Ham-Kam vs Aalesund
Tỷ số chung cuộc: Ham-Kam 2-3 Aalesund tại 1. Division, 21 tháng 7, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ham-Kam thắng 2, hòa 5, Aalesund thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- 1. Division · Vòng 13
- Sân vận động
- Briskeby Arena, Hamar
- Trọng tài
- S. Hauge
- Phong độ
- DLWDL Ham-Kam
- DDWLW Aalesund
- 18' V. Skjaervik
- 31' 0-1 S. Nordli
- 39' E. Sildnes 1-1
- HT1-1
- 50' 1-2 S. Nordli
- 53' E. Sildnes 2-2
- 63' S. Rafn
- 64' ▲ D. Arzani ▼ R. Lindkvist
- 69' Nenass
- 69' ▲ N. Rekdal ▼ E. Sildnes
- 76' J. Gronner
- 78' ▲ M. Diaw ▼ S. Haugen
- 83' ▲ A. Berisha ▼ K. Onsrud
- 83' ▲ K. Ødemarksbakken ▼ N. Castro
- 90'+1 2-3 Q. Jansen
- FT2-3
Đội hình
- 31J. Lund
- 22R. Lindkvist ▼ 64'
- 13Rubén Alegre
- 10E. Sildnes ▼ 69'
- 33A. Melgalvis
- 7K. Onsrud ▼ 83'
- 6K. Eriksen
- 11M. Bjørlo
- 8V. Skjærvik
- 14H. Rødølen
- 9J. Enkerud
Dự bị 6
- 25D. Arzani ▲ 64'
- 18N. Rekdal ▲ 69'
- 53A. Berisha ▲ 83'
- 12Ł. Jarosiński
- 17J. Abubakar
- 19V. Hrin
- 13M. Lansing
- 33S. Rafn
- 4J. Grønner
- 18D. Ólafsson
- 3Q. Jansen
- 14T. Kallevåg
- 6E. Segberg
- 11S. Nordli
- 7Nenass
- 22S. Haugen ▼ 78'
- 9N. Castro ▼ 83'
Dự bị 9
- 17M. Diaw ▲ 78'
- 15K. Ødemarksbakken ▲ 83'
- 1A. Lie
- 16J. Hatlehol
- 19I. Määttä
- 32K. Ødven
- 38N. Hopland
- 37H. Melland
- 34S. Holte
Thống kê
01
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 62 - 21 | +41 | 69 | |
| 2 | 30 | 68 - 43 | +25 | 58 | |
| 3 | 30 | 49 - 46 | +3 | 54 | |
| 4 | 30 | 60 - 42 | +18 | 52 | |
| 5 | 30 | 46 - 45 | +1 | 44 | |
| 6 | 30 | 40 - 35 | +5 | 42 | |
| 7 | 30 | 44 - 53 | -9 | 40 | |
| 8 | 30 | 43 - 49 | -6 | 39 | |
| 9 | 30 | 59 - 59 | 0 | 38 | |
| 10 | 30 | 44 - 48 | -4 | 37 | |
| 11 | 30 | 51 - 54 | -3 | 34 | |
| 12 | 30 | 56 - 62 | -6 | 34 | |
| 13 | 30 | 45 - 59 | -14 | 34 | |
| 14 | 30 | 32 - 50 | -18 | 31 | |
| 15 | 30 | 34 - 50 | -16 | 29 | |
| 16 | 30 | 32 - 49 | -17 | 24 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu40
79Ghi được89
45Thủng lưới53
1.88Bàn thắng mỗi trận2.23
20Giữ sạch lưới10
28Trên 2.5 bàn25
32Hiệp hai39