Almere City FC
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Cambuur

Almere City FC vs Cambuur

Tỷ số chung cuộc: Almere City FC 0-2 Cambuur tại Eerste Divisie, 28 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Almere City FC thắng 2, hòa 2, Cambuur thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 26
Sân vận động
Yanmar Stadion, Almere
Trọng tài
S. Mulder
Phong độ
WWWLW Almere City FC
LLLDW Cambuur
  1. 19' Issa Kallon
  2. 25' 0-1 J. Antonia · R. Mühren
  3. 40' Robert Muhren
  4. HT0-1
  5. 63' O. Bouyaghlafen M. Kaandorp
  6. 63' R. Mannes X. Emmers
  7. 63' G. Korte I. Kallon
  8. 77' D. Sambissa J. Antonia
  9. 81' Doke Schmidt
  10. 83' E. Sørensen F. Hammouti
  11. 85' Jorrit Smeets
  12. 87' 0-2 R. Oratmangoen · M. Hoedemakers
  13. 88' Ryan Koolwijk
  14. 90'+4 J. Kramer R. Maulun
  15. 90'+3 J. ter Heide R. Oratmangoen
  16. FT0-2

Đội hình

Almere City FC Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: O. Tobiasen
  1. 22M. Woud 6.7
  2. 14D. Mirani 7.3
  3. 12T. Lesquoy 7.2
  4. 15D. Breedijk 7.3
  5. 23F. Hammouti ▼ 83' 6.6
  6. 8R. Koolwijk 7.0
  7. 25J. Smeets 6.5
  8. 16X. Emmers ▼ 63' 6.6
  9. 9T. Verheydt 6.9
  10. 24M. Kaandorp ▼ 63' 6.6
  11. 39J. Yeboah 6.9

Dự bị 12

  1. 20O. Bouyaghlafen ▲ 63' 6.7
  2. 26R. Mannes ▲ 63' 6.7
  3. 10E. Sørensen ▲ 83' 6.7
  4. 5D. Blackson
  5. 1A. Etemadi
  6. 6T. Receveur
  7. 18S. Tunga
  8. 17A. Bensabouh
  9. 19J. Puriel
  10. 2B. van Vlerken
  11. 28S. Resink
  12. 4F. Helstrup
Cambuur Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: H. de Jong
  1. 1S. Stevens 7.6
  2. 3C. Mac-Intosch 7.5
  3. 4E. Schouten 7.2
  4. 5D. Schmidt 6.6
  5. 16A. Bangura 6.9
  6. 20R. Maulun ▼ 90' 7.3
  7. 6M. Hoedemakers 7.7
  8. 27J. Antonia ▼ 77' 7.2
  9. 21R. Mühren 7.2
  10. 7I. Kallon ▼ 63' 6.7
  11. 26R. Oratmangoen ▼ 90' 7.5

Dự bị 10

  1. 11G. Korte ▲ 63' 6.9
  2. 24D. Sambissa ▲ 77' 6.6
  3. 15J. Kramer ▲ 90'
  4. 2J. ter Heide ▲ 90'
  5. 19S. Nieuwpoort
  6. 38S. Deuling
  7. 12P. Bos
  8. 23B. Minnema
  9. 9M. Pouwels
  10. 22D. Ladan

Thống kê

021
530
47%Kiểm soát bóng53%
9Dứt điểm13
4Trúng đích5
2Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm5
1Sút ngoài vòng cấm8
3Bị chặn5
1Phạt góc5
3Việt vị0
11Phạm lỗi14
2Thẻ vàng3
3Cứu thua4
333Chuyền bóng370
246Chuyền chính xác283
74%Chính xác chuyền76%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Cambuur
38 109 - 36 +73 92
2
GO Ahead Eagles
38 62 - 25 +37 77
3
De Graafschap
38 67 - 47 +20 77
4
Almere City FC
38 75 - 48 +27 75
5
NAC Breda
38 75 - 41 +34 73
6
FC Volendam
38 79 - 52 +27 66
7
NEC Nijmegen
38 68 - 45 +23 66
8
Roda
38 67 - 61 +6 57
9
Excelsior
38 65 - 66 -1 48
10
FC OSS
38 40 - 57 -17 47
11
MVV
38 50 - 72 -22 46
12
Helmond Sport
38 51 - 68 -17 45
13
Telstar
38 57 - 61 -4 41
14
Jong PSV U21
38 54 - 65 -11 40
15
FC Eindhoven
38 50 - 62 -12 40
16
Jong Ajax
38 55 - 71 -16 40
17
Jong AZ
38 56 - 92 -36 38
18
Jong Utrecht
38 53 - 77 -24 35
19
Den Bosch
38 59 - 85 -26 32
20
Dordrecht
38 36 - 97 -61 27
Thăng hạng Play-off

So sánh

45Trận đấu45
85Ghi được127
59Thủng lưới49
1.89Bàn thắng mỗi trận2.82
17Giữ sạch lưới17
25Trên 2.5 bàn30
38Hiệp hai61

Đối đầu

Trang trận đấu