FC OSS vs Jong Utrecht
Tỷ số chung cuộc: FC OSS 3-1 Jong Utrecht tại Eerste Divisie, 6 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC OSS thắng 5, hòa 5, Jong Utrecht thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 35
- Sân vận động
- Frans Heesen Stadion, Oss
- Phong độ
- LLLWL FC OSS
- LLLLL Jong Utrecht
- 5' Neal Viereck
- 7' 0-1 R. El Arguioui
- HT0-1
- 46' ▲ M. de Lannoy ▼ M. Remans
- 46' ▲ Z. Iqbal ▼ E. Adiele
- 50' T. Wildeboer 1-1
- 58' L. Miguel 2-1
- 67' ▲ M. Ghaddari ▼ S. van der Wegen
- 68' ▲ J. van Riel ▼ T. den Boggende
- 70' ▲ L. Mol ▼ M. van Rooijen
- 70' ▲ S. Doucoure ▼ T. Wildeboer
- 71' ▲ M. Erkan ▼ L. Slagveer
- 76' M. Hinoke 3-1
- 79' ▲ N. Pinto ▼ M. Hinoke
- 87' ▲ S. Ebite ▼ R. El Arguioui
- 88' ▲ M. Mariani ▼ M. Esajas
- FT3-1
Đội hình
- 1M. Havekotte
- 3I. Pata
- 2L. Miguel
- 23D. Vianello
- 20B. Van Hove
- 6M. van Rooijen▼ 70'
- 8M. Esajas▼ 88'
- 11M. Remans▼ 46'
- 7L. Slagveer▼ 71'
- 9T. Wildeboer▼ 70'
- 17M. Hinoke▼ 79'
Dự bị 11
- 16D. Remie
- 26J. Kuijpers
- 33K. de Wit
- 22M. Erkan▲ 71'
- 14M. Mariani▲ 88'
- 28L. Mol▲ 70'
- 5M. van de Wiel
- 19Y. Marhoum
- 27M. de Lannoy▲ 46'
- 99S. Doucoure▲ 70'
- 18N. Pinto▲ 79'
- 1K. Gadellaa
- 2S. van der Wegen▼ 67'
- 3W. Kooy
- 6N. Viereck
- 14P. Kloosterboer
- 5E. Adiele▼ 46'
- 7M. Jensen
- 10R. El Arguioui▼ 87'
- 8N. Dundas
- 11E. Demircan
- 9T. den Boggende▼ 68'
Dự bị 8
- 32M. Eppink
- 31J. Eversen
- 16Z. Iqbal▲ 46'
- 18J. Sneijder
- 21L. Edhart
- 15J. van Riel▲ 68'
- 19S. Ebite▲ 87'
- 12M. Ghaddari▲ 67'
Thống kê
00⚑6
⚑410
40%Kiểm soát bóng60%
14Dứt điểm14
6Trúng đích4
1Chệch đích8
7Bị chặn2
6Phạt góc4
3Việt vị3
16Phạm lỗi20
0Thẻ vàng1
3Cứu thua3
283Chuyền bóng428
73%Chính xác chuyền84%
2.61Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.23
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 90 - 37 | +53 | 89 | |
| 2 | 38 | 75 - 48 | +27 | 78 | |
| 3 | 38 | 59 - 42 | +17 | 68 | |
| 4 | 38 | 74 - 58 | +16 | 63 | |
| 5 | 38 | 78 - 63 | +15 | 58 | |
| 6 | 38 | 71 - 59 | +12 | 58 | |
| 7 | 38 | 66 - 64 | +2 | 56 | |
| 8 | 38 | 59 - 54 | +5 | 55 | |
| 9 | 38 | 65 - 69 | -4 | 51 | |
| 10 | 38 | 48 - 56 | -8 | 47 | |
| 11 | 38 | 51 - 69 | -18 | 47 | |
| 12 | 38 | 58 - 62 | -4 | 46 | |
| 13 | 38 | 50 - 58 | -8 | 45 | |
| 14 | 38 | 58 - 72 | -14 | 45 | |
| 15 | 38 | 64 - 55 | +9 | 44 | |
| 16 | 38 | 54 - 64 | -10 | 44 | |
| 17 | 38 | 61 - 76 | -15 | 40 | |
| 18 | 38 | 42 - 62 | -20 | 39 | |
| 19 | 38 | 41 - 73 | -32 | 38 | |
| 20 | 38 | 50 - 73 | -23 | 35 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
44Trận đấu41
62Ghi được61
71Thủng lưới66
1.41Bàn thắng mỗi trận1.49
8Giữ sạch lưới8
25Trên 2.5 bàn24
38Hiệp hai35