 30 - 43 | -13 | 18 | |
| 16 | 19 | 20 - 41 | -21 | 13 |
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen
So sánh
15Trận đấu12
22Ghi được30
24Thủng lưới19
1.47Bàn thắng mỗi trận2.5
3Giữ sạch lưới5
10Trên 2.5 bàn11
16Hiệp hai18