Almere City FC vs Cambuur
Tỷ số chung cuộc: Almere City FC 1-1 Cambuur tại Eerste Divisie, 17 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Almere City FC thắng 2, hòa 2, Cambuur thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 11
- Sân vận động
- Yanmar Stadion, Almere
- Phong độ
- WWWLW Almere City FC
- LLLDW Cambuur
- 16' Jorn Berkhout
- 30' Job Kalisvaart
- 32' Junior Kadile
- HT0-0
- 55' T. Bijleveld · J. Kadile 1-0
- 57' Jamal Amofa
- 65' ▲ I. Henstra ▼ I. Ferrah
- 65' ▲ T. Rolke ▼ R. Balk
- 65' ▲ K. Visser ▼ B. Marsman
- 70' 1-1 I. Henstra
- 81' ▲ N. Binder ▼ N. Souren
- 85' ▲ E. Poku ▼ J. Kadile
- 85' ▲ W. Kooistra ▼ T. Galvez
- 90'+4 ▲ R. Providence ▼ B. Burgering
- 90'+1 ▲ A. Sam ▼ J. Kalisvaart
- FT1-1
Đội hình
- 12T. Kuijsten 7.5
- 2B. Reith 6.9
- 3J. Jacobs 6.2
- 22E. van de Blaak 6.9
- 5T. Bijleveld ⚽ 7.3
- 8M. de Haan 6.6
- 20J. Kalisvaart ▼ 90' 6.2
- 6E. Cornelisse 6.9
- 7B. Burgering ▼ 90' 6.7
- 10J. Rijkhoff 7.2
- 11J. Kadile ⇢ ▼ 85' 6.9
Dự bị 12
- 26T. van der Zeeuw
- 30J. van der Wilt
- 19O. de Nijs
- 1J. Wendlinger
- 32T. Vianello
- 28R. Providence ▲ 90'
- 17E. Poku ▲ 85' 6.3
- 25A. Sam ▲ 90'
- 15M. Engel
- 21H. el Dahri
- 40M. Dors
- 24G. Beaumont
- 1T. Jansen 7.9
- 25B. Marsman ▼ 65' 6.7
- 3J. Berkhout 6.9
- 6J. Amofa 6.9
- 22T. Galvez ▼ 85' 6.9
- 8N. Souren ▼ 81' 6.9
- 7R. Balk ▼ 65' 6.3
- 10M. Diemers 8.2
- 26I. Ferrah ▼ 65' 7.3
- 14J. van der Sande 6.6
- 11O. Sjostrand 6.9
Dự bị 12
- 13N. Binder ▲ 81' 6.3
- 19I. Henstra ⚽ ▲ 65' 7.7
- 24T. Jonker
- 31M. Kalisvaart
- 27W. Kooistra ▲ 85' 6.6
- 21J. Meijster
- 16R. Mulders
- 46J. Nap
- 33J. Priem
- 18T. Rolke ▲ 65' 6.9
- 9K. Visser ▲ 65' 6.7
- 30Y. van der Veen
Thống kê
02⚑4
⚑1020
36%Kiểm soát bóng64%
10Dứt điểm22
4Trúng đích9
5Chệch đích8
4Sút trong vòng cấm15
6Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn5
4Phạt góc10
0Việt vị2
10Phạm lỗi22
2Thẻ vàng2
8Cứu thua3
293Chuyền bóng515
217Chuyền chính xác445
74%Chính xác chuyền86%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 90 - 37 | +53 | 89 | |
| 2 | 38 | 75 - 48 | +27 | 78 | |
| 3 | 38 | 59 - 42 | +17 | 68 | |
| 4 | 38 | 74 - 58 | +16 | 63 | |
| 5 | 38 | 78 - 63 | +15 | 58 | |
| 6 | 38 | 71 - 59 | +12 | 58 | |
| 7 | 38 | 66 - 64 | +2 | 56 | |
| 8 | 38 | 59 - 54 | +5 | 55 | |
| 9 | 38 | 65 - 69 | -4 | 51 | |
| 10 | 38 | 48 - 56 | -8 | 47 | |
| 11 | 38 | 51 - 69 | -18 | 47 | |
| 12 | 38 | 58 - 62 | -4 | 46 | |
| 13 | 38 | 50 - 58 | -8 | 45 | |
| 14 | 38 | 58 - 72 | -14 | 45 | |
| 15 | 38 | 64 - 55 | +9 | 44 | |
| 16 | 38 | 54 - 64 | -10 | 44 | |
| 17 | 38 | 61 - 76 | -15 | 40 | |
| 18 | 38 | 42 - 62 | -20 | 39 | |
| 19 | 38 | 41 - 73 | -32 | 38 | |
| 20 | 38 | 50 - 73 | -23 | 35 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
51Trận đấu43
109Ghi được79
84Thủng lưới61
2.14Bàn thắng mỗi trận1.84
10Giữ sạch lưới11
37Trên 2.5 bàn25
68Hiệp hai45