Lillestrøm SK
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Rosenborg BK

Lillestrøm SK vs Rosenborg BK

Tỷ số chung cuộc: Lillestrøm SK 1-1 Rosenborg BK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 15 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Lillestrøm SK thắng 2, hòa 1, Rosenborg BK thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 22
Sân vận động
Åråsen Stadion, Kjeller
Phong độ
DWLWW Lillestrøm SK
WWWLW Rosenborg BK
  1. 9' T. Lehne Olsen 1-0
  2. 21' Tomáš Nemčík
  3. 23' Uba Charles
  4. 39' E. Ceïde J. Reitan-Sunde
  5. 40' 1-1 N. Holm · A. Pereira
  6. HT1-1
  7. 46' E. Larsson U. Charles
  8. 46' O. Selnæs S. Väänänen
  9. 57' M. Lundemo M. Diop
  10. 68' Eric Larsson
  11. 72' Moustafa Zeidan S. Nypan
  12. 79' E. Knudtzon Y. Ibrahimaj
  13. 79' G. Åsen M. Karlsbakk
  14. 79' K. Krygård V. Hoff
  15. 86' O. Sæter A. Pereira
  16. FT1-1

Đội hình

Lillestrøm SK Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: D. Nielsen
  1. 1S. Hagerup
  2. 16U. Charles▼ 46'
  3. 28R. Gabrielsen
  4. 4E. Garnås
  5. 30S. Foss
  6. 11F. Elkær
  7. 7Y. Ibrahimaj▼ 79'
  8. 6V. Hoff▼ 79'
  9. 21M. Karlsbakk▼ 79'
  10. 10T. Lehne Olsen
  11. 33M. Diop▼ 57'

Dự bị 9

  1. 64E. Larsson▲ 46'
  2. 8M. Lundemo▲ 57'
  3. 15E. Knudtzon▲ 79'
  4. 23G. Åsen▲ 79'
  5. 55K. Krygård▲ 79'
  6. 9J. Ali
  7. 31O. Petersen
  8. 38A. Røssing-Lelesiit
  9. 37L. Neto
Rosenborg BK Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: A. Johansson
  1. 1S. Tangvik
  2. 19A. Pereira▼ 86'
  3. 38M. Ceïde
  4. 21T. Nemčík
  5. 23U. Yttergård Jenssen
  6. 6S. Väänänen▼ 46'
  7. 20E. Tagseth
  8. 41S. Nypan▼ 72'
  9. 39M. Broholm
  10. 18N. Holm
  11. 45J. Reitan-Sunde▼ 39'

Dự bị 9

  1. 35E. Ceïde▲ 39'
  2. 10O. Selnæs▲ 46'
  3. 5Moustafa Zeidan▲ 72'
  4. 9O. Sæter▲ 86'
  5. 4L. Račić
  6. 25A. Andersson
  7. 12R. Sandberg
  8. 44M. Holte
  9. 2E. Reitan

Thống kê

025
510
39%Kiểm soát bóng61%
9Dứt điểm12
1Trúng đích2
4Chệch đích6
4Bị chặn4
5Phạt góc5
1Việt vị0
15Phạm lỗi10
2Thẻ vàng1
1Cứu thua0
290Chuyền bóng472
64%Chính xác chuyền82%
0.88Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.46

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bodo/Glimt
30 71 - 31 +40 62
2
SK Brann
30 55 - 33 +22 59
3
Viking FK
30 61 - 39 +22 57
4
Rosenborg BK
30 52 - 39 +13 53
5
Molde FK
30 64 - 36 +28 52
6
Fredrikstad FK
30 39 - 35 +4 51
7
Stromsgodset
30 32 - 40 -8 38
8
KFUM Oslo
30 35 - 36 -1 37
9
Sarpsborg 08 FF
30 43 - 55 -12 37
10
Sandefjord
30 41 - 46 -5 34
11
Kristiansund BK
30 32 - 45 -13 34
12
Ham-Kam
30 34 - 39 -5 33
13
Tromso
30 34 - 44 -10 33
14
Haugesund
30 29 - 46 -17 33
15
Lillestrøm SK
30 33 - 63 -30 24
16
ODD Ballklubb
30 26 - 54 -28 23
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

43Trận đấu43
69Ghi được74
83Thủng lưới57
1.6Bàn thắng mỗi trận1.72
6Giữ sạch lưới13
31Trên 2.5 bàn26
34Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu