Ham-Kam
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Aalesund

Ham-Kam vs Aalesund

Tỷ số chung cuộc: Ham-Kam 1-1 Aalesund tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 9 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Ham-Kam thắng 2, hòa 2, Aalesund thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 17
Sân vận động
Briskeby Arena, Hamar
Phong độ
DLWDL Ham-Kam
DDWLW Aalesund
  1. 20' David Benjamin
  2. 24' E. Engqvist P. Aukland
  3. 28' Simen Haram
  4. 45' 0-1 E. Osenbroch · M. Christensen
  5. HT0-1
  6. 54' H. Hammer M. Reed
  7. 55' M. Gjone · P. Metcalfe 1-1
  8. 56' A. Trondsen F. Sjolstad
  9. 56' H. Udahl D. Benjamin
  10. 78' W. Osnes-Ringen B. Isufi
  11. 78' I. Djantou K. Lonebu
  12. 78' E. Myrlid E. Osenbroch
  13. 89' Anders Trondsen
  14. 90' S. Nilsen P. Metcalfe
  15. 90' D. Al Saed V. Jonsson
  16. FT1-1

Đội hình

Ham-Kam Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Thomas Myhre
  1. 12M. Sandberg
  2. 26P. Metcalfe▼ 90'
  3. 2M. Gjone
  4. 23F. Sjolstad▼ 56'
  5. 3E. Amundsen-Day
  6. 7V. Jonsson▼ 90'
  7. 17A. Potur
  8. 14L. Mares
  9. 8M. Johnsgard
  10. 29B. Isufi▼ 78'
  11. 28D. Benjamin▼ 56'

Dự bị 9

  1. 13S. Ostraat
  2. 16A. Trondsen▲ 56'
  3. 22S. Nilsen▲ 90'
  4. 10L. Mettler
  5. 20J. Gonstad
  6. 19H. Udahl▲ 56'
  7. 24D. Al Saed▲ 90'
  8. 5A. Andresen
  9. 6W. Osnes-Ringen▲ 78'
Aalesund Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Kjetil-Andre Rekdal
  1. 1L. Podlech
  2. 14U. Charles
  3. 4S. Haram
  4. 45P. Aukland▼ 24'
  5. 3O. Gudmundsson
  6. 7K. Nesso
  7. 21M. Christensen
  8. 18E. Hagen
  9. 15E. Osenbroch▼ 78'
  10. 39K. Lonebu▼ 78'
  11. 27M. Reed▼ 54'

Dự bị 8

  1. 26T. Larsen
  2. 10M. Kristensen
  3. 22E. Engqvist▲ 24'
  4. 2M. Andresen
  5. 20I. Djantou▲ 78'
  6. 6H. Hammer▲ 54'
  7. 16J. Orsahl
  8. 17E. Myrlid▲ 78'

Thống kê

028
410
59%Kiểm soát bóng41%
12Dứt điểm10
6Trúng đích2
4Chệch đích4
2Bị chặn4
8Phạt góc4
1Việt vị2
10Phạm lỗi11
2Thẻ vàng1
1Cứu thua5
493Chuyền bóng342
83%Chính xác chuyền72%
1.67Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.63

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bodo/Glimt
19 49 - 15 +34 47
2
Viking FK
19 43 - 19 +24 44
3
Tromso
19 34 - 22 +12 35
4
Molde FK
19 38 - 29 +9 33
5
Lillestrøm SK
19 26 - 26 0 29
6
Rosenborg BK
19 31 - 26 +5 27
7
SK Brann
19 37 - 29 +8 26
8
Fredrikstad FK
19 23 - 30 -7 26
9
Sarpsborg 08 FF
19 22 - 25 -3 24
10
Ham-Kam
19 26 - 36 -10 23
11
Valerenga
19 33 - 40 -7 22
12
Sandefjord
19 16 - 24 -8 20
13
Kristiansund BK
19 19 - 29 -10 19
14
KFUM Oslo
19 20 - 33 -13 19
15
Aalesund
19 30 - 43 -13 18
16
Start
19 20 - 41 -21 13
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen

So sánh

11Trận đấu14
14Ghi được30
23Thủng lưới31
1.27Bàn thắng mỗi trận2.14
1Giữ sạch lưới1
8Trên 2.5 bàn11
11Hiệp hai15

Đối đầu

Trang trận đấu