FC OSS vs Jong Utrecht
Tỷ số chung cuộc: FC OSS 2-1 Jong Utrecht tại Eerste Divisie, 28 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC OSS thắng 5, hòa 5, Jong Utrecht thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 4
- Sân vận động
- Frans Heesen Stadion, Oss
- Phong độ
- LLLWL FC OSS
- LLLLL Jong Utrecht
- 15' M. Esajas · M. Erkan 1-0
- 17' Franslyn Nsingi
- 25' Viggo Plantinga
- HT1-0
- 46' ▲ J. Sneijder ▼ N. Gyamfi-Amoah
- 62' ▲ L. Mol ▼ M. Erkan
- 62' ▲ J. Mathieu ▼ R. van der Venne
- 62' ▲ S. Doucoure ▼ F. Nsingi
- 65' M. de Lannoy · M. Esajas 2-0
- 69' ▲ J. Hunte ▼ L. Rietveld
- 76' ▲ A. Henry ▼ I. Pata
- 76' ▲ N. de Vos ▼ T. den Boggende
- 81' ▲ M. Havelka ▼ D. Laaouina
- 81' ▲ J. Eujen ▼ Y. Sbai
- 83' ▲ K. Silva ▼ M. Hinoke
- 88' 2-1 J. Hunte
- FT2-1
Đội hình
- 1M. Havekotte
- 2I. Pata▼ 76'
- 3L. Miguel
- 23D. Vianello
- 26J. Kuijpers
- 8M. Esajas
- 10R. van der Venne▼ 62'
- 17M. Hinoke▼ 83'
- 22M. Erkan▼ 62'
- 19F. Nsingi▼ 62'
- 27M. de Lannoy
Dự bị 12
- 16D. Remie
- 30S. Jansen
- 21T. Cox
- 12A. Henry▲ 76'
- 24J. Kuiper
- 4Q. Jansen
- 28L. Mol▲ 62'
- 11J. Mathieu▲ 62'
- 5J. Bynoe
- 6M. Horemans
- 18K. Silva▲ 83'
- 99S. Doucoure▲ 62'
- 1M. Eppink
- 2Y. Sbai▼ 81'
- 14W. Kooy
- 3J. Schuldes
- 5V. Plantinga
- 7B. Menzo
- 6M. Ghaddari
- 8D. Laaouina▼ 81'
- 11L. Rietveld▼ 69'
- 9T. den Boggende▼ 76'
- 10N. Gyamfi-Amoah▼ 46'
Dự bị 8
- 32M. Tsankov
- 31J. Eversen
- 20J. Sneijder▲ 46'
- 13A. Aslani
- 12M. Havelka▲ 81'
- 18N. de Vos▲ 76'
- 19J. Hunte▲ 69'
- 21J. Eujen▲ 81'
Thống kê
01⚑7
⚑610
44%Kiểm soát bóng56%
12Dứt điểm18
5Trúng đích5
7Chệch đích6
1Bị chặn7
7Phạt góc6
3Việt vị1
15Phạm lỗi14
1Thẻ vàng1
4Cứu thua3
337Chuyền bóng406
72%Chính xác chuyền81%
1.30Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.24
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 6 | 0 | 0 - 0 | 0 | 0 | |
| 6 | 5 | 13 - 9 | +4 | 9 | |
| 8 | 0 | 0 - 0 | 0 | 0 | |
| 9 | 0 | 0 - 0 | 0 | 0 | |
| 12 | 0 | 0 - 0 | 0 | 0 | |
| 13 | 5 | 14 - 10 | +4 | 6 | |
| 13 | 0 | 0 - 0 | 0 | 0 | |
| 14 | 5 | 9 - 9 | 0 | 5 | |
| 14 | 0 | 0 - 0 | 0 | 0 | |
| 15 | 4 | 9 - 10 | -1 | 4 | |
| 15 | 0 | 0 - 0 | 0 | 0 | |
| 16 | 5 | 8 - 16 | -8 | 4 | |
| 16 | 0 | 0 - 0 | 0 | 0 | |
| 17 | 4 | 6 - 11 | -5 | 3 | |
| 17 | 0 | 0 - 0 | 0 | 0 | |
| 18 | 5 | 4 - 9 | -5 | 3 | |
| 18 | 0 | 0 - 0 | 0 | 0 | |
| 19 | 5 | 5 - 17 | -12 | 1 | |
| 19 | 0 | 0 - 0 | 0 | 0 | |
| 20 | 0 | 0 - 0 | 0 | 0 |
Eredivisie (Promotion)
So sánh
9Trận đấu6
12Ghi được6
22Thủng lưới20
1.33Bàn thắng mỗi trận1
0Giữ sạch lưới0
7Trên 2.5 bàn6
7Hiệp hai3