Stromsgodset
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Rosenborg BK

Stromsgodset vs Rosenborg BK

Tỷ số chung cuộc: Stromsgodset 2-1 Rosenborg BK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 13 tháng 6, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stromsgodset thắng 4, hòa 1, Rosenborg BK thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 7
Sân vận động
Marienlyst Stadion, Drammen
Trọng tài
K. Hagenes
Phong độ
WWWWD Stromsgodset
WWWLW Rosenborg BK
  1. 2' 0-1 R. Wiedesheim-Paul
  2. 35' Niklas Gunnarsson
  3. HT0-1
  4. 46' P. Mendy J. Parr
  5. 46' J. Augustinsson R. Wiedesheim-Paul
  6. 59' Adam Andersson
  7. 61' Kristoffer Zachariassen
  8. 62' H. Stengel11m 1-1
  9. 78' Besim Šerbečić
  10. 79' G. Molins D. Islamović
  11. 86' Viljar Myhra
  12. 86' H. Stenevik 2-1
  13. 90' V. Ingimundarson M. Mawa
  14. FT2-1

Đội hình

Stromsgodset Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: B. Ingebretsen
  1. 1V. Myhra 6.7
  2. 3J. Parr ▼ 46' 6.7
  3. 71G. Valsvik 6.6
  4. 26L. Vilsvik 7.6
  5. 5N. Gunnarsson 6.3
  6. 7H. Stengel 8.0
  7. 20M. Maigaard 7.0
  8. 19H. Stenevik 7.9
  9. 8J. Hove 7.2
  10. 9F. Friday 7.3
  11. 10M. Mawa ▼ 90' 7.0

Dự bị 7

  1. 22P. Mendy ▲ 46' 6.6
  2. 23V. Ingimundarson ▲ 90'
  3. 6J. Ipalibo
  4. 2A. Leifsson
  5. 40M. Sætra
  6. 80A. Nyhagen
  7. 92K. Krasniqi
Rosenborg BK Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Å. Hareide
  1. 1A. Hansen 6.9
  2. 16E. Hovland 7.0
  3. 25A. Andersson 6.2
  4. 26B. Šerbečić 6.7
  5. 2E. Reitan 6.9
  6. 5P. Skjelbred 6.3
  7. 4V. Hoff 6.6
  8. 18K. Zachariassen 5.9
  9. 9D. Islamović ▼ 79' 6.9
  10. 11C. Holse 7.7
  11. 14R. Wiedesheim-Paul ▼ 46' 7.0

Dự bị 8

  1. 3J. Augustinsson ▲ 46' 6.2
  2. 10G. Molins ▲ 79' 6.5
  3. 35E. Ceïde
  4. 24S. Tangvik
  5. 27O. Sæter
  6. 15H. Eyjólfsson
  7. 8A. Konradsen
  8. 20E. Tagseth

Thống kê

024
930
52%Kiểm soát bóng48%
18Dứt điểm13
6Trúng đích3
8Chệch đích3
14Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn7
4Phạt góc9
2Việt vị3
12Phạm lỗi15
2Thẻ vàng3
2Cứu thua4
396Chuyền bóng356
314Chuyền chính xác267
79%Chính xác chuyền75%

So sánh

40Trận đấu47
62Ghi được109
60Thủng lưới62
1.55Bàn thắng mỗi trận2.32
11Giữ sạch lưới12
23Trên 2.5 bàn35
33Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu