AFC Amsterdam vs Excelsior Maassluis
Tỷ số chung cuộc: AFC Amsterdam 1-1 Excelsior Maassluis tại Tweede Divisie, 24 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: AFC Amsterdam thắng 2, hòa 3, Excelsior Maassluis thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tweede Divisie · Vòng 34
- Sân vận động
- Sportpark Goed Genoeg, Amsterdam
- Phong độ
- LWWWL AFC Amsterdam
- DWLDD Excelsior Maassluis
- 23' 0-1 M. van Mil
- 34' M. Jesse · M. Eliasar 1-1
- 37' ▲ N. Benninga ▼ M. Jesse
- HT1-1
- 65' ▲ S. Ederveen ▼ M. Eliasar
- 65' ▲ T. Zantingh ▼ M. Platje
- 73' ▲ J. Zijsling ▼ R. van Rhijn
- 74' ▲ D. Goedkoop ▼ I. Lee
- FT1-1
Đội hình
- 1G. van Zetten
- 23R. van Rhijn ▼ 73'
- 18T. Linthorst
- 15G. van Weerdenburg
- 5C. Claver
- 24M. Eliasar ▼ 65'
- 16S. de Mooij
- 10J. van der Greft
- 33I. Lee ▼ 74'
- 7M. Platje ▼ 65'
- 11M. Jesse ▼ 37'
Dự bị 7
- 6N. Benninga ▲ 37'
- 4S. Ederveen ▲ 65'
- 31T. Zantingh ▲ 65'
- 43J. Zijsling ▲ 73'
- 32D. Goedkoop ▲ 74'
- 21D. Nolet
- 37R. Fonseca
- 1T. van der Kleij
- 3K. Ringeling
- 4D. Heuvelman
- 5G. Overman
- 2C. Tureaij
- 26S. Bronder
- 18J. van Eerden
- 14O. van der Sande
- 27D. Plank
- 30M. van Mil
- 22E. Semedo
Dự bị 7
- 23S. Spencer Pina
- 19S. van der Velden
- 28T. Linger
- 16D. van der Harst
- 15N. Nagtegaal
- 9B. Wennekers
- 11P. Langedijk
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 81 - 33 | +48 | 79 | |
| 2 | 34 | 80 - 38 | +42 | 72 | |
| 3 | 34 | 68 - 40 | +28 | 65 | |
| 4 | 34 | 58 - 49 | +9 | 58 | |
| 5 | 34 | 66 - 44 | +22 | 57 | |
| 6 | 34 | 88 - 53 | +35 | 56 | |
| 7 | 34 | 57 - 57 | 0 | 53 | |
| 8 | 34 | 43 - 37 | +6 | 52 | |
| 9 | 34 | 55 - 60 | -5 | 48 | |
| 10 | 34 | 62 - 69 | -7 | 48 | |
| 11 | 34 | 43 - 50 | -7 | 47 | |
| 12 | 34 | 43 - 53 | -10 | 43 | |
| 13 | 34 | 62 - 74 | -12 | 41 | |
| 14 | 34 | 32 - 48 | -16 | 39 | |
| 15 | 34 | 64 - 69 | -5 | 38 | |
| 16 | 34 | 65 - 76 | -11 | 38 | |
| 17 | 34 | 24 - 76 | -52 | 16 | |
| 18 | 34 | 25 - 90 | -65 | 13 |
Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu40
75Ghi được39
50Thủng lưới61
1.97Bàn thắng mỗi trận0.98
13Giữ sạch lưới10
24Trên 2.5 bàn14
45Hiệp hai25