Excelsior Maassluis vs AFC Amsterdam
Tỷ số chung cuộc: Excelsior Maassluis 1-1 AFC Amsterdam tại Tweede Divisie, 29 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Excelsior Maassluis thắng 1, hòa 3, AFC Amsterdam thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tweede Divisie · Vòng 15
- Sân vận động
- Sportpark Dijkpolder, Maassluis
- Phong độ
- DWLDD Excelsior Maassluis
- LWWWL AFC Amsterdam
- 7' J. van Eerden
- HT0-0
- 46' ▲ D. Slagveer ▼ M. Bakour
- 61' 0-1 D. Gouda · G. van Weerdenburg
- 64' Q. Tavares · J. Verbont 1-1
- 65' ▲ K. el Ibrahimi ▼ M. Eliasar
- 75' ▲ M. Hoek ▼ T. Hovenkamp
- 78' ▲ G. Markiet ▼ B. Lucke
- 78' ▲ M. Platje ▼ M. Klopper
- 80' M. Hoek
- 82' ▲ S. Bronder ▼ J. van Eerden
- 82' ▲ M. Houwaart ▼ J. Verbont
- 90'+4 R. de Bruijn
- FT1-1
Đội hình
- 16K. El Fakiri
- 2C. Tureaij
- 3K. Ringeling
- 6J. van Eerden▼ 82'
- 4D. Heuvelman
- 38R. de Bruijn
- 27D. Plank
- 30Y. Hamd
- 14J. Verbont▼ 82'
- 10M. Bakour▼ 46'
- 11Q. Tavares
Dự bị 7
- 1T. Van der Kleij
- 26S. Bronder▲ 82'
- 24D. Lopes Varela
- 21N. Nagtegaal
- 20M. Houwaart▲ 82'
- 17D. Slagveer▲ 46'
- 46G. Losiabaar
- 1G. van Zetten
- 27I. Lee
- 2B. Lucke▼ 78'
- 23R. van Rhijn
- 15G. van Weerdenburg
- 6N. Benninga
- 22N. Shenkman
- 33T. Hovenkamp▼ 75'
- 14M. Klopper▼ 78'
- 24M. Eliasar▼ 65'
- 28D. Gouda
Dự bị 7
- 31D. Nolet
- 3G. Markiet▲ 78'
- 25D. Brussee
- 19K. el Ibrahimi▲ 65'
- 8M. Hoek▲ 75'
- 10J. van der Greft
- 7M. Platje▲ 78'
Thống kê
02
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 69 - 35 | +34 | 66 | |
| 2 | 34 | 64 - 37 | +27 | 63 | |
| 3 | 34 | 60 - 37 | +23 | 63 | |
| 4 | 34 | 76 - 55 | +21 | 56 | |
| 5 | 34 | 58 - 44 | +14 | 56 | |
| 6 | 34 | 72 - 60 | +12 | 56 | |
| 7 | 34 | 60 - 55 | +5 | 52 | |
| 8 | 34 | 70 - 62 | +8 | 50 | |
| 9 | 34 | 47 - 55 | -8 | 47 | |
| 10 | 34 | 71 - 73 | -2 | 45 | |
| 11 | 34 | 46 - 54 | -8 | 45 | |
| 12 | 34 | 62 - 84 | -22 | 43 | |
| 13 | 34 | 50 - 62 | -12 | 42 | |
| 14 | 34 | 52 - 67 | -15 | 42 | |
| 15 | 34 | 33 - 49 | -16 | 39 | |
| 16 | 34 | 46 - 65 | -19 | 31 | |
| 17 | 34 | 39 - 58 | -19 | 31 | |
| 18 | 34 | 48 - 71 | -23 | 30 |
Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu38
63Ghi được51
72Thủng lưới64
1.37Bàn thắng mỗi trận1.34
13Giữ sạch lưới8
27Trên 2.5 bàn23
31Hiệp hai28