AFC Amsterdam vs Excelsior Maassluis
Tỷ số chung cuộc: AFC Amsterdam 3-2 Excelsior Maassluis tại Tweede Divisie, 9 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: AFC Amsterdam thắng 2, hòa 3, Excelsior Maassluis thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tweede Divisie · Vòng 32
- Phong độ
- LWWWL AFC Amsterdam
- DWLDD Excelsior Maassluis
- 34' N. Shenkman · O. Okunbor 1-0
- 38' 1-1 Q. Tavares · D. Slagveer
- 45' N. Shenkman · D. Gouda 2-1
- HT2-1
- 46' ▲ I. Lee ▼ D. Brussee
- 54' ▲ M. Hoek ▼ G. Markiet
- 68' ▲ Y. Wildschut ▼ O. Okunbor
- 68' ▲ D. Hulshoff ▼ Y. Hamd
- 70' 2-2 Q. Tavares · S. Bronder
- 75' D. Gouda · Y. Wildschut 3-2
- 76' ▲ B. Riley ▼ J. Udenhout
- 82' ▲ J. Berghuis ▼ B. Tier
- 82' ▲ K. el Ibrahimi ▼ N. Shenkman
- 84' ▲ D. Lopes Varela ▼ S. Bronder
- 85' ▲ H. Boukhari ▼ N. Nagtegaal
- FT3-2
Đội hình
- 31B. Tier▼ 82'
- 4S. Ederveen
- 23R. van Rhijn
- 3G. Markiet▼ 54'
- 55T. Letschert
- 6N. Benninga
- 29R. Fonseca
- 22N. Shenkman▼ 82'
- 25D. Brussee▼ 46'
- 28D. Gouda
- 11O. Okunbor▼ 68'
Dự bị 7
- 30J. Berghuis▲ 82'
- 12A. van Leeuwen
- 17D. Ascencion
- 19K. el Ibrahimi▲ 82'
- 8M. Hoek▲ 54'
- 18Y. Wildschut▲ 68'
- 27I. Lee▲ 46'
- 1T. Van der Kleij
- 26S. Bronder▼ 84'
- 6J. van Eerden
- 2C. Tureaij
- 8J. Udenhout▼ 76'
- 17D. Slagveer
- 10A. Madi
- 21N. Nagtegaal▼ 85'
- 30Y. Hamd▼ 68'
- 19S. van der Velden
- 11Q. Tavares
Dự bị 7
- 16K. El Fakiri
- 4D. Heuvelman
- 20H. Boukhari▲ 85'
- 29S. Smits
- 12B. Riley▲ 76'
- 18D. Hulshoff▲ 68'
- 24D. Lopes Varela▲ 84'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 69 - 35 | +34 | 66 | |
| 2 | 34 | 64 - 37 | +27 | 63 | |
| 3 | 34 | 60 - 37 | +23 | 63 | |
| 4 | 34 | 76 - 55 | +21 | 56 | |
| 5 | 34 | 58 - 44 | +14 | 56 | |
| 6 | 34 | 72 - 60 | +12 | 56 | |
| 7 | 34 | 60 - 55 | +5 | 52 | |
| 8 | 34 | 70 - 62 | +8 | 50 | |
| 9 | 34 | 47 - 55 | -8 | 47 | |
| 10 | 34 | 71 - 73 | -2 | 45 | |
| 11 | 34 | 46 - 54 | -8 | 45 | |
| 12 | 34 | 62 - 84 | -22 | 43 | |
| 13 | 34 | 50 - 62 | -12 | 42 | |
| 14 | 34 | 52 - 67 | -15 | 42 | |
| 15 | 34 | 33 - 49 | -16 | 39 | |
| 16 | 34 | 46 - 65 | -19 | 31 | |
| 17 | 34 | 39 - 58 | -19 | 31 | |
| 18 | 34 | 48 - 71 | -23 | 30 |
Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu46
51Ghi được63
64Thủng lưới72
1.34Bàn thắng mỗi trận1.37
8Giữ sạch lưới13
23Trên 2.5 bàn27
28Hiệp hai31