Ham-Kam vs Aalesund
Tỷ số chung cuộc: Ham-Kam 0-0 Aalesund tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 8 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ham-Kam thắng 2, hòa 5, Aalesund thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 5
- Sân vận động
- Briskeby Arena, Hamar
- Trọng tài
- K. Steen
- Phong độ
- DLWDL Ham-Kam
- DDWLW Aalesund
- 18' Besim Šerbečić
- 31' ▲ T. Kallevåg ▼ K. Barmen
- 38' ▲ Nenass ▼ E. Segberg
- HT0-0
- 51' Oliver Sørensen
- 73' ▲ E. Sildnes ▼ O. Sørensen
- 74' Aleksander Melgalvis
- 76' ▲ Y. Yakovenko ▼ P. Kirkevold
- 79' Sigurd Haugen
- 81' ▲ N. Hopland ▼ F. Haugen
- 82' ▲ S. Rafn ▼ P. Golubović
- 82' ▲ K. Ødemarksbakken ▼ S. Nordli
- 85' Jonas Enkerud
- 89' Yuriy Yakovenko
- FT0-0
Đội hình
- 96N. Hagen 7.3
- 33A. Melgalvis 6.9
- 2V. Kongsro 8.0
- 58H. Kuruçay 8.2
- 8V. Skjærvik 7.2
- 14H. Rødølen 7.5
- 23F. Sjølstad 7.2
- 6K. Eriksen 6.3
- 19O. Sørensen ▼ 73' 6.3
- 9J. Enkerud 6.7
- 16P. Kirkevold ▼ 76' 6.2
Dự bị 9
- 10E. Sildnes ▲ 73' 6.5
- 77Y. Yakovenko ▲ 76' 6.2
- 5J. Dunn-Johnson
- 21B. Thoresen
- 73E. Dašķevičs
- 4A. Nouri
- 22K. Hernández-Foster
- 1L. Jendal
- 3F. Faerrón
- 1S. Grytebust 7.3
- 30A. Andersen 7.2
- 5D. Fällman 7.3
- 2P. Golubović ▼ 82' 6.6
- 25B. Šerbečić 6.9
- 8F. Haugen ▼ 81' 6.9
- 10K. Barmen ▼ 31' 6.6
- 6E. Segberg ▼ 38' 7.0
- 11S. Nordli ▼ 82' 7.0
- 19I. Määttä 7.0
- 22S. Haugen 6.0
Dự bị 9
- 14T. Kallevåg ▲ 31' 7.9
- 7Nenass ▲ 38' 6.9
- 18N. Hopland ▲ 81' 6.7
- 33S. Rafn ▲ 82' 6.3
- 15K. Ødemarksbakken ▲ 82' 6.7
- 17M. Diaw
- 3J. Moe
- 9A. Ammitzbøll
- 13M. Lansing
Thống kê
04⚑5
⚑520
39%Kiểm soát bóng61%
7Dứt điểm10
2Trúng đích2
4Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm5
1Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn3
5Phạt góc5
13Phạm lỗi11
4Thẻ vàng2
2Cứu thua2
356Chuyền bóng561
244Chuyền chính xác462
69%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 71 - 25 | +46 | 78 | |
| 2 | 30 | 86 - 41 | +45 | 60 | |
| 3 | 30 | 69 - 44 | +25 | 56 | |
| 4 | 30 | 49 - 34 | +15 | 53 | |
| 5 | 30 | 43 - 45 | -2 | 45 | |
| 6 | 30 | 52 - 49 | +3 | 44 | |
| 7 | 30 | 46 - 49 | -3 | 43 | |
| 8 | 30 | 57 - 54 | +3 | 41 | |
| 9 | 30 | 32 - 45 | -13 | 39 | |
| 10 | 30 | 42 - 46 | -4 | 38 | |
| 11 | 30 | 48 - 54 | -6 | 35 | |
| 12 | 30 | 44 - 55 | -11 | 33 | |
| 13 | 30 | 33 - 43 | -10 | 31 | |
| 14 | 30 | 42 - 68 | -26 | 24 | |
| 15 | 30 | 37 - 60 | -23 | 23 | |
| 16 | 30 | 30 - 69 | -39 | 20 |
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen
So sánh
36Trận đấu36
49Ghi được39
46Thủng lưới51
1.36Bàn thắng mỗi trận1.08
8Giữ sạch lưới9
20Trên 2.5 bàn20
21Hiệp hai19