Jong Utrecht
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
FC OSS

Jong Utrecht vs FC OSS

Tỷ số chung cuộc: Jong Utrecht 0-0 FC OSS tại Eerste Divisie, 24 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jong Utrecht thắng 0, hòa 5, FC OSS thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 13
Sân vận động
Sportcomplex Zoudenbalch, Utrecht
Phong độ
LLLLD Jong Utrecht
LLLWL FC OSS
  1. 38' Thomas Cox
  2. HT0-0
  3. 46' M. Jensen E. Demircan
  4. 46' J. van de Haar R. El Arguioui
  5. 57' Thomas Cox
  6. 60' M. Remans K. de Wit
  7. 60' L. Slagveer L. Mol
  8. 60' M. de Lannoy T. Wildeboer
  9. 65' Mauresmo Hinoke
  10. 66' O. Agougil J. van Ommeren
  11. 66' S. Doucoure J. Zimmerman
  12. 73' V. Plantinga T. den Boggende
  13. 77' Ivar Jenner
  14. 81' S. Ebite I. Jenner
  15. 90'+3 Luciano Slagveer
  16. FT0-0

Đội hình

Jong Utrecht Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mark Otten
  1. 1M. Eppink 7.3
  2. 2S. van der Wegen 7.3
  3. 3N. Viereck 7.6
  4. 14J. Mukeh 7.3
  5. 5P. Kloosterboer 7.2
  6. 6J. van Ommeren ▼ 66' 6.3
  7. 8I. Jenner ▼ 81' 7.0
  8. 7L. Edhart 7.2
  9. 11E. Demircan ▼ 46' 6.5
  10. 9T. den Boggende ▼ 73' 6.3
  11. 10R. El Arguioui ▼ 46' 7.7

Dự bị 10

  1. 31J. Eversen
  2. 32L. Oladipo
  3. 12M. Ghaddari
  4. 13W. Kooy
  5. 15V. Plantinga ▲ 73' 6.6
  6. 16J. van Riel
  7. 17M. Jensen ▲ 46' 7.2
  8. 18O. Agougil ▲ 66' 7.3
  9. 19J. van de Haar ▲ 46' 6.2
  10. 20S. Ebite ▲ 81' 6.5
FC OSS Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Sjors Ultee
  1. 1M. Havekotte 8.6
  2. 21T. Cox 5.9
  3. 2L. Miguel 6.9
  4. 4X. Lambrix 7.3
  5. 26J. Kuijpers 7.3
  6. 28L. Mol ▼ 60' 7.3
  7. 8M. Esajas 7.3
  8. 75J. Zimmerman ▼ 66' 6.2
  9. 33K. de Wit ▼ 60' 6.9
  10. 17M. Hinoke 6.6
  11. 9T. Wildeboer ▼ 60' 6.5

Dự bị 11

  1. 12S. Milder
  2. 16D. Remie
  3. 5J. Van Bost
  4. 11M. Remans ▲ 60' 6.3
  5. 7L. Slagveer ▲ 60' 6.5
  6. 27M. de Lannoy ▲ 60' 7.0
  7. 18N. Pinto
  8. 22M. Erkan
  9. 99S. Doucoure ▲ 66' 6.6
  10. 19Y. Marhoum
  11. 30J. Bernardina

Thống kê

014
331
63%Kiểm soát bóng37%
20Dứt điểm7
6Trúng đích2
7Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm4
9Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn0
4Phạt góc3
2Việt vị4
19Phạm lỗi17
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua6
484Chuyền bóng289
420Chuyền chính xác213
87%Chính xác chuyền74%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ADO Den Haag
38 90 - 37 +53 89
2
Cambuur
38 75 - 48 +27 78
3
Willem II
38 59 - 42 +17 68
4
De Graafschap
38 74 - 58 +16 63
5
Almere City FC
38 78 - 63 +15 58
6
Waalwijk
38 71 - 59 +12 58
7
Jong PSV U21
38 66 - 64 +2 56
8
Roda
38 59 - 54 +5 55
9
Den Bosch
38 65 - 69 -4 51
10
Dordrecht
38 48 - 56 -8 47
11
FC Eindhoven
38 51 - 69 -18 47
12
Jong Utrecht
38 58 - 62 -4 46
13
VVV Venlo
38 50 - 58 -8 45
14
Emmen
38 58 - 72 -14 45
15
Vitesse
38 64 - 55 +9 44
16
FC OSS
38 54 - 64 -10 44
17
Jong AZ
38 61 - 76 -15 40
18
Helmond Sport
38 42 - 62 -20 39
19
MVV
38 41 - 73 -32 38
20
Jong Ajax
38 50 - 73 -23 35
Thăng hạng Play-off

So sánh

41Trận đấu44
61Ghi được62
66Thủng lưới71
1.49Bàn thắng mỗi trận1.41
8Giữ sạch lưới8
24Trên 2.5 bàn25
35Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu